HAD CALLED in Vietnamese translation

[hæd kɔːld]
[hæd kɔːld]
đã gọi
call
named
have been calling
have referred
have reached
phoned
summoned
rang
have already called
đã kêu gọi
has called
has urged
has appealed
is calling
invited
gọi điện
call
telephoned
cold-calling
is
gọi lại
call
callback
get back
redial
phone again
đòi
want
demand
ask
claim
require
call
need
insist
vẫn gọi là
still call
had called
is still referred

Examples of using Had called in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It was doubly suspicious because it had been the very first time anybody in the business voluntarily had called to give information.
Đó là nghi ngờ gấp đôi vì đây là lần đầu tiên bất kỳ ai trong doanh nghiệp tự nguyện gọi điện để cung cấp thông tin.
She thought of the way her heart had contracted when Isabelle had called to tell her Jace was missing.
Cô nghĩ tới cách trái tim mình thắt lại khi Isabelle gọi điện báo Jace mất tích.
she sounded cheerful and was happy I had called.
luôn hạnh phúc khi tôi gọi điện.
It was doubly suspicious because it was the very first time anybody in the business voluntarily had called to provide information.
Đó là nghi ngờ gấp đôi vì đây là lần đầu tiên bất kỳ ai trong doanh nghiệp tự nguyện gọi điện để cung cấp thông tin.
Apparently the priests had called the government agency because they believed she was using hallucinogens while pregnant.
Rõ ràng nhóm linh mục có gọi cho cơ quan chính quyền vì họ tin rằng cô đang sử dụng chất gây ảo giác trong lúc mang thai.
Opponents had called the legislation an attack on vulnerable transgender students that would further marginalize them at school.
Những người phản đối gọi là pháp luật một cuộc tấn công vào các học sinh chuyển giới dễ bị tổn thương hơn nữa sẽ chú trọng đến chúng ở trường.
He had called for co-operation to"establish a mechanism for permanent and durable peace" and the opening of a"new era of reconciliation and unity".
Ông kêu gọi hợp tác để" thiết lập một cơ chế cho hòa bình vĩnh viễn và lâu dài" và mở ra" một kỷ nguyên mới cho hòa giải và hợp nhất".
Unfortunately, my wife had called my brother's place, only to discover
Khổ thay, vợ tôi đã gọi đến nhà em tôi biết được
Jesus, the man he had called the“Holy One of God,” wanted to wash his feet(John 6:69).
Chúa Giêsu, người mà ông đã gọi là“ Đấng Thánh của Thiên Chúa”, muốn rửa chân cho ông( Ga 6,69).
Hilda had called, but the housekeeper had left no message except"Get well.".
Hilda đã gọi đến, nhưng người giúp việc đã không để lại tin nhắn nào ngoại trừ câu" Chúc bà mau hồi phục.".
The Post said a hacker, describing himself as an American high school student, had called the newspaper to describe his exploits.
Tin tặc, người tự nhận mình là một học sinh Mỹ, đã gọi đến tờ báo New York Post để mô tả khai thác của mình.
It seemed as if what the old king had called,“beginner's luck” were no longer functioning.
Điều mà vị vua già gọi là" sự may mắn cho người mới vào nghề" không còn xảy ra nữa.
Heuer had called on Dubois-Depraz to develop the movements for Heuer's 7700 series of stopwatches.
Heuer đã nhờ tới Dubois Depraz tham gia phát triển các cỗ máy cho loạt đồng hồ bấm giờ 7700 của Heuer.
A witness said his grandmother"had called her son to come rescue her, but he didn't succeed.
Một nhân chứng cho biết bà của anh đã kêu bố anh đến cứu nhưng ông đã không thành công.
She had called the two of them friends and said that all they needed to do was help each other.
coi hai người là bạn và nói là tất cả những gì họ cần làm là giúp đỡ lẫn nhau.
One survivor told police Waheed had called followers into his chamber one by one,
Một người sống sót nói với cảnh sát rằng ông Waheed đã gọi từng người một vào phòng của ông ta
North Korea denied any role in the attack and had called for the lifting of the sanctions before any talks could begin.
Triều Tiên phủ nhận có bất cứ vai trò nào trong vụ tấn công này và kêu gọi dỡ bỏ trừng phạt trước khi có khả năng khởi động bất cứ cuộc đàm phán nào.
The Truthcoin founder remembered that Costello had called him one time asking what the project needed.
Nhà sáng lập Truthcoin còn nhớ rằng Costello từng gọi anh để hỏi về những điều thiết yếu cho dự án.
which Putin had called for in his speech to the UN General Assembly in September, has not yet emerged.
ông Putin kêu gọi trước Đại hội đồng Liên Hợp Quốc hồi tháng 9, vẫn chưa ló dạng.
President Donald Trump had called on other countries to end all trade barriers or face a new round of retaliatory measures.
Tổng thống Donald Trump kêu gọi các quốc gia khác chấm dứt mọi rào cản thương mại hoặc phải đối mặt với biện pháp trả đũa mới.
Results: 608, Time: 0.0664

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese