MONGOL in Vietnamese translation

['mɒŋgl]
['mɒŋgl]
mông cổ
mongolia
mongol
romans , mongols
của quân mông

Examples of using Mongol in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As Jin disrupts Mongol activities and liberates towns across the island, the locals begin to revere him as"The Ghost".
Khi Jin phá vỡ các hành động của quân Mông Cổ và từ từ giải phóng các ngôi làng trên khắp hòn đảo, người dân địa phương bắt đầu tôn kính gọi anh là" Ghost"- Bóng Ma.
With Khotun dead, the Mongol invasion loses its momentum
Với việc Khotun đã chết, cuộc xâm lược của quân Mông Cổ mất đi động lực
During the Mongol invasions of Korea of 1231- 1270,
Trong cuộc xâm lược của quân Mông Cổ vào Triều Tiên( 1231- 1270),
The Principality of Polotsk escaped the Mongol invasion of Rus' in 1237- 1239.
Công quốc Polotsk thoát khỏi cuộc xâm lược của người Mông Cổ đối với Rus' vào năm 1237- 1239.
And according to the Mongol legend, Genghis Khan and his army used these berries before each victorious battle.
Và theo truyền thuyết của người Mông Cổ, Thành Cát Tư Hãn và quân đội của ông đã sử dụng những quả mọng này trước mỗi trận chiến thắng.
At the Battle of Gogra, the Mongol Emperor Babur beats the combined Afghan and Bengal.
Trận chiến tại Gogra: Hoàng đế Mogol- Babur đánh bại người Afghanistan và Bengal.
The repulsions of two Mongol invasions were momentous events in Japanese history.
Việc đánh lui hai cuộc xâm lăng của quân Mông Cổ là những sự kiện quan trọng trong lịch sử Nhật Bản.
After securing the majority of eastern Persia and defeating a major Mongol king, Tokhtamysh, Tamerlane
Sau khi chiếm đa số miền Đông Ba Tư và đánh bại một vị vua quan trọng của Mông Cổ, Tokhtamysh, Thiếp Mộc Nhi
Historians estimate that up to half of Hungary's two million population at that time were victims of the Mongol invasion.
Các nhà sử học ước tính khoảng một nửa trong số 2 triệu dân Hungary ở thời điểm đó là nạn nhân của cuộc xâm lược của Mông Cổ.
He ordered a new census and decreed that each man in the Mongol ruled-Middle East must pay in proportion to his property.
Ông ra lệnh điều tra dân số và ra lệnh rằng mỗi người đàn ông Trung Đông do Mông Cổ cai trị phải trả thuế tương xứng với tài sản của người đó.
One of major battles at the Badger Mouth during the Mongol- Jin War.
Một trong các trận đánh lớn tại Hoan Nhi Chủy trong suốt Chiến tranh Mông- Kim.
The Khans also sent Nogal to Balkan to strengthen Mongol influence there.
Ông cũng đã gửi khả hãn Nogai đến Balkan để tăng cường ảnh hưởng của Mông Cổ ở đó.
Other stories are associated from the 13th century, when the city was attacked during the Mongol invasion of Poland.
Những câu chuyện khác được liên kết từ thế kỷ 13, khi thành phố bị tấn công trong cuộc xâm lược của người Mông Cổ ở Ba Lan.
a fire in 1159, and again following the Mongol invasion in 1260.
một lần nữa sau cuộc xâm lược của quân Mông Cổ vào năm 1260.
Explosives were common in Japan during the Mongol invasions of the 13th century.
Chất nổ là phổ biến ở Nhật Bản trong cuộc xâm lược của người Mông Cổ trong thế kỷ 13.
The medieval writer Najm od Din Razi declared the population of Rey about 500,000 before the Mongol Invasion.
Nhà văn thời trung cổ Najm od Din Razi tuyên bố dân số của Rhages khoảng 500.000 trước cuộc xâm lược của Mông Cổ.
Medieval writer Najm od Din Razi declared the population of Rhages about 500,000 before the Mongol invasion.
Nhà văn thời trung cổ Najm od Din Razi tuyên bố dân số của Rhages khoảng 500.000 trước cuộc xâm lược của Mông Cổ.
the Ayyubids refused to show himself before Hulegu, however, he had accepted Mongol supremacy two decades ago.
ông đã chấp nhận uy quyền tối cao của người Mông Cổ 2 thập kỉ trước đó.
In the 14th century the rise of Lithuania in North East Europe posed a challenge to Mongol control over Russia.
Trong thế kỷ 14, sự nổi lên của Litva ở đông bắc châu Âu đã đặt ra một thách thức với sự kiểm soát của người Tatar với Nga.
Along with all other libraries in Baghdad, the House of Wisdom was destroyed during the Mongol invasion of Baghdad in 1258.
Cũng như những thư viện khác ở Baghdad, căn nhà trí tuệ đã bị hủy hoại trong đợt xâm lược của quân Mông Cổ vào năm 1258.
Results: 548, Time: 0.0793

Top dictionary queries

English - Vietnamese