MAY ACTUALLY in Vietnamese translation

[mei 'æktʃʊli]
[mei 'æktʃʊli]
thực sự có thể
can actually
can really
may actually
can truly
can indeed
may really
may indeed
can literally
can genuinely
really possible
có thể thật sự
can really
can actually
can truly
may actually
may truly
might really
thực ra có thể
can actually
may actually
may indeed
can in fact
may in fact
can indeed
thực tế có thể
reality can
can actually
may in fact
could in fact
reality may
may actually
can practically
can realistically
practice can
practice may
sự có
really had
can actually
may actually

Examples of using May actually in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
pride, all the traditional vices, may actually be very useful.
tất cả những nết xấu cố hữu, thực ra có thể rất hữu ích.
use of virtual servers, which mimic a server in a given country but may actually be located somewhere else.
bắt chước máy chủ ở một quốc gia nhất định nhưng thực tế có thể được đặt ở một nơi khác.
Secondly, the biggest obstacle standing in our way may actually just be in our heads.
Thứ hai, Cản trở lớn nhất của chúng ta thực ra có thể là lý trí của mình.
explanation may be apocryphal, and that the name may actually be derived from Latin livere,“blueish.”.
và tên thực tế có thể được bắt nguồn từ tiếng Latin livere.
part of a program, while the cause may actually be located at a site that is far removed.
trong khi nguyên nhân thực tế có thể định vị ở một vị trí xa.
A person who claims to be a 12 year-old female may actually be a 40 year-old male.
Ai đó nói rằng họ là một cô gái 10 tuổi, thực tế có thể là một người đàn ông lớn tuổi hơn.
A 2013 study found that CBC may actually help you grow new brain cells.
Một nghiên cứu năm 2013 cho thấy CBC thật sự có thể giúp phát triển những tế bào não mới.
Now we may actually see water rather than guessing where it is or was.".
Bây giờ chúng tôi có thể THỰC SỰ NHÌN THẤY NƯỚC" thay vì phỏng đoán nó đã hoặc đang ở đâu.”.
Finally, as one daughter described it, your mother's voice may actually be part of a chorus.
Cuối cùng, như một bé gái đã từng miêu tả. giọng nói của mẹ thật sự có thể là một phần của điệp khúc.
What many people don't realize is that even if you feel substandard, you may actually be average.
Điều mà không nhiều người biết đó là ngay cả khi bạn cảm thấy của mình không đạt chuẩn, thì có thể thực ra bạn vẫn bình thường.
Some historians believe that Cleopatra's famed emerald collection may actually have been peridots.
Một số sử gia tin rằng bộ sưu tập Emerald( Ngọc Lục bảo) nổi tiếng của Cleopatra có thể thực tế là peridot.
I will just give you a very short list of reasons why authoritarian deliberation may actually help the dictators.
Tôi chỉ cho các bạn một danh sách ngắn các lý do tại sao chế độ độc tài kìm hãm tự do thật sự có thể giúp ích cho các nhà độc tài.
Low-fat dairy products may actually have a protective effect against gout, so these are your best-bet protein sources.
Các sản phẩm sữa ít béo thực sự có thể có tác dụng bảo vệ chống lại bệnh gút, vì vậy đây là những nguồn protein tốt nhất của bạn.
Some people have said that giving the prize to Mr. Liu may actually worsen conditions for human-rights advocates in China.
Một số người nói rằng tặng giải thưởng cho ông Lưu thật ra có thể làm cho các điều kiện trong cuộc vận động nhân quyền tại Trung Quốc bị xấu đi.
But recently, researchers have begun to suspect that sleep deprivation may actually cause pain or at least increase people's sensitivity to pain.
Gần đây, các nhà nghiên cứu bắt đầu tiên đoán liệu thiếu ngủ có thực sự gây đau hoặc làm tăng sự nhạy cảm của cơ thể đối với đau đớn.
There may actually be no leadership at all, with no one setting a vision and no one being inspired.
thể thực sự không có sự lãnh đạo nào cả, không ai có tầm nhìn và không ai được truyền cảm hứng.
A recent study presented at the Society of Neuroscience suggests that Alzheimer's may actually be the late stage of type 2 diabetes.
Trong một nghiên cứu mới, giới khoa học phát hiện Alzheimer trên thực tế có thể là giai đoạn cuối của tiểu đường dạng 2.
Evidence from recent studies shows that milk product consumption may actually be beneficial against systemic inflammation, according to Dairy Nutrition.
Bằng chứng từ các nghiên cứu gần đây cho thấy tiêu thụ sản phẩm sữa thực sự có thể có lợi chống lại viêm hệ thống, theo tạp chí“ Thực phẩm sữa”.
Moving a corporation may actually be more stressful than moving your home and family.
Di chuyển một công ty thực sự có thể có nhiều căng thẳng hơn so với di chuyển nhà và gia đình của bạn.
This may actually be a sign of a healthy and dependable sleep cycle.
Đây thật ra có thể là một dấu hiệu của một chu kỳ giấc ngủ lành mạnh và đảm bảo.
Results: 948, Time: 0.0555

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese