sự tôn kính
reverence
respect
veneration
homage
deference
devotion
godliness
respectful
a tribute
adoration tôn kính
revered
honor
venerated
respect
honour
veneration
respectful
homage
deferential kính trọng
respect
honor
respectable
respectful
honour
respectability
well-respected
revered
esteemed tôn trọng
respect
respectful
honor
honour
uphold
adhere sự kính trọng
respect
homage
reverence
respectability
esteem
deference
respects most importantly sự trân trọng
appreciation
respect
reverence sự
really
is
and
actually
real
event
due
truly
true
fact reverence
I say this with love, reverence , and admiration for everything else Apple has done…. Tôi nói ra điều này với tình yêu, sự kính trọng và ngưỡng mộ tất cả những điều khác mà Apple đã làm. With deep gratitude and reverence I take up the“witness” from the hands of Benedict XVI, my beloved Predecessor. Với lòng biết ơn sâu xa và kính trọng , tôi thu thập” chứng nhân” từ tay vị tiền nhiệm quí mến của tôi, Đức Biển Đức 16. He also promised to show“unconditional reverence and obedience” to the next pope. Ngài tuyên bố" tôn trọng và phục tùng vô điều kiện" đối với tân giáo hoàng. He had that old-fashioned chivalrous reverence for women, that- Eur eka! Anh có lòng sùng kính nghĩa hiệp lỗi thời đối với những người đàn bà, mà- Eur eka! To reverence the music and the drama and rituals of the old gods. He brought me Ông ấy nuôi tôi cùng một cách, kính trọng âm nhạc,
Nicki continued, however, by criticizing Cardi's lack of reverence in interviews about“MotorSport.”. Tuy nhiên, Nicki sau đó có phần chỉ trích sự thiếu tôn trọng của Cardi dành cho mình trong các cuộc phỏng vấn về" MotorSport". Reverence for the person within our tradition is only part of a greater vision of equality: we consider others our brothers and sisters.Sự trân trọng con người trong các truyền thống của chúng ta cũng chỉ là một phần trong quan niệm về bình đẳng: Chúng ta coi mọi người là anh chị em.He noted that“the priesthood, not the priest… must be treated with reverence .”. Ngài nhấn mạnh rằng“ chức linh mục, chứ không phải vị linh mục… phải được đối xử bằng sự kính trọng ”. Reverence too is a kind of loveLòng sùng kính cũng là một dạng tình yêuBoy, if you have any reverence for me as a goddess, then bury me after I collapse. Cậu nhóc, nếu cậu còn có chút kính trọng nào với một nữ thần sắc đẹp như ta, thì hãy chôn ta sau khi ta gục ngã. from 1996's Reverence to 2010's The Dance. từ album năm 1996 Reverence đến The Dance năm 2010. love, reverence - and see what happens. tình yêu, sự kính trọng sâu sắc- và xem điều xảy ra. so the blood must be treated with reverence . huyết phải được xử lý bằng sự trân trọng . Jude likely does not identify himself as a brother of Jesus out of humility and reverence for Christ. Giu- đe có thể không nói về bản thân mình như anh em của Chúa Giê- xu vì sự khiêm tốn và tôn trọng với Đấng Christ. He had that old-fashioned chivalrous reverence for women, that- Eur eka!- there was my idea! Anh có lòng sùng kính nghĩa hiệp lỗi thời đối với những người đàn bà, mà- Eur eka!- tôi đã có ý tưởng! This is a Zen expression that warns students not to hold too much reverence for sacred texts and teachings. Đây là một câu nói Zen, cảnh cáo các đệ tử không nên quá kính trọng các văn bản thiêng liêng và giáo lý. Luxury young hottie with black teem curvings gracefully together with shows gorgeous pink reverence exhaust. Sang trọng,… trẻ nóng bỏng với Đen teem curvings duyên dáng cùng nhau với cho thấy đẹp quá màu hồng Reverence Ống xả. There are few structures in the United States with the history and reverence of The White House, designed by James Hoban. Có rất ít cấu trúc ở Hoa Kỳ với lịch sử và sự kính trọng của Nhà Trắng do James Hoban thiết kế. How then can we expand this spirit of conservation and reverence of nature to the rest of the world? Vậy thì chúng ta có thể truyền bá như thế nào tinh thần bảo tồn và tôn trọng thiên nhiên này tới phần còn lại của thế giới? can be had without joy but that kind of pleasure is the product of a lack of wonder and reverence in experiencing. dạng khoái lạc này là sản phầm của một sự thiếu kinh ngạc và kính trọng trong cảm nghiệm.
Display more examples
Results: 417 ,
Time: 0.067