FORBID in Vietnamese translation

[fə'bid]
[fə'bid]
cấm
ban
prohibit
forbid
bar
outlawed
restraining
restricted
ngăn
stop
prevent
pane
compartment
keep
block
drawer
partition
deter
separated
phép
permission
license
magic
permissible
spell
authorization
consent
allowed
permitted
lets
forbid

Examples of using Forbid in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I forbid this!
Tôi nghiêm cấm.
So God forbid I try to say something proactive and positive.
Hình như Chúa đã cấm tôi nói ra những thứ tích cực và lạc quan.
God forbid the star witness at the trial should appear intelligent.
Chúa đã cấm nhân chứng sáng chói của phiên xét xử không được tỏ ra thông minh.
The shade of my mother forbid!
Trang chủHài hướcCHỈ TẠI MẸ CẤM!
But none may forbid this.”.
Điều này chẳng ai có thể“ cấm đoán”.
We can't forbid that.
Chúng ta không thể cấm nó.
How do I disable my tabs to separate forbid occur??
Như tôi đã tắt tab xuất hiện trong Cấm riêng????
No, no… God forbid.
Không… Trời đất.
others forbid.
những người khác sẽ cấm.
But Naboth replied,“The Lord forbid that I should give you the inheritance of my ancestors.”.
Nhưng Na- bốt tâu lại với A- háp:“ Đức Giê- hô- va không cho phép tôi nhượng cho bệ hạ di sản của tổ phụ tôi!”.
Ramil Gadzhiyev, a friend of the family, said:“God forbid that any parents have to go through this.”.
Anh Ramil Gadzhiyev, một người bạn của gia đình chia sẻ:" Chúa trời không cho phép bất cứ bậc cha mẹ nào phải trải qua chuyện này.
Rather than forbid me from doing things they knew I would do anyway,
Thay vì cấm đoán con làm mọi thứ mà họ biết tôi sẽ vẫn làm,
Qui-Gon takes Anakin to the Jedi Council, who forbid training on the grounds because the boy's future is clouded by the fear he exhibits.
Qui- Gon mang Anakin tới Hội đồng Jedi, những người đã cấm đào tạo cậu dựa trên cơ sở rằng tương lai của cậu bé là bị che mờ bởi sự sợ hãi.
If, God forbid, he should fall,
Nếu Chúa ngăn cấm, nếu chúng tôi gục ngã thật
In 2010, the mayor of Milan forbid the reproduction of a poster illustrating a black-and-white photograph of Him.
Hồi năm 2010, Thị trưởng thành phố Milan( Italy) đã cấm sao chép áp- phích có hình minh họa là ảnh đen trắng chụp bức tượng.
The signed recent agreement will not forbid the technology firms from encrypting data on their self platforms.
Thỏa thuận mới sẽ không ngăn cấm các công ty công nghệ mã hóa dữ liệu trên các nền tảng của họ.
We all make mistakes and 1 mistake should not forbid you from playing at a tournament that potentially decides your whole career,” Harris wrote.
Tất cả chúng ta đều phạm phải sai lầm và một sai lầm không đáng để bạn bị cấm khỏi một giải đấu có khả năng định đoạt toàn bộ sự nghiệp”, GranDGranT tweet.
These core teachings forbid all violence, including participation in the mortal sin of war.
Những giáo huấn cốt lõi này nghiêm cấm mọi bạo lực, kể cả việc tham gia vào tội giết người của chiến tranh.
And Jesus said unto him, Forbid him not: for he that is not against us is for us.
Nhưng Ðức Chúa Jêsus phán rằng: Ðừng cấm họ, vì ai không nghịch cùng các ngươi, là thuận với các ngươi.
Did it castigate Bush, forbid the crimes, hold his officials accountable?
Quốc Hội đã khiển trách Bush, cấm đoán các tội phạm, buộc tội các quan chức chính quyền?
Results: 819, Time: 0.0587

Top dictionary queries

English - Vietnamese