RESOLUTION in Vietnamese translation

[ˌrezə'luːʃn]
[ˌrezə'luːʃn]
nghị quyết
resolution
decree
giải quyết
solve
address
deal
tackle
resolution
settlement
settle
handle
fix
giải pháp
solution

Examples of using Resolution in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The broker is a member of the FDRS(the Financial Dispute Resolution Service, New Zealand).
Chứng nhận là thành viên của FDR( Financial Dispute Resolutions), New Zealand.
Very successful resolution and claritatea.
Rất thành công và độ phân giải claritatea.
Furthermore, on December 20 Tehran publicly criticized the Russian-supported UN Security Council resolution on Aleppo that had passed the day before.
Hơn nữa, vào ngày 20/ 12, Tehran còn công khai chỉ trích quyết nghị của Hội đồng bảo an LHQ ủng hộ kế hoạch Nga ở Aleppo vừa được thông qua.
We are not saying the War Powers Resolution is unconstitutional or should be scrapped
Chúng tôi không nói Quyết Nghị Quyền Hạn Thời Chiến là vi hiến
In many cases, themes experience resolution and compatibility issues, due to the wide variety of devices capable of displaying websites.
Trong nhiều trường hợp, một số chủ đề gặp phải các vấn đề về độ phân giải và sự tương thích do sự đa dạng, phong phú của các thiết kế có khả năng hiện thị website.
This situation can affect the resolution of the game and can also reduce the FPS rate drastically.
Tình huống này có thể ảnh hưởng đến độ phân giải của trò chơi và cũng có thể làm giảm đáng kể tốc độ FPS.
Brazil and India both abstained on Resolution 1973, and South Africa only voted in favor after Obama personally called President Jacob Zuma.
Brazil và Ấn Độ cùng bỏ phiếu trắng đối với Nghị quyết 1973, còn Nam Phi thì chỉ ủng hộ sau khi Tổng thống Obama đã gọi điện trực tiếp cho Tổng thống Jacob Zuma.
These rules and regulations are laid down in the Bank Recovery and Resolution Directive(BRRD).
Quy định mới này có tên gọi là Quy định về Giải pháp và Phục hồi Ngân hàng( BRRD).
This dispute resolution provision shall be governed by the Federal Arbitration Act.
Điều khoản về giải quyết tranh chấp này sẽ được điều chỉnh bởi Đạo luật trọng tài liên bang.
Set in post-revolutionary France, the story reaches resolution against the background of the June Rebellion.
Thiết lập sau cách mạng Pháp, câu chuyện đạt đến độ phân giải trong bối cảnh của cuộc nổi loạn tháng sáu.
The Dell Mini DisplayPort to VGA adapter supports resolution of up to 1920 x 1200 pixels to provide crisp, rich video.
Mini DisplayPort to VGA Adapter hỗ trợ độ phân giải lên đến 1920 x 1200 pixel cung cấp sắc nét, video phong phú.
HTC just isn't ready to talk resolution, field of view
HTC chỉ chưa sẵn sàng để nói về độ phân giải, trường nhìn
Inch high quality CMOS sensor. Resolution is up to HD full 1080P with frame rate up to 30fps.
Cảm biến CMOS chất lượng cao 1/ 2,8" inch Độ phân giải lên tới HD full 1080P với tốc độ khung hình lên tới 30 khung hình/ giây.
With respect to Disputes, Driver is subject to the Chargeback Resolution Policy and other dispute procedures as provided by GPC from time to time.
Đối với các Tranh chấp, Người bán phải tuân thủ Chính sách về giải pháp bồi hoàn và các thủ tục tranh chấp khác do GPC cung cấp bất cứ lúc nào.
If yyou want to earn earnings at home then you may think the most obvious resolution is to get a function-at-home job.
Nếu bạn muốn kiếm được thu nhập ở nhà sau đó bạn có thể nghĩ rằng các giải pháp rõ ràng nhất là để có được một công việc làm việc tại nhà.
Resolution No. 02/2019/NQ-CP specifies the reduction of 50% of the list of goods subject to specialized inspection.
Trong Nghị quyết 02/ 2019/ NQ- CP quy định cụ thể về giảm 50% danh mục hàng hóa kiểm tra chuyên ngành.
The date has been designated by resolution 60/7 of the United Nations' General Assembly on Nov. 1, 2005, during the 42nd plenary meeting.
Nó đã được chỉ định bởi các nghị quyết của Đại hội đồng Liên Hợp Quốc vào 60/ 7 ngày 01 tháng 11 năm 2005 trong phiên họp toàn thể lần thứ 42.
A New Year's resolution is a COMMITMENT that a person makes to one
Một năm mới của nghị quyết là một cam kết rằng một cá nhân làm cho một
Dahua's Eco-savvy 2.0 camera combines better resolution and lower power consumption.
Camera Eco- savvy 2.0 Dahua kết hợp của độ phân giải tốt hơn và tiêu thụ điện năng thấp hơn.
Resolution is the accuracy at which a given map scale can depict the location
độ chính xác mà tại đó một tỉ lệ bản đồ nhất định
Results: 9867, Time: 0.0602

Top dictionary queries

English - Vietnamese