PARTISAN in Vietnamese translation

[ˌpɑːti'zæn]
[ˌpɑːti'zæn]
đảng phái
party
partisan
affiliations
partisanship
faction
the nonpartisan
political party affiliation
partisanism
partisan
phe phái
factions
sectarian
parties
partisan
clique
sectarianism
du kích
guerrilla
guerilla
partisan
phe đảng
coterie
partisan
mang tính đảng phái
ủng hộ
support
favor
supportive
in favour
backing
approval
advocacy
advocates
endorsed
upheld
quân
military
army
quan
air
corps
jun
militant
martial
personnel
militia

Examples of using Partisan in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
despite heavy casualties the Partisan commander Josip Broz Tito succeeded in evading the trap and retreating to safety.
chỉ huy quân Du kích Josip Broz Tito đã rút lui đến nơi an toàn.
Frank Zappa likely did more to inspire the dissidents in Eastern Europe than Jackson Pollock or the writers at Partisan Review.
Đông Âu nhiều hơn Jackson Pollock[ xii] hay những tác gia ở tạp chí Partisan Review.
The pro-Soviet partisan guerrilla resistance in Ukraine is estimated to number at 47,800 from the start of occupation to 500,000 at its peak in 1944;
Các đảng phái thân Liên Xô chống du kích ở Ukraine ước tính để số ở 47.800 từ khi bắt đầu chiếm đóng đến 500.000 ở đỉnh cao của nó vào năm 1944;
Politicians and their partisan followers often like to think they have more control over the markets
Các chính trị gia và những người theo đảng của họ thường thích nghĩ rằng họ có quyền kiểm soát nhiều
And emphasize that it was not“the partisan Republican Senate staff that is directing this investigation.”.
Và nhấn mạnh không phải“ các đảng viên của Thượng viện Đảng Cộng hòa chỉ đạo cuộc điều tra này.”.
Nonetheless, partisan newspapers, for economic and political reasons,
Tuy nhiên, báo đảng, vì lý do kinh tế
Whatever our partisan loyalties may be, we establish relations with them and their wives and their families.".
Cho dù ta trung thành với đảng nào thì chúng ta cũng thiết lập mối quan hệ với các vị tổng thống cùng phu nhân và gia đình của họ”.
On this day in 1945, Yugoslav partisan leader Tito signs an agreement permitting“temporary entry of Soviet troops into Yugoslav territory.”.
Vào ngày này năm 1945, Tito, nhà lãnh đạo đảng của Nam Tư, đã ký một thỏa thuận cho phép“ quân đội Liên Xô xâm nhập tạm thời vào lãnh thổ Nam Tư.”.
of course, about partisan politics and entrenched bureaucracy,
về việc các đảng phái chính trị
Stevenson, but by 1960, I was a partisan.
tôi bắt đầu theo hẳn một đảng.
Texas Democrats are trying to make open source into a partisan issue.
Những người của đảng Dân chủ đang cố gắng làm cho nguồn mở trở thành một vấn đề của đảng.
However, due to insufficient planning and non-existent tactical support, the landings ultimately failed to relieve the Polish partisan army in the capitol.
Tuy nhiên, do không đủ kế hoạch và hỗ trợ chiến thuật không tồn tại, cuộc đổ bộ cuối cùng đã thất bại trong việc giải phóng quân đội đảng Ba Lan ở thủ đô.
Specifically, people often process information or learn in a way that protects their existing beliefs or their partisan leanings.
Cụ thể, mọi người thường xử lý thông tin hoặc tìm hiểu theo cách bảo vệ niềm tin hiện có của họ hoặc của họ nghiêng đảng.
Serve in any official capacity or be listed as the sponsor of a partisan political party or club.
Phục vụ như thành viên chính thức hoặc được liệt kê như nhà tài trợ cho một câu lạc bộ hoặc đảng phái chính trị.
As president, Taylor kept his distance from Congress and his cabinet, even though partisan tensions threatened to divide the Union.
Trong nhiệm kỳ tổng thống, Zachary Taylor luôn giữ khoảng cách với Quốc hội và nội các của mình, mặc dù sự căng thẳng giữa các đảng phái sẽ đe dọa chia rẽ Liên minh.
North Korea responded by sending more troops to link up with existing insurgents and build more partisan cadres;
Bắc Triều Tiên đã phản ứng bằng cách gửi nhiều lính hơn để liên kết với những cuộc nổi dậy hiện tại và xây dựng nhiều cán bộ đảng viên;
to fear judicial reprimand, and are free to push partisan gerrymandering to the limit.
được tự do đẩy sự vui vẻ của đảng phái đến giới hạn.
Clearly, the US political system cannot be written off(especially if partisan gridlock is cyclical).
Rõ ràng, hệ thống chính trị Mỹ không thể bị bác bỏ( ngay cả khi sự bế tắc giữa các đảng phái là mang tính chu kỳ).
then there was a kind of partisan lockdown.
sau đó có một loại khóa đảng.
But Shanahan sees it as an increasingly urgent problem that exceeds traditional measures of military strength and transcends partisan priorities.
Nhưng ông Shanahan cho rằng đây là vấn đề ngày càng cấp bách, vượt ra khỏi các thước đo truyền thống về sức mạnh quân sự và các ưu tiên về đảng phái.
Results: 516, Time: 0.1393

Top dictionary queries

English - Vietnamese