Many of its members are the big-name multinationals known throughout the United States.
Nhiều thành viên của các công ty đa quốc gia tên tuổi lớn được biết đến trên khắp nước Mỹ.
Many multinationals are located in the region due to the central location of Zurich at the heart of Europe.
Nhiều tập đoàn đa quốc gia nằm trong khu vực, do vị trí trung tâm của Zurich ở trung tâm châu Âu.
During the past decade, many multinationals have come up short trying to make a profit by solving the pressing needs of low-income communities.
Trong thập kỷ qua, nhiều công ty đa quốc gia đã cố gắng kiếm lời bằng cách giải quyết các nhu cầu bức thiết của cộng đồng có thu nhập thấp.
For U.S. multinationals, access to China's rapidly expanding domestic markets is a major growth opportunity.
Đối với các tập đoàn đa quốc gia của Mỹ, việc tiếp cận với thị trường nội địa Trung Quốc mang đến cơ hội phát triển lớn.
However, even the most successful multinationals do not always realize when they are ruffling national feathers.
Tuy nhiên, ngay cả những tập đoàn đa quốc gia thành công nhất cũng không luôn luôn nhận thức được thời điểm họ làm mất lòng một quốc gia..
The EU executive later widened its probe into how multinationals use countries such as Luxembourg to cut their tax bill.
( Tài chính) Ủy ban châu Âu( EU) đang mở rộng cuộc điều tra vào các công ty đa quốc gia nhằm xem họ lợi dụng những nước như Luxembourge để cắt giảm hóa đơn thuế như thế nào.
More than 1,000 multinationals have operations here;
Có hơn 1000 công ty đa quốc gia đang hoạt động ở Ireland,
Treasury Laws Amendment( Making Sure Multinationals Pay Their Fair Share of Tax in Australia and Other Measures) Bill 2019External Link.
Dự thảo Luật Kho bạc Sửa đổi( Đảm bảo các công ty đa quốc gia thanh toán đầy đủ nghĩa vụ thuế tại Úc và các biện pháp khác) 2019External Link.
Pursue an international career in global business, multinationals, family businesses, governments and international organizations.-.
Theo đuổi sự nghiệp quốc tế trong kinh doanh toàn cầu, đa quốc gia, doanh nghiệp gia đình, chính phủ và các tổ chức quốc tế.
including 7,000 multinationals.
bao gồm 7.000 tập đoàn đa quốc gia.
Marketing Management, Strategic in Emerging Multinationals.
Chiến lược tại các quốc gia mới nổi.
However, when providing products that are authentic and tailored to locals, few multinationals can compete with the power of a local company.
Tuy nhiên, khi cung cấp các sản phẩm nguyên bản và dành riêng cho nội địa, ít công ty đa quốc gia nào có thể cạnh tranh lại sức mạnh của một doanh nghiệp nội địa.
Their foreign profits comprise 46% of the total foreign earnings of the top 50 American multinationals, up from 17% a decade ago.
Lợi nhuận nước ngoài của họ chiếm 46% trong tổng lợi nhuận nước ngoài của top 50 tập đoàn đa quốc gia Mỹ, tăng từ mức 17% cách đây 10 năm.
Sister Birgit Weiler also responded to the first question regarding multinationals not complying with the law.
Nữ tu Birgit Weiler cũng trả lời câu hỏi đầu tiên liên quan đến các công ty đa quốc gia không tuân thủ luật pháp.
percent domestic market share, ranking alongside multinationals such as Coca-Cola and Japan's Suntory.
sánh ngang hàng với những công ty đa quốc gia như Coca- Cola và Suntory của Nhật Bản.
National desks have proved to be a strong foundation for Citi's strategy of growing its business with Asian multinationals globally.
Các nhóm làm việc chuyên trách này đã chứng tỏ là một nền tảng vững chắc cho chiến lược phát triển kinh doanh của Citi với các công ty đa quốc gia châu Á trên toàn cầu.
MBA graduates go on to lead and manage in multinationals and family businesses as top executives.-.
Sinh viên tốt nghiệp MBA đi vào lãnh đạo và quản lý trong các doanh nghiệp đa quốc gia và gia đình như là giám đốc điều hành hàng đầu.-.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文