Examples of using
Facilitators
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
While faculty act as facilitators/observers, they accompany you on your learning journey, rather than being remote specialists.
Trong khi giảng viên đóng vai trò là người điều/ nhà quan sát, ngươi đi cùng bạn trên hành trình học tập của bạn, chứ không phải là các chuyên gia từ xa.
Teachers work as facilitators, providing constant feedback, enabling students to achieve deeper levels of understanding.
Giáo viên làm việc như người hướng dẫn, cung cấp thông tin phản hồi liên tục, giúp cho sinh viên đạt được mức độ hiểu biết sâu sắc hơn.
Indonesia and Singapore should be invited to join such talks as observers and facilitators.
Indonesia và Singapore nên được mời tham gia những cuộc đối thoại như thế với tư cách là các nhà quan sát và người trợ giúp.
As part of this scheme, two Iranian financial facilitators helped exchange the Bitcoin ransom payments into Iranian rial for the hackers.
Là một phần của kế hoạch này, hai người cố vấn tài chính của Iran đã giúp đổi khoản thanh toán tiền chuộc từ Bitcoin sang đồng Iranian rial cho những kẻ tấn công.
with your course teachers and facilitators.
với giáo viên và người hướng dẫn.
On the 26th of April, 2006, the medical students and their facilitators were attacked by a group of hoodlums.
Vào ngày 26 tháng 4 năm 2006, các sinh viên y khoa và người hướng dẫn của họ đã bị tấn công bởi một nhóm trùm đầu.
Whether it was the receptionists, the facilitators, artists, or even security personnel;
Cho dù đó là nhân viên lễ tân, các hỗ trợ viên, nghệ sĩ, hoặc thậm chí nhân viên an ninh;
The adults working with the children see themselves more as facilitators or partners than as managers or supervisors.
Người lớn làm việc cùng trẻ sẽ thấy mình giống như người hỗ trợ hoặc đối tác chứ không phải là người quản lý hoặc giám sát trẻ.
They also selected and trained facilitators who, in turn, trained hundreds of supervisors and operators in statistical process control.
Họ cũng tuyển chọn và huấn luyện người những người cố vấn, những người này sẽ huấn luyện hàng trăm người giám sát và thợ máy trong việc kiểm soát quy trình thống kê.
In a leading U.S. corporation, we found that a group of quality facilitators could not enumerate the critical business goals of their units.
Trong một công ty hàng đầu của Mỹ, chúng tôi nhận thấy một nhóm những người cố vấn về chất lượng không thể liệt kê những mục tiêu kinh doanh chính yếu của đơn vị.
The Singapore Police Force has equipped its in house facilitators with the Action Learning skills to facilitate their leadership forums within the SPF.
Lực lượng Cảnh sát Singapore đã trang bị cho mình những điều phối viên in- house với những kỹ năng về Action Learning để hướng dẫn cho diễn đàn lãnh đạo nội bộ.
A distinctive feature is that of acting as facilitators, and not as controllers of the faith.
Một đặc điểm khác biệt đó chính là đóng vai trò như là người hỗ trợ hướng dẫn, chứ không phải là người kiểm soát đức tin.
Fashion chiefs, otherwise called inventive executives or fashion facilitators, are responsible for the picture
Các giám đốc thời trang, còn được gọi là giám đốc sáng tạo hoặc điều phối thời trang,
Whether it was the receptionists, the facilitators, artists, or even security personnel;
Cho dù đó là nhân viên lễ tân, các hỗ trợ viên, nghệ sĩ,
a consciousness to adapt, embrace uncertainties, become facilitators and leaders of transformation?
trở thành người hỗ trợ, và các nhà lãnh đạo chuyển đổi?
But it's the final resort, there are other diplomatic tools that can help in this case, facilitators, et cetera.
Nhưng đó là điểm đến cuối cùng, có những công cụ ngoại giao khác có thể có hiệu quả trong trường hợp này, những điều phối viên, vân vân….
to be great teachers, and our staff to be compassionate, service-oriented, and above all, effective facilitators.
dịch vụ theo định hướng, và trên tất cả, hỗ hiệu quả.
We are many times controllers of faith, instead of becoming facilitators of the faith of the people.
Nhiều lần chúng ta là những kẻ kiểm soát đức tin, thay vì trở thành những người tạo sự dễ dàng cho đức tin của dân chúng.
This is an important point because many investigative agencies are what's known in the trade as‘facilitators'.
Đây là một điểm quan trọng bởi vì nhiều cơ quan điều tra là những gì được gọi là“ người hỗ trợ”.
This section serves as the‘how to' guide for the facilitators, based on the information provided in the previous two sections.
Phần này được sử dụng như cẩm nang chỉ dẫn cách làm cho các hướng dẫn viên dựa trên các thông tin đã được cung cấp ở hai phần trước.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文