further testingadditional testingmore testsfurther experimentationa further testadditional testsexperimenting with addingtested addingfurther trialsadditionally testing
các xét nghiệm sâu hơn
further tests
các xét nghiệm khác
other testsfurther testsother testingadditional testsfurther examinations
các thử nghiệm tiếp theo
further testsfurther testingfurther trialsthe next test
các xét nghiệm tiếp theo
further testssubsequent testsfollow-up tests
thử nghiệm nữa
more testsfurther testsmore trials
thử nghiệm khác
other testother trialsanother testother testingother experimentalother experimentsfurther testing
kiểm tra tiếp theo
the next checkthe next testfurther teststhe next retestfurther examinationsfollow-up testing
Examples of using
Further tests
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
However, blood tests do give clues that your doctor uses to decide what further tests and procedures you may need.
Tuy nhiên, xét nghiệm máu cung cấp các đầu mối mà bác sĩ sử dụng để quyết định và thủ tục thử nghiệm thêm có thể cần.
Further tests showed this conversion process was taking place inside the patient's gut.
Các xét nghiệm sâu hơn cho thấy quá trình chuyển đổi này đang diễn ra bên trong ruột của bệnh nhân.
Further tests may be necessary depending on the person's medical history and symptoms.
Các xét nghiệm khác có thể cần thiết tùy thuộc vào tiền sử bệnh và triệu chứng của bệnh nhân.
She was put in isolation where further tests confirmed she had contracted the virus, the agency added.
Cô đã được cách ly nơi các xét nghiệm tiếp theo xác nhận cô đã nhiễm virus, cơ quan này cho biết thêm.
Further tests are needed to see the nutritional value from a weight loss perspective,
Cần kiểm tra thêm để xem giá trị dinh dưỡng từ quan điểm giảm cân,
If you are confirmed to have mouth cancer then further tests may be done.
Nếu bạn được xác nhận có bệnh ung thư miệng sau đó thêm các xét nghiệm có thể được thực hiện.
function to be normal, you may not need any further tests.
có thể không cần bất kỳ thử nghiệm thêm.
If heart disease is suspected, further tests are done to find out what is actually happening inside the heart.
Sau đó nếu bác sĩ nghi ngờ đó là bệnh tim, các xét nghiệm sâu hơn được thực hiện để tìm hiểu điều gì đang thực sự xảy ra bên trong trái tim.
Sometimes further tests like allergy tests or X-rays need to
Đôi khi các xét nghiệm khác như xét nghiệm dị ứng
After confirmation further tests are usually performed to determine the underlying cause.
Sau khi xác nhận các xét nghiệm tiếp theo thường được thực hiện để xác định nguyên nhân cơ bản.
will remain there for further tests.
sẽ ở đó để kiểm tra thêm.
Treatment may need to be repeated, or you may need further tests to check for other problems.
Điều trị có thể cần phải được lặp đi lặp lại, hoặc bạn có thể cần thêm các xét nghiệm để kiểm tra các vấn đề khác.
If screening suggests there is a chance your baby does have Down's syndrome, further tests can be carried out during pregnancy to confirm it.
Nếu sàng lọc cho thấy có một cơ hội cho con bạn mắc hội chứng Down, có thể thử nghiệm thêm trong thời gian mang thai để xác nhận.
President Trump told CBS the US was"not going to be very happy" if further tests were carried out.
Tổng thống Trump nói với CBS rằng Hoa Kỳ sẽ“ rất không vui” nếu các cuộc thử nghiệm khác được tiến hành.
After further tests, the bionic pancreas may provide a new way of monitoring and controlling blood sugar levels in diabetic patients.
Sau các xét nghiệm sâu hơn, tuyến tụy có thể cung cấp một cách mới để theo dõi và kiểm soát lượng đường trong máu ở bệnh nhân tiểu đường.
field tests are abnormal, you will need further tests to determine the cause.
sẽ cần kiểm tra thêm để xác định nguyên nhân.
If any abnormalities are found, you will be referred to a specialist for further tests to confirm the cause(see below).
Nếu bất kỳ bất thường được tìm thấy, bạn sẽ được giới thiệu đến một chuyên gia cho thêm các xét nghiệm để xác định nguyên nhân( xem dưới đây).
the doctor may be able to diagnose slipping rib syndrome without any further tests.
hội chứng trượt xương sườn mà không cần thử nghiệm thêm.
Most men with a raised PSA will not have cancer but further tests will be needed to find the cause.
Hầu hết đàn ông có PSA tăng sẽ không bị ung thư, nhưng các xét nghiệm tiếp theo sẽ cần thiết để tìm ra nguyên nhân.
President Trump said the US was“not going to be very happy” if further tests were carried out.
Tổng thống Trump nói với CBS rằng Hoa Kỳ sẽ“ rất không vui” nếu các cuộc thử nghiệm khác được tiến hành.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文