Examples of using
Honouring
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Identifying, acknowledging, and honouring this purpose is perhaps the most important action successful people take.
Xác định, thừa nhận và trân trọng mục đích đó có lẽ chính là việc làm quan trọng nhất mà những người thành đạt thực hiện.
Embassy of Canada to Vietnam and C&D Foundation honouring young female leaders at the event“HAPPY WOMEN'S DAY”.
Quỹ Hợp tác và phát triển cùng Đại Sứ quán Canada vinh danh các nữ thủ lĩnh trẻ tại sự kiện“ HAPPY WOMEN' S DAY”.
Hence, special pujas honouring all aspects of life and nature are performed
Chính vì vậy, kính trọng tất cả mọi phương diện của cuộc sống
Honouring fidelity to the promise of family life appears to be very much weakened.
Danh dự trung thành với lời hứa về đời sống gia đình dường như bị suy yếu rất nhiều.
In one of the city squares I found a recently erected monument to Kolchak, honouring him as an important political figure.
Tại một trong các quảng trường của thành phố, tôi tìm thấy một đài tưởng niệm Kolchak, vừa mới được dựng lên, vinh danh ông như một biểu tượng chính trị quan trọng.
The DB series was named honouring David Brown(the head of Aston Martin from 1947- 1972).
DB serie được đặt tên để tôn vinh người đứng đầu Aston Martin từ năm 1947 đến 1972 là David Brown.
In a similar act of honouring Schumacher, he was awarded an FIA Gold Medal for Motor Sport in 2006.
Trong một hành động tương tự để vinh danh Schumacher, anh đã được trao một Huy chương Vàng của FIA về Thể thao Tốc độ( Motor Sport) năm 2006.
Winfrey is a known to be a big believer in listening to her instincts and honouring them, a skill that she credits much of her success to.
Winfrey luôn tin tưởng việc lắng nghe và tôn trọng bản năng, đây là kỹ năng mà bà tin rằng đã đem lại nhiều thành công cho mình.
A way of honouring another Venusian is to listen patiently with empathy, seeking to truly understand the other's feelings.
Một cách để tôn trọng một người sao Kim khác là lắng nghe một cách kiên nhẫn với sự cảm thông, thăm hỏi một cách thành thật để hiểu những cảm xúc của người khác.
In 1882 he suggested to the Central Labor Union of New York that there be a celebration honouring American workers.
Năm 1882, ông đề nghị với Liên đoàn Lao động Trung ương New York về việc cần phải có một lễ kỷ niệm để tôn vinh những người lao động Mỹ.
the probe was Solar Probe Plus, which was renamed to the Parker Solar Probe, honouring astrophysicist Eugene Parker.
được đặt tên là Parker Solar Probe, để vinh danh nhà vật lý học vũ trụ Eugene Parker.
continue to reside in the caves as a way of honouring their Romani culture.
các hang động như một cách để tôn vinh văn hóa của họ.
A modern civilization can only live up to that name if it preserves the tradition of honouring, respecting and protecting society's elders.
Nền văn minh hiện đại chỉ có thể xứng danh nếu biết bảo tồn truyền thống tôn vinh, kính trọng và bảo vệ người cao tuổi trong xã hội.
We are very impressed with you and your company, for honouring the product you sell to us.
Chúng tôi rất ấn tượng với bạn và công ty của bạn, vì đã tôn vinh sản phẩm bạn bán cho chúng tôi.
A prominent city centre monument honouring an Englishman rankled as Irish nationalist sentiment grew, and throughout the 19th century there were calls for it to be removed, or replaced with a memorial to an Irish hero.
Một trung tâm thành phố nổi bật tượng đài tôn vinh một người Anh đã gây tổn thương tình cảm dân tộc lớn, và trong suốt thế kỷ 19 đã có các cuộc kêu gọi đập bỏ cột này, hoặc thay thế bằng một đài tưởng niệm các anh hùng một Ailen.
Supporters argue they represent an important part of history, honouring those who fought and died for the rebellious Southern states in the Civil War.
Những người ủng hộ cho rằng những tượng này tượng trưng một phần lịch sử quan trọng, vinh danh những người đã chiến đấu và chết cho các tiểu bang nổi loạn miền Nam thời Nội chiến trước kia.
paying tribute to Germanic and Hellenist heritage and honouring Dürer and Cranach as the culmination in German art.
Hy Lạp và tôn vinh Dürer và Cranach là đỉnh cao của nghệ thuật Đức.
This is simply the right thing to do- honouring the promise of VoteLeave that EU nationals studying, working and living in the UK were welcome to stay.
Đây đơn giản là điều nên làm: tôn trọng lời hứa của nhóm Bỏ phiếu rời khỏi EU( VoteLeave), rằng các công dân EU đang học tập, làm việc và sinh sống tại Anh được chào đón ở lại.
This is an annual award honouring foreign invested enterprises in Vietnam with outstanding achievements in production and business as well as positive contribution to the Vietnamese economy.
Đây là giải thưởng thường niên vinh danh những doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam có thành tựu vượt bậc trong hoạt động sản xuất và kinh doanh cũng như đóng góp tích cực cho kinh tế Việt Nam.
There's no time to lose and much to be gained by learning how to be who we uniquely are whilst honouring the greater force of collective consciousness in which we are but a tiny part.
Không có thời gian để mất và có được nhiều thứ bằng cách học cách trở thành người duy nhất của chúng ta trong khi tôn vinh lực lượng lớn hơn của ý thức tập thể mà chúng ta chỉ là một phần nhỏ bé.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文