HAS CONSEQUENCES in Vietnamese translation

[hæz 'kɒnsikwənsiz]
[hæz 'kɒnsikwənsiz]
có hậu quả
have consequences
there are consequences
have repercussions
có những hệ quả
has consequences
there are consequences

Examples of using Has consequences in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The fate of the Soviet Union haunts him, and that insecurity has consequences.
Số phận của Liên Xô ám ảnh ông, và cảm giác bất an đó có những hậu quả.
In a statement, the Pentagon said the US"remains deeply concerned about the crisis in Venezuela that has consequences for the entire region.".
Trong một tuyên bố, Bộ Quốc phòng Mỹ cho biết Washington" vẫn quan ngại sâu sắc về cuộc khủng hoảng ở Venezuela đã gây ra hậu quả cho toàn khu vực".
Because I knew his stance has consequences. And I was extremely grateful.
Và tôi rất biết ơn vì tôi biết lập trường của anh ấy có các hậu quả.
And I was extremely grateful because I knew his stance has consequences.
Và tôi rất biết ơn vì tôi biết lập trường của anh ấy có các hậu quả.
The Lord accepts his penance, but an innocent man was killed and this inevitably has consequences.
Chúa nhận sự hối lỗi của ông, nhưng một người vô tội đã bị giết, và lỗi lầm đã phạm sẽ có các hậu quả không thể tránh được.
In an interconnected world, where any decision has consequences in other fields,
Trong một thế giới kết nối với nhau, khi bất kỳ quyết định nào có hậu quả trong các lĩnh vực khác,
Each image snapped has consequences- be it good or bad, and it's easy to
Mỗi hình ảnh chụp đều có hậu quả- tốt hay xấu,
these characters will also be important, as Rockstar says behavior in the game has consequences and people will remember Arthur's actions.
vì Rockstar cho biết hành vi trong game sẽ có những hệ quả, và người dân sẽ ghi nhớ những hành động của Arthur.
In any case, this has consequences for the health of Cascade who initially had a hard time walking and will remain significantly smaller
Trong mọi trường hợp, điều này có hậu quả đối với sức khỏe của Cascade ban đầu đã một thời gian khó đi lại
short, but how we live it today has consequences not only for the present moment but for our eternal destiny as well.
cách chúng ta sống hôm nay lại có những hệ quả tới không chỉ trong giây phút hiện tại này mà còn tới số phận đời đời nữa.
His week's government shutdown has consequences for all of us, costing an estimated $300 million each day that the government is closed for business.
Việc đóng cửa chính phủ trong tuần này có hậu quả đối với tất cả chúng ta, gây thiệt hại ước tính$ 300 triệu mỗi ngày khi chính phủ đóng cửa để kinh doanh.
In any case, this has consequences for the health of Cascade who initially had a hard time walking and will remain significantly smaller
Trong mọi trường hợp, điều này có hậu quả đối với sức khỏe của Cascade ban đầu đã một thời gian khó đi lại
(The wise parent will try to explain to their children that everything has consequences, but that is not the same as trying to control a child's choices and preferences.).
( Cha mẹ thông thái sẽ cố gắng giải thích cho con cái họ rằng mọi thứ đều có hậu quả, nhưng điều đó không giống như cố gắng kiểm soát các lựa chọn và sở thích của trẻ.).
To think that all this path depends exclusively on the parents is absurd since the environment in which the child develops has consequences in the way he sees life.
Nghĩ rằng tất cả con đường này phụ thuộc hoàn toàn vào cha mẹ là vô lý vì môi trường mà đứa trẻ phát triển có hậu quả trong cách nhìn nhận cuộc sống.
As we can see, the excessive use of Facebook has consequences that we can avoid if we make conscious
Như chúng ta thấy, Việc sử dụng quá mức Facebook có những hậu quả mà chúng ta thể tránh
There is clear evidence to support that this mutation has consequences in terms of biological function
bằng chứng rõ ràng để ủng hộ cho quan điểm cho rằng đột biến này có những hậu quả về chức năng sinh học
There is clear evidence to support that this mutation has consequences in terms of biological function,
bằng chứng rõ ràng để ủng hộ cho quan điểm cho rằng đột biến này có những hậu quả về chức năng sinh học
There is clear evidence to support that this mutation has consequences in terms of biological function,
bằng chứng rõ ràng để ủng hộ cho quan điểm cho rằng đột biến này có những hậu quả về chức năng sinh học
This is a dangerous game and has consequences… the legal pretexts for the capture are not valid… the release of the tanker is in all countries' interest," the spokesman,
Đây là một trò nguy hiểm và có những hậu quả… cái cớ pháp lý của việc bắt giữ là không giá trị… việc thả
Every tweak to the technology that powers the News Feed has consequences for the people and businesses that attempt to harness it to win people's attention,” Jessi Hempel wrote in 2016,
Tất cả các tinh chỉnh đối với công nghệ cung cấp cho News Feed đều có hậu quả đối với người dân và doanh nghiệp cố gắng
Results: 90, Time: 0.0355

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese