NEVER LETS in Vietnamese translation

['nevər lets]
['nevər lets]
không bao giờ để
never let
never leave
don't ever let
not ever leave
không bao giờ cho phép
never allow
never let
never permit
never give permission
never authorized

Examples of using Never lets in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The alcohol in the finish never lets you forget that this is an authentic degustation beer, one that cannot be hurried along.
Rượu trong kết thúc không bao giờ cho phép bạn quên rằng đây là một loại bia degustation đích thực, một trong đó không thể được vội vã cùng.
He never lets truth stand in the way of a good story.
Và anh ta không bao giờ để sự thật diễn ra theo cách của một câu chuyện hay.
Spartacus Gladiator of Rome never lets you down because it continuously lands some big symbols on the reel.
Spartacus Gladiator của Roma không bao giờ cho phép bạn xuống vì nó liên tục vùng đất một số biểu tượng lớn trên reel.
Choose the technology that never lets you down and the company that delivers a superior email experience.
Lựa chọn công nghệ không bao giờ cho phép bạn xuống và các công ty cung cấp một trải nghiệm email tốt hơn.
True love captures the soul, body and mind and never lets you go.
Một tình yêu đích thực sẽ bắt được cả tâm hồn, thể xác lẫn tinh thần bạn và không bao giờ để bạn rời đi.
your webhost can take your site down, but your email list never lets you down.
nhưng danh sách email của bạn không bao giờ cho phép bạn đi xuống.
But I cannot take it back, and Athena never lets me forget.
Nhưng ta không thể thay đổi được sự việc và nữ thần Athena không bao giờ để ta quên điều đó.
Your libido starts working at the right moment and never lets you down when you need it most;
Ham muốn tình dục của bạn bắt đầu làm việc vào đúng thời điểm và không bao giờ cho phép bạn xuống khi bạn cần nó nhất;
It holds on tight and never lets you go… Is that a rock-solid ten smokeshow of a president or what?
Đó là một tổng thống nóng bỏng mười điểm nhỉ? Nó sẽ ôm chặt Và không bao giờ để anh đi…?
Ive also never lets his children come into the design studio.
Ive không bao giờ cho phép con mình vào xưởng thiết kế.
Once you step into the place where they died, it never lets you go.
Khi cô bước vào nơi họ chết nó không bao giờ cho phép cô đi.
I rely on him absolutely in every crisis, and he never lets me down.
Tôi dựa vào anh ta hoàn toàn trong mỗi cuộc khủng hoảng, và ông không bao giờ cho phép tôi xuống.
There may not even be a scar, but Riko never lets anyone see what's under the bandage.
Có thậm chí có thể không có một vết sẹo, nhưng phim hoạt hình Kiss X Sis đã không bao giờ cho phép bất cứ ai Riko xem những gì dưới băng.
Zhang Zixuan, said she almost never lets him go outside,
cho biết hầu như không bao giờ cho con ra ngoài đường
And even then, he never lets you use it because he's more than happy to pay the bill.
Và thậm chí ngay sau đó, anh ấy không bao để bạn trả tiền vì anh ấy rất vui để trả những hóa đơn.
Gates never lets the Microsoft team become complacent,
Ông chưa bao giờ cho phép Microsoft ngủ quên trên chiến thắng,
Earth's much speedier rotation never lets any one part of the planet get heated for too long.
Vòng quay Trái Đất nhanh hơn nhiều, khiến không bao giờ có bất kỳ phần nào của hành tinh chúng ta nóng lên quá lâu.
His Highness Hell King never lets other people get close easily, but our Young Miss is an exception?
Trước giờ Minh Vương điện hạ không hề để người khác dễ dàng đến gần, nhưng tiểu thư của ta lại là ngoại lệ kìa?
Like many other social network platforms, Instagram never lets you add links to each post.
Không giống như nhiều mạng xã hội khác, Instagram không cho phép bạn thêm liên kết vào mỗi bài đăng.
Hmm, well, Stan never lets me hang out with friends at work.
Ờ thì… Stan không bao giờ cho chị dao du với bạn bè trong lúc làm việc cả.
Results: 74, Time: 0.0422

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese