GUARDING in Vietnamese translation

['gɑːdiŋ]
['gɑːdiŋ]
bảo vệ
protect
defend
guard
safeguard
secure
defense
preserve
shield
canh gác
guard
sentry
sentinel
kept watch
lookouts
unguarded
canh giữ
guard
keep watch
keeper
gìn giữ
preserved
maintaining
uphold
guard
preservation
sustain
conserved
enshrining
peacekeeping
guarding
cảnh giác
alert
wary
vigilant
vigilance
guard
beware
watchful
cautious
alertness
cautionary
lính gác
guard
sentries
sentinels
guаrds
phòng vệ
defense
defensive
defend
self-defence
guard
hedging
defensiveness

Examples of using Guarding in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You're doing a real special job guarding the car for the sheriff.
Các cậu đang làm việc đặc biệt là bảo vệ xe của cảnh sát trưởng.
Military monitoring(warehouse, border of defense and security guarding etc.).
Giám sát quân sự( kho, biên giới quốc phòng và bảo vệ an ninh, vv).
Two of the squatters guarding their tents.
Hai trong số những người lấn chiếm đất canh lều của họ.
Three more on the west side, guarding Nevada.
Ba tên nữa ở phía tây, canh giữa Nevada.
He's watching Joe and guarding the jail.
Ổng đang canh Joe và giữ nhà tù.
He's guarding Maria.
Phải. Hắn đang canh Maria.
There might even be a dog guarding your house.
Một lý do nữa là chó có thể giữ nhà cho bạn.
I'm guarding that grocery store right there. I'm guarding it.
Tôi đang canh cửa tiệm đằng đó, tôi đang canh nó.
They're guarding the gate.
Chúng đang gác cổng.
I have got one downstairs, guarding the building now.
Tôi đã đặt 1 cái để canh gác dưới nhà.
Anything's safer than guarding that princess.
Gì cũng an toàn hơn là canh công chúa.
Are not enough. He feels that six teams guarding four jewelry stores on rotation.
Anh ấy cảm thấy sáu đội thay phiên gác bốn tiệm là không đủ.
Who? That cop guarding Duke.
Ai? Tên cảnh sát canh cho Duke ý.
I'm guarding it. I'm guarding that grocery store right there.
Tôi đang canh cửa tiệm đằng đó, tôi đang canh nó.
You're saying-- That's what the dog's guarding.
Đó chính là thứ mà con chó đang canh giữ.
I have spent my whole life guarding men like you.
Tôi đã dành cả đời canh những kẻ như anh.
The Centurion of Golgotha is in Hell, guarding that spear.
Bách Phu Trưởng của Đồi Sọ ở Địa ngục đang canh giữ ngọn giáo đó.
What of Blackbeard's men guarding the ship?
Chuyện gì với người của Blackbeard đang canh giữ tàu?
Patrolling outposts Guarding the neutral zone.
Khi tuần tra tiền đồn gác Vùng Trung Lập.
That's what the dog's guarding.
Đấy là thứ mà con chó đang canh giữ.
Results: 891, Time: 0.1143

Top dictionary queries

English - Vietnamese