LAMENTING in Vietnamese translation

[lə'mentiŋ]
[lə'mentiŋ]
than thở
lament
groan
wail
lamentation
bemoaning
whining
sigh
moaning
than phiền
complain
grumble
lamented
bemoaned
grievances
deplored
than vãn
moan
whine
lament
bemoaned
wailing
complaining
lamentation
than khóc
mourn
cry
lament
weep
wail
bemoan
lamentation
whining
buồn phiền
sorrow
sadness
upset
distress
depressed
lamenting
sorrowful
bother
grieve

Examples of using Lamenting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
and stop lamenting, or(d) take to writing poetry.
và ngừng than vãn, hoặc( d) sáng tác thơ.
The lover, often identified as a student, is lamenting the loss of his love, Lenore.
Người yêu, thường xác định như là một sinh viên, đang than khóc sự mất mát của tình yêu của mình, Lenore.
Yet, his lamenting is already a form of faith, it is a prayer.
Tuy nhiên, sự thở than của ông đã là một hình thức của lòng tin, là một lời cầu nguyện rồi.
Yet, his lamenting is already a form of faith, it is a prayer.
Tuy nhiên, lời than van của ông lại là một cách thức của niềm tin, đó là một lời cầu nguyện.
Instead of lamenting, look for the cause of what went wrong and see if you can learn from it.
Thay vì đắm chìm trong hối hận, hãy tìm nguyên nhân của những gì đã sai, và xem liệu bạn có thể học hỏi từ nó không.
cried out, lamenting his family, and Kolbe volunteered to take his place.
khóc thương về gia đình của anh ta, và Cha Kolbe đã tình nguyện thay thế vị trí của người đó.
That bit concludes with 76 lamenting that“Vincent deserved a happier life than the one I could give him.
Đoạn hồi tưởng khép lại với lời than thở của 76:“ Vincent xứng đáng có được cuộc sống hạnh phúc hơn những gì tôi có thể cho cậu ấy.
Do you find yourself spending a lot of energy lamenting your youth- energy that you could be put ting into your next venture?
Bạn có thấy mình tiêu tốn nhiều năng lượng để than thở về năng lượng của tuổi trẻ mà bạn có thể được đưa vào liên doanh tiếp theo không?
It's really easy to let the words“I'm bored” escape your lips, but lamenting that to friends and family really doesn't get you anywhere.
Thật dễ dàng để từ“ Tôi chán” phát ra từ môi bạn, nhưng than thở nó với bạn bè và gia đình thực sự sẽ không đưa bạn đến đâu.
Yet, his lamenting is already a form of faith, it is a prayer.
Nhưng lời than phiền của ông cũng đã là một hình thức Đức Tin rồi; nó là một lời cầu nguyện.
not lamenting.”.
không phải để than khóc'….
we fritter away 110 hours a year lamenting what might have been.
chúng tôi đã bỏ đi 110 giờ mỗi năm để than thở về những gì có thể xảy ra.
I would learn to distinguish between what is really serious and worth lamenting and what is only ever a passing nuisance.
Ta sẽ biết cách phân biệt giữa những điều quan trọng thực sự đáng để than thở và những phiền toái vớ vẩn chóng qua.
with a long and poetic dialogue between the two lovers(into which the narrator injects the occasional lamenting comment).
yêu nhau( xem lẫn với vài lời bình luận phàn nàn của người kể chuyện).
Lamenting that the country is in a“dangerous moment,” the Massachusetts Democrat said,“What happens in 2020 is going to determine the direction of our nation,
Than thở rằng đất nước đang ở trong“ thời điểm nguy hiểm”, Đảng Dân chủ Massachusetts nói,”
That news comes at a welcome time for many around the world lamenting the US Navy's lack of a long-range ASM capability.
Thông tin này được đưa ra ở thời điểm mà có nhiều nước trên khắp thế giới than phiền về việc thiếu hụt một tên lửa chống tàu tầm xa có khả năng của Hải quân Mỹ.
He had remained in Shropshire, lamenting the blindness of his own pride, and the blunders of his own calculations, till at once released from
Anh đã lưu lại Shropshire, than thở về sự mù quáng do tính kiêu hãnh của mình
Instead of lamenting that a month has gone by and you haven't read a book
Thay vì than vãn rằng đã một tháng trôi qua
Writing books lamenting America's generalized insanity- and the delusions of Trump supporters in
Dĩ nhiên rằng viết sách than phiền về sự điên khùng cộng đồng ở Mỹ quốc-
Muybridge was devastated, lamenting,“The doors of the Royal Society were thus closed against me and my promising career in London was brought to a disastrous close.”.
Muybridge đã bị tàn phá, than thở," Cửa của Hội Hoàng gia đã bị đóng cửa chống lại tôi và sự nghiệp đầy hứa hẹn của tôi ở London đã được đưa đến một thảm họa gần.".
Results: 139, Time: 0.0613

Top dictionary queries

English - Vietnamese