PLEDGES in Vietnamese translation

['pledʒiz]
['pledʒiz]
cam kết
commitment
committed
pledged
promised
engagement
undertake
vowed
undertaking
hứa
promise
pledge
xu
vowed
lời thề
oath
vows
swear word
promises
pledge
pledges

Examples of using Pledges in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When she pledges to live for love, a knife attack occurs at Edo castle.
Khi cô hứa rằng sẽ sống vì tình yêu, một cuộc tấn công bằng dao đã diễn ra tại lâu đài Edo.
Fifteen per cent of non-virgins who became pregnant also said they had signed such pledges.
Các cô gái thú nhận không còn trinh cũng cho biết có mang lời thề này.
Quoted in“China's President Pledges No Militarization in Disputed Islands,” Wall Street Journal,
Chủ tịch Trung Quốc hứa không quân sự hóa các đảo tranh chấp”,
rather they witnessed Zuckerberg as well as Chan exchange pledges.
thay vào đó họ đã chứng kiến Zuckerberg và Chan lời thề trao đổi.
S. President Nixon pledges to withdraw 100,000 more men from Vietnam by December.
Tổng Thống Hoa Kỳ Nixon hứa rút thêm 100.000 ngàn binh lính khỏi Việt Nam vào tháng 12.
graduation from clinical college, however instead they witnessed Zuckerberg and Chan exchange pledges.
thay vào đó họ đã chứng kiến Zuckerberg và Chan lời thề trao đổi.
Korea to launch mass coronavirus testing, US pledges $1 billion for vaccine.
Hàn Quốc thực hiện việc xét nghiệm coronavirus hàng loạt, Hoa Kỳ hứa 1 tỷ USD cho việc phát triển vaccine.
The European Union's finance commissioner Valdis Dombrovskis pledges to propose new rules to regulate digital currencies such as Facebook's Libra.
Ủy viên tài chính của Liên minh châu Âu Valdis Dombrovskis đã cam kết đề xuất các quy tắc mới để điều chỉnh các loại tiền điện tử như Libra của Facebook.
Building a 2,000 mile(3,200km) barrier along the Mexican border was one of Trump's key pledges in the election campaign.
Xây dựng một hàng rào 2.000 dặm dọc theo biên giới Mexico là một trong những cam kết quan trọng của ông Trump trong các chiến dịch tranh cử.
And one of the brand's pledges is to ensure that all of its garments are to come from sustainable cotton by 2030.
Và một trong những cam kết của thương hiệu là để đảm bảo rằng tất cả các sản phẩm may mặc của nó đến từ bông bền vững vào năm 2030.
By 2025, Zara pledges to only use organic, sustainable
Theo đó, Zara cam kết đến năm 2025 chỉ sử dụng bông,
She calls him Jurelv, and he pledges on his horns to keep her safe.
Bà gọi anh ta là Jurelv, và anh ta thề trước cặp sừng của mình rằng sẽ đảm bảo cho bà an toàn.
Banning phones in school was one of Emmanuel Macron's pledges while campaigning for president.
Cấm điện thoại trong trường học là một trong những cam kết của Emmanuel Macron trong khi vận động tranh cử tổng thống.
Satanism pledges its allegiance to Satan, even while some in the Church of Satan believe that no God
Sa- tan giáo nguyện trung thành với Sa- tan,
Repealing and replacing the programme known as Obamacare was one of his major election pledges.
Bãi bỏ và thay thế ObamaCare vốn là một trong những cam kết chính trong thời kỳ tranh cử của ông.
Many of Trump's campaign pledges will make it harder to regain the trust Obama has lost.
Nhiều lời hứa trong chiến dịch tranh cử của Trump sẽ khiến khó giành lại lòng tin mà Obama đã đánh mất hơn.
When Mr. Trump pledges to work hard for us, for the common everyday Americans,
Vậy nên khi Trump tuyên thệ làm mọi điều cho nước Mỹ,
One of Mr Rouhani's main election pledges was to try to ease international sanctions imposed on Iran over its nuclear programme.
Một trong những cam kết chính của ông Rouhani trong cuộc chạy đua lần này là nỗ lực giảm bớt trừng phạt quốc tế đối với Iran vì chương trình hạt nhân.
This special tree was made of 1,000 plastic bottles containing 1,000 pledges of participants of protecting the environment.
Cây thông này được làm từ 1.000 chai nhựa và chứa 1.000 lời cam kết của những người tham gia trong việc bảo vệ môi trường.
Japan pledges to invest $30 billion in Africa over next three years.
Nhật Bản đã cam kết đầu tư 30 tỷ USD cho châu Phi trong 3 năm tới.
Results: 771, Time: 0.0707

Top dictionary queries

English - Vietnamese