GATEKEEPERS in Vietnamese translation

người gác cổng
janitor
gatekeeper
gate keeper
doorman
the doorkeeper
the guardian of the gates
gatekeepers
các gatekeeper
gatekeepers
người giữ cổng
the gatekeeper
gate keeper
những người canh gác
watchmen
gatekeepers
người giữ cửa
the gatekeeper
gate keeper
porter
people to hold doors
người canh giữ
keepers
the watchman
custodians
gatekeepers
những người
people
who
those
persons
ones
men
individuals
others
friends
folks
người canh cổng

Examples of using Gatekeepers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Gatekeepers have to have a certain degree of seniority
Gatekeeper có để có một mức độ thâm niên
Not only that, but giant gatekeepers such as social networks continue to declare one war after another against those shortcutters.
Không chỉ vậy, những người gác cổng khổng lồ như mạng xã hội tiếp tục tuyên bố chiến tranh này đến cuộc chiến khác chống lại những kẻ rút ngắn đó.
Router act as gatekeepers, forwarding on requests to an ISP's DNS servers.
Router hoạt động như những người gác cổng, chuyển tiếp theo yêu cầu tới máy chủ DNS của ISP.
But outbound marketing often meant that you had to pay gatekeepers to get your business and brand in front of an audience.
Nhưng Outbound Marketing thường có nghĩa là bạn phải trả tiền cho người gác cổng để có được doanh nghiệp và thương hiệu của bạn trước khán giả.
Gatekeepers: Gatekeepers are those people who have the power to prevent sellers or information from searching members of the buying center.
Người canh cổng: Người canh cổng là những người có quyền chặn không cho những người bán hay thông tin tiếp cận những thành viên của trung tâm mua sắm.
Contacts can help you more easily navigate past gatekeepers and get you talking to decision makers.
Những mối liên hệ có thể giúp bạn dễ dàng vượt qua những người gác cổng và nói chuyện trực tiếp với những người đưa ra quyết định.
Too many companies see customers as gatekeepers to wallets; meanwhile, customers feel ignored-
Nhiều công ty xem khách hàng như người giữ tiền; trong khi đó,
If we have gatekeepers who have developed awareness, they will pay
Nếu chúng ta có những người gác cổng đã phát triển tỉnh giác,
Contacts can help you more easily navigate past gatekeepers and get you talking to decision-makers.
Những mối liên hệ có thể giúp bạn dễ dàng vượt qua những người gác cổng và nói chuyện trực tiếp với những người đưa ra quyết định.
at engaging CFOs and other senior gatekeepers.
những“ người gác cổng” cao cấp.
Now with the Web,“there's an enormous amount of centralization going on, with a few big players becoming gatekeepers.
Giờ đây với mạng Internet,‘ có rất nhiều hoạt động tập trung hóa đang diễn ra với ít những công ty lớn trở thành người gác cổng.
But these slip-ups were rare due to the presence of TV and newspaper gatekeepers.
Nhưng những lần trượt này rất hiếm do sự hiện diện của những người gác cổng trên TV và báo chí.
What we're seeing is more of a passing of the torch from human gatekeepers to algorithmic ones.
Những gì chúng ta thấy dường như là sự truyền đi ngọn đuốc từ những người gác cửa tới những cơ chế dựa trên thuật toán.
It's a future without gatekeepers, where ISPs provide an affordable connection to a big, open pipe and then get out of our way.
Đó là một tương lai không có người gác cổng, nơi các ISP cung cấp một kết nối giá cả phải chăng đến một đường ống lớn, mở và sau đó tránh xa chúng ta.
What with voice mail, gatekeepers, and a challenging economy(not to mention the craziness of global competition), it sometimes seems like a miracle when you actually get into a sales conversation with a live human being.
Với hộp thư thoại, phần mềm gatekeepers và một nền kinh tế đầy thách thức( đó là chưa kể tới sự cạnh tranh toàn cầu điên rồ), thì đôi lúc sẽ thật kỳ diệu khi bạn được thực sự trò chuyện bán hàng với một con người bằng xương bằng thịt.
Most gatekeepers work traditional hours, so calling either before 8
Hầu hết những người gác cổng làm việc giờ hành chính,
It can communicate with known peer gatekeepers or discover remote gatekeepers through DNS query, as well as route calls when NAT/firewall traversal.
Nó có thể giao tiếp với các gatekeeper ngang hàng được biết đến hoặc khám phá các gatekeeper từ xa thông qua truy vấn DNS, cũng như các cuộc gọi định tuyến khi NAT/ firewall traversal.
This is causing staff roles to change from gatekeepers of citizen voices to underpaid database administrators and customer relations personnel.
Điều này đang khiến vai trò của nhân viên thay đổi từ người gác cổng của tiếng nói công dân sang người quản trị cơ sở dữ liệu và nhân viên quan hệ khách hàng bị trả lương thấp.
QA departments have often been able to succeed as an isolated unit- they would position themselves as gatekeepers of the product, feeling as though they work in opposition to developers.
thể thành công như một đơn vị biệt lập- họ sẽ tự đặt mình là gatekeepers sản phẩm, cảm thấy như thể họ làm việc đối lập với các nhà phát triển.
The imminent approval of the Charter merger moves us in the opposite direction, toward an Internet dominated by a few cable gatekeepers that thrive on scarcity.
Sự chấp thuận sắp xảy ra của việc sáp nhập Điều lệ đưa chúng ta đi theo hướng ngược lại, hướng tới một Internet bị chi phối bởi một vài người gác cổng cáp phát triển mạnh về sự khan hiếm.
Results: 94, Time: 0.0661

Top dictionary queries

English - Vietnamese