ME THINKING in Vietnamese translation

[miː 'θiŋkiŋ]
[miː 'θiŋkiŋ]
tôi suy nghĩ
me think
i reflect
i pondered
my mind
i considered
my thoughts
tôi nghĩ
i think
i guess
i believe
i suppose
i feel
i figure
tôi nhớ
i remember
i miss
i recall
i think
i know
remind me
me thinking
tôi tưởng
i think
i imagine
i expected
i assumed
i figured
i believed

Examples of using Me thinking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But it recently got me thinking.
Nhưng gần đây nó làm mình nghĩ lại.
Two conversations yesterday got me thinking.
Nhưng 2 chuyện hôm qua làm mình nghĩ lại.
This trade got me thinking.
Công việc buôn bán này khiến cho tôi suy nghĩ.
The idea above got me thinking.
Câu chuyện trên đã làm cho tôi suy nghĩ.
They let me go and it got me thinking.
Họ thả ta rồi và điều đó khiến ta nghĩ ngợi.
What happened got me thinking.
Sự việc xảy ra khiến mình suy nghĩ.
Then this got me thinking about Nina.
Điều đó lại làm anh nghĩ đến Nina.
Every time you do this, it really gets me thinking.
Mỗi lần bà thế này đều khiến tôi suy ngẫm.
This professor said something today that's got me thinking.
Giáo sư nói vài điều hôm nay làm anh suy nghĩ.
Which… isn't always my strength. And it got me thinking.
Và nó khiến tôi nghĩ tới… điều mà luôn không phải là ưu điểm của mình.
And that got me thinking.
Và điều đó khiến anh suy nghĩ.
It just got me thinking.
Nó chỉ làm em suy nghĩ.
But it still got me thinking.
Nhưng nó vẫn làm em nghĩ.
It just got me thinking.
Nó khiến anh nghĩ.
which got me thinking about costumes.
khiến tớ nghĩ đến trang phục.
All this curse stuff has got me thinking.
Tất cả những lời nguyền này đã khiến con suy nghĩ--.
You know, last night got me thinking.
Chuyện tối qua làm anh nghĩ lại.
I recently watched an episode on W5 that got me thinking.
Gần đây tôi đã xem một tập phim trên W5 mà tôi đã suy nghĩ.
I am also suffering from an illness so it got me thinking how I want to live the rest of my life.”.
Tôi cũng đang bị bệnh bệnh nên điều này khiến tôi suy nghĩ về việc mình muốn sống như thế nào trong phần còn lại của cuộc đời".
I'm not sure why, but it got me thinking about why I started commuting by bike back in early 2006.
Tôi không chắc tại sao, nhưng nó đã khiến tôi suy nghĩ về lý do tại sao tôi bắt đầu đi làm bằng xe đạp vào đầu năm 2006.
Results: 302, Time: 0.0436

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese