NURTURING in Vietnamese translation

['n3ːtʃəriŋ]
['n3ːtʃəriŋ]
nuôi dưỡng
nurture
nourish
foster
cultivate
harbor
nourishment
upbringing
harbour
sustenance
raised
nurturing

Examples of using Nurturing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
it's unlikely that it may rise with out nurturing.
không chắc nó sẽ phát triển mà không nuôi dưỡng.
The International Hospitality Management MicroMasters program offers a new way of nurturing talents for the dynamic global hospitality industry.
Chương trình MicroMasters quản lý khách sạn quốc tế cung cấp một cách mới để nuôi dưỡng nhân tài cho ngành khách sạn toàn cầu năng động.
orientation of higher education, focusing on the fundamental task of nurturing virtue and talents.
tập trung vào nhiệm vụ cơ bản là nuôi dưỡng đức hạnh và tài năng.
From that point on, you can guide the prospect through the sales stages, nurturing them until they are ready to buy.
Từ điểm này, bạn có thể dẫn dắt đối tượng tiềm năng theo trình tự từng bước bán hàng, chăm sóc họ cho đến khi họ sẵn sàng mua hàng.
SOCIAL scientists believe that the empathetic, nurturing behaviors of sisters rub off on their brothers….
Các nhà khoa học xã hội tin rằng động thái yêu thương, chăm dưỡng của những chị em gái cảm hoá anh em trai họ.
When that time comes, you won't regret having spent two minutes a day nurturing that relationship.
Khi thời điểm ấy đến, bạn sẽ không hối tiếc vì đã dành 2 phút mỗi ngày để nuôi dưỡng mối quan hệ đó.
You know," he said,"I remember when Asher was a new child at the Nurturing Center, before he was named.
Con biết không," ông nói," bố nhớ hồi Asher còn là một bé mới ở Trung tâm Nuôi trẻ, trước khi được đặt tên.
Then, you can send continue sending them relevant content to stay on top of mind, and nurturing the relationship.
Sau đó, bạn có thể gửi tiếp tục gửi cho họ nội dung có liên quan để ở trên đầu, và chăm sóc mối quan hệ.
Such leadership involves constant vigilance around your own behaviour and nurturing of your best self.
Lãnh đạo như vậy liên quan đến sự cảnh giác liên tục xung quanh hành vi của chính bạnnuôi dưỡng bản thân tốt nhất của bạn..
containing natural skin nurturing formula, restore skin moisture
chứa công thức dưỡng da tự nhiên,
He may be the adoptive father, the step-father, or just a nurturing male figure in the child's life,
Anh ta có thể là cha nuôi, cha dượng, hoặc chỉ là một nhân vật nam nuôi dưỡng trong cuộc đời của đứa trẻ,
the building of peace, domestically and internationally, and the nurturing of national and international awareness of human rights.
quốc tế, và nuôi dưỡng nhận thức về quyền con người ở các quốc gia và quốc tế.
Some would say lead nurturing is email marketing 2.0 but I would say lead nurturing is just building relationships with your potential customers and helping them.
Một vài người cho rằng Lead Nurturing chỉ là phiên bản nâng cấp của Email Marketing, nhưng tôi lại cho rằng Lead Nurturing đơn giản chỉ là giúp doanh nghiệp xây dựng mối quan hệ với những khách hàng tiềm năng và giúp đỡ họ.
The philosophy here is all about‘nurturing the nurturer'- rebuilding a woman's depleted physical and emotional strength and energy so that she can go
Triết lý ở đây nằm trọn trong việc“ nâng niu người nuôi nấng”- củng cố lại sức mạnh,
seeding and nurturing vegetable activities are an effective way to help children practice their knowledge and improve life skills.
trồng và chăm sóc rau là phương pháp hiệu quả giúp các em thực hành kiến thức vào thực tiễn và xây dựng các kỹ năng sống cần thiết.
Ms. Komisar's research showed that the reassuring and nurturing presence of a mother is essential for“buffering young children from feelings of stress and to ensure their natural development.
Nghiên cứu của bà Komisar cho thấy rằng sự chăm sóc và vỗ về trực tiếp của người mẹ là vô cùng quan trọng để“ bảo vệ cho các trẻ nhỏ khỏi những cảm giác căng thẳng và bảo đảm cho sự phát triển tự nhiên của chúng.
To believe is to know the value of a nurturing heart, The innocence of a child's eyes and the beauty of an aging hand, for it is through their teachings we learn to love.
Hãy có Niềm Tin để biết giá trị của một trái tim được chăm sóc, sự ngây thơ của đôi mắt trẻ thơ và sắc đẹp của đôi tay đã hằn vết thời gian, bởi vì đôi tay đó cho chúng ta những bài học tình yêu qua những lời dạy bảo.
Parents do not expect us to pay back for nurturing us…… but have we ever appreciated or treasure the unconditional sacrifice of our parents?
Cha mẹ không kỳ vọng con cái trả lại công ơn mà họ đã nuôi dưỡng chúng ta nhưng có bao giờ chúng ta cảm tạ hoặc quý trọng sự hy sinh vô điều kiện của cha mẹ mình hay không?
You will easily learn which prospects are worth nurturing, and which approaches work best, so you can save time on future outreach efforts.
Bạn sẽ dễ dàng biết được triển vọng nào đáng để nuôi dưỡng và cách tiếp cận nào hiệu quả nhất, vì vậy bạn có thể tiết kiệm thời gian cho những nỗ lực vươn xa trong tương lai.
about and more time nurturing their business relationships, from meeting with team members to connecting with clients.
nhiều thời gian hơn để nuôi dưỡng các mối quan hệ kinh doanh của họ, từ gặp gỡ với các thành viên trong nhóm đến kết nối với khách hàng.
Results: 1002, Time: 0.0538

Top dictionary queries

English - Vietnamese