PACTS in Vietnamese translation

[pækts]
[pækts]
các hiệp ước
treaty
pacts
agreements
accords
conventions
concordats
các hiệp định
agreements
treaties
pacts
accords
thỏa thuận
agreement
deal
arrangement
accord
settlement
agree
pact
khế
carambola
starfruit
contract
pacts
hemptwist
thỏa hiệp
compromise
agreement
pact
giao ước
covenant
pact

Examples of using Pacts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As per the pacts, India would build and operate two terminals
Theo các thỏa thuận này, Ấn Độ sẽ xây dựng
That is why seven out of the 11 pacts signed on Monday are about energy cooperation.
Đó là lý do tại sao bảy trong số 11 hiệp định ký kết vào ngày thứ hai là về hợp tác năng lượng.
The pacts will give the Chinese company's users access to hundreds of film titles from the two U.S. studios.
Các thỏa thuận sẽ cho phép người dùng của công ty Trung Quốc này truy cập vào hàng trăm tác phẩm điện ảnh từ hai hãng phim Mỹ này.
The alliance is among the United States' five defense pacts in the region, including agreements with Australia, Japan, South Korea, and Thailand.
Liên minh ở trong số năm hiệp ước quốc phòng của Hoa Kỳ trong khu vực, bao gồm cả các thỏa thuận với Australia, Nhật Bản, Hàn Quốc và Thái Lan.
India, Israel ink Nine Pacts on Cyber Security, Other Sectors.
Ấn Độ, Israel ký kết 9 hiệp định về an ninh mạng và những lĩnh vực chủ chốt khác.
The Trump administration has also withdrawn the United States from multiple international organizations and pacts on the grounds that they infringed on U.S. sovereignty.
Dưới thời chính quyền Trump, Mỹ đã rút khỏi nhiều tổ chức quốc tế và hiệp ước với lý do chúng xâm phạm chủ quyền của Mỹ.
It is unfortunate that President Obama had to ruin his State of the Union Address with his appeal for these pacts.
Đó là điều không may rằng Tổng thống Obama đã phải hủy hoại nhà nước của ông về Địa chỉ Liên minh sức hấp dẫn của mình cho các hiệp ước.
Those who had high skills and were people who were liked by monsters could make pacts with different monsters easily.
Những người có kỹ năng cao và là những người được yêu thích bởi những con quái vật có thể thực hiện các giao ước với những con quái vật khác nhau một cách dễ dàng.
she had promoted the deal, calling it the“gold standard” of trade pacts.
gọi nó là tiêu chuẩn vàng của những thỏa thuận thương mại.
His administration has instead pledged to reach bilateral pacts with individual nations.
Thay vào đó, chính quyền của ông cam kết tiến tới các hiệp định song phương với từng quốc gia.
But they did not know that the simple fact of not signing pacts with lucifer was not enough to escape Hell.
Nhưng họ không biết rằng thực tế đơn giản là không ký hiệp ước với lucifer là không đủ để thoát khỏi hỏa ngục.
carriers were set to lose out heavily, and that the charges violate climate change and aviation pacts.
thiệt nặng nề và các thuế này vi phạm các thỏa thuận về biến đổi khí hậu và hàng không.
She explained it to me while thinking about the benefit I would get from these pacts.
Em ấy giải thích cho tôi trong khi suy nghĩ về lợi ích mà tôi sẽ nhận được từ các khế ước này.
The new NAFTA shows the world that the Trump White House may succeed in bringing home better trade pacts.
USMCA chứng minh cho cả thế giới thấy rằng Nhà Trắng cuối cùng cũng đã thành công trong việc đem về những thỏa thuận thương mại tốt đẹp hơn.
Economic isolation is not an option for India and so there are reports that New Delhi will be moving towards bilateral trade pacts.
Cô lập về kinh tế không phải là một lựa chọn của Ấn Độ, và do đó có tin tức cho hay, New Delhi sẽ tiến tới các thỏa thuận thương mại song phương.
We will ensure that we develop strategic pacts with communities and corporate organizations especially security agencies that make use of dogs for guards.
Chúng tôi sẽ đảm bảo rằng chúng tôi phát triển các hiệp ước chiến lược với cộng đồng và các tổ chức doanh nghiệp, đặc biệt là các cơ quan an ninh sử dụng chó để bảo vệ.
The dream is that, in the end, the overlapping trade pacts will merge in a broad free-trade area including both America and China- under American-style rules.
Giấc mơ ở đây là, cuối cùng thì sự chồng chéo các hiệp định thương mại sẽ hợp nhất một khu vực tự do thương mại rộng lớn bao gồm cả Mỹ lẫn Trung Quốc- dưới hệ thống luật lệ kiểu Mỹ.
respecting arms control pacts are seen as ineffective with the Trump administration,
tôn trọng các hiệp ước kiểm soát vũ khí được coi
trains were imported or built under technology transfer pacts with foreign train-makers, which included Alstom, Siemens, Bombardier and Kawasaki Heavy Industries.
xây dựng theo thỏa thuận chuyển giao công nghệ với các nhà sản xuất tàu nước ngoài bao gồm Alstom, Siemens, Bombardier và Kawasaki Heavy Industries.
The new Japan deal is far more limited than the Trans-Pacific Partnership and other traditional trade pacts, which cover a wide range of industries and rules that govern trade.
Thỏa thuận mới của Nhật Bản bị hạn chế hơn nhiều so với Hiệp định Đối tác xuyên Thái Bình Dương và các hiệp định thương mại truyền thống khác, bao gồm một loạt các ngành công nghiệp và các quy tắc chi phối thương mại.
Results: 217, Time: 0.058

Top dictionary queries

English - Vietnamese