INTEREST GROUPS in Vietnamese translation

['intrəst gruːps]
['intrəst gruːps]
các nhóm lợi ích
interest groups
các nhóm sở thích
interest groups
các nhóm quan tâm
interested groups

Examples of using Interest groups in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
advice for special interest groups such as young drivers
lời khuyên cho các nhóm sở thích đặc biệt
control system in Vietnam: political institutions and interest groups.
đó là các tổ chức chính trị và các lợi ích nhóm.
Special interest groups(SIGs) are organized portions of the CentOS community that open paths for building specialized variants of CentOS,
Nhóm lợi ích đặc biệt( SIGs) là các phần có tổ chức của cộng đồng CentOS mở
others like them are called public interest groups, in that they seek a collective good,
những nhóm tương tự được gọi là những nhóm lợi ích công cộng,
Ruthless billionaires and small interest groups flourish in today's chaotic world not because they read the map better than anyone else,
Những tỉ phú tàn nhẫn và những nhóm lợi ích nhỏ phát triển mạnh trong thế giới hỗn loạn hiện nay,
too many special interest groups to count, and we will do what is necessary to match them financially.
quá nhiều nhóm lợi ích đặc biệt để tính, và chúng tôi sẽ làm những gì cần thiết để phù hợp với họ về mặt tài chính.
While there are disgruntled interest groups on board, people are not yet ready to fire the captain for fear that sudden changes could result in a shipwreck.”.
Trong khi có những nhóm lợi ích bất mãn trên tàu, người ta vẫn chưa sẵn sàng để đuổi thuyền trưởng vì sợ rằng những thay đổi đột ngột có thể dẫn đến sự đắm tàu.".
The project was very well-invested, non-profit orientated and remained unaffected by any interest groups, and relied on a scientific basis when referring to the methods of the World Ranking Organizations.
Được đầu tư công phu, không bị tác động bởi ý muốn của Nhóm lợi ích nào; và có cơ sở khoa học khi tham chiếu cách làm của các Tổ chức xếp hạng thế giới.
In each of these cases, corporate and industrial interest groups have encroached on the governmental decision-making process, either by inducing policy deadlock or manipulating policies in their favor.
Trong từng trường hợp kể trên, các nhóm lợi ích tập đoàn và công nghiệp đã xâm lấn cả quá trình ra quyết định của chính phủ bằng cách tạo ra nút thắt hay bế tắc cho chính sách của nhà nước hoặc là biến tấu chính sách theo cách có lợi cho họ.
should be liberalized to strengthen risk management practices and inject capital, but wealthy interest groups with political connections would try to avert that.
việc huy động vốn, tuy nhiên những nhóm lợi ích giàu có với quan hệ chính trị đang ngăn cản điều này.
Communications networks around the world often tend to"society" and"the poor" should lash their goals to their interest groups that are representative of the rich elite, the power is easy to understand story.
Các mạng truyền thông trên khắp thế giới thường mang khuynh hướng“ xã hội” và“ dân nghèo” nên mục tiêu đả kích của họ tới những nhóm lợi ích mà họ cho rằng đang đại diện của các tầng lớp giàu có, quyền lực là chuyện dễ hiểu.
users, interest groups, standards organizations and governments.
người dùng, nhóm lợi ích, tổ chức tiêu chuẩn và chính phủ.
you will see how many special interest groups have made it so that we are dependent on plastic without needing to be.
bạn sẽ thấy có bao nhiêu nhóm lợi ích đặc biệt đã làm cho nó để chúng ta phụ thuộc vào nhựa mà không cần phải như vậy.
users, interest groups, standards organizations and governments[1]
người dùng, nhóm lợi ích, tổ chức tiêu chuẩn
Jibril Rajoub, a high-ranking member of Abbas's Fatah party seen as a possible successor to the 81-year-old president, said he believed Trump could be less beholden to certain interest groups than previous US presidents.
Ông Jibril Rajoub, một thành viên cấp cao thuộc phong trào Fatah và là người được coi là có thể kế nhiệm Tổng thống Abbas, khẳng định ông tin tưởng Tổng thống Trump có thể ít bị ràng buộc bởi các nhóm lợi ích hơn các đời tổng thống Mỹ trước đó.
yet had to be careful to avoid asset losses and the appearance of interest groups.
tổn thất tài sản và sự xuất hiện của nhóm lợi ích.
together with local authorities, land owners and interest groups and is adapting the trips
chủ sở hữu đất đai và các nhóm lợi ích và điều chỉnh các chuyến đi
The economic transformation has brought about the emergence of whole new social classes and interest groups, which may be relatively well-off and silent now, but will no doubt require political participation to secure their position in the future.
Sự biến đổi kinh tế đã mang lại sự xuất hiện tất cả các tầng lớp xã hội và các nhóm lợi ích mới, nhóm người giờ đây có thể là tương đối khá giả và lặng lẽ, nhưng không có nghi ngờ gì khi họ sẽ đòi hỏi tham gia vào chính trị để đảm bảo vị trí của họ trong tương lai.
journalists, interest groups, and others for improving public understanding of emerging science.
các nhà báo, các nhóm quan tâm, v. v., để nâng cao sự hiểu biết của cộng đồng về thành tựu khoa học.
The economic transformation has brought about the emergence of whole new social classes and interest groups, which may be relatively well-off and silent now, but will no doubt require political participation to secure their position in the future.
Việc chuyển đổi kinh tế đã mang tới sự xuất hiện trọn vẹn các tầng lớp xã hội mới và các nhóm lợi ích vốn có thể được tương đối khá giả lên và đang im tiếng, nhưng chắc chắn sẽ đòi quyền tham gia chính trị để đảm bảo vị thế của họ trong tương lai.
Results: 311, Time: 0.0368

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese