Examples of using
Everlasting
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Since Christ's love is everlasting.
Tình yêu Đấng Christ còn hoài.
They will receive you into everlasting habitation…".
Họ sẽ đón rước anh em vào nơi ở vĩnh cửu.”.
But it is to America's everlasting credit that it fought the most devastating war in its history in order to abolish slavery….
Nhưng đó là với uy tín bất diệt của Mỹ rằng nó đã có cuộc chiến tranh tàn khốc nhất trong lịch sử của nó để xóa bỏ chế độ nô lệ.
An essentially unchanging and everlasting universe seemed so much more natural.
Một vũ trụ về cơ bản bất biến và vĩnh hằng thì trông tự nhiên hơn nhiều chứ nhỉ.
But it's to America's everlasting credit that it fought the most devastating war in its history in order to abolish slavery.
Nhưng đó là với uy tín bất diệt của Mỹ rằng nó đã có cuộc chiến tranh tàn khốc nhất trong lịch sử của nó để xóa bỏ chế độ nô lệ.
Perhaps the greatest example of the two's everlasting friendship is when Phineas states that he couldn't ever ask for a better brother than Ferb.
Có lẽ ví dụ lớn nhất của tình bạn mãi mãi của hai cậu là khi Phineas khẳng định rằng cậu không thể tìm một người anh em nào tốt hơn Ferb(" Rollercoaster").
Unlike the everlasting soul, the mind has many parts, it constantly changes,
Không giống như linh hồn bất diệt, não thức có nhiều phần,
The Stargazer flower is a symbol of everlasting love and it can be a perfect gift for your partner.
Hoa ly là một biểu tượng của tình yêu vĩnh hằng và nó có thể là một món quà hoàn hảo cho đối tác của bạn.
History is repeated and is back- after 2,000 years, the everlasting process in divine blessing poured out from heaven continues for the children of Adam.
Sau 2000 năm sự diễn tiến mãi mãi trong ơn thánh được đổ xuống từ trời cao vẫn còn tiếp tục cho con cháu Adong.
Everlasting is the debut album of the Japanese pop rock group Every Little Thing, released on April 9, 1997.
Everlasting" là album đầu tay của nhóm nhạc pop Nhật Bản Every Little Thing, phát hành vào ngày 9 tháng 4 năm 1997.
Here will I set up my everlasting rest… and shake the yoke of inauspicious stars from this world-wearied flesh.
Nơi đây anh sẽ sắp xếp nơi yên nghỉ vĩnh hằng của anh… và giũ sạch mọi ràng buộc mang lại điều không may cho em từ thế giới buồn tẻ này.
an altitude of 6,500 feet and the view from here is bound to leave an everlasting imprint on your mind.
tầm nhìn từ đây chắc chắn sẽ để lại dấu ấn bất diệt trong tâm trí bạn.
And all that comes, I will give everlasting life, and will raise him up at the last day.".
Thì được sống muôn đời, và tôi sẽ cho họ sống lại trong ngày sau hết.”.
But in failing to withhold love… had I created a true and everlasting orphan? and making the orphanage his home.
Liệu tôi có tạo ra những đứa trẻ thực sự và mãi mãi mồ côi? và tìm cho lũ nhóc một gia đình, Nhưng thất bại trong che giấu tình thương.
He appeared in the role of"Man in the Yellow Suit" in the Broadway musical Tuck Everlasting in 2016.
Ông xuất hiện trong vai trò" Người đàn ông trong bộ đồ màu vàng" trong vở nhạc kịch Broadway Tuck Everlasting vào năm 2016.
With your family and friends to help you by word and example, bring that dignity unstained into the everlasting life of heaven.".
Với sự giúp đỡ bằng lời nói và mẫu gương của gia đình và bạn bè, hãy đưa phẩm giá này không bị hoen ố đến cuộc sống thiên đàng bất diệt.
If the lake demon is killed, then it will not be impossible for this country to keep an everlasting spring.".
Nếu con quỷ trong hồ bị giết thì đất nước này sẽ không thể nào giữ được một mùa xuân vĩnh hằng”.
So there is everlasting struggle to be something other than what one is.
Thế là có sự đấu tranh liên tục để là cái gì đó khác hẳn người ta là gì.
let's start with this one: everlasting.
hãy bắt đầu với từ này: Mãi mãi.
Even some of those who disagree with him have recognized the universal appeal of such works as Orthodoxy and The Everlasting Man.
Thậm chí một số người bất đồng với ông cũng công nhận sức lôi cuốn rộng rãi của những tác phẩm như Orthodoxy và The Everlasting Man.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文