SNUCK in Vietnamese translation

lẻn
sneak
slipped
snuck
broke
creep
trốn
evasion
escape
run
avoidance
snuck
hiding
fled
evading
skipped
dodging
lén
sneaking
secretly
hidden
snuck
stealing
surreptitiously
covertly
furtively
stealthily
spy
snuck

Examples of using Snuck in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You snuck off and fought that thing.
Cậu chuồn đi và đấu với thứ đó.
I snuck out, I told lies,
Em lẻn ra ngoài và nói dối,
Your Highness actually snuck out of the palace to go on a trip?
Hay là thật ra điện hạ lén trốn khỏi cung đi du ngoạn?
I snuck out in the hall with the doctor, and I said.
Tôi lẻn ra ngoài hành lang với bác sĩ, và tôi hỏi.
I snuck out, so it can be considered an undercover operation.
Ta đã lẻn ra ngoài, nên có thể coi là bí mật hành động.
Twice now they have snuck out in the middle of the night.
Chúng đã lén đi ra ngoài lúc nửa đêm hai lần rồi.
We snuck out, so we will sneak back in.
Chúng ta lén lút ra ngoài rồi sẽ lén lút trở về.
Shit.- They snuck out?
Họ trốn ra ngoài? Chết tiệt?
Viper must have snuck into my show.
Chắc Viper đã lẽn vào show diễn.
This little genius snuck into one of our escape pods back on Earth.
Thiên tài nhỏ này chui vào một kén thoát hiểm lúc ở Trái đất.
Like when we snuck Jagger in for Alex's birthday.
Như khi ta lén đưa Jagger vào cho sinh nhật Mitch.
We snuck it home and put it in the bath.
Mình giấu nó ở nhà và để nó trong bồn tắm.
If we snuck in in disguise, they would suspect that we murdered him.
Nếu ta cải trang lẻn vào, họ sẽ nghi ngờ ta giết bố.
He snuck out a big suitcase from unit 706.
Anh ấy lén ra ngoài với một chiếc va li lớn từ phòng 706.
Actually, when we snuck out together, I went with him to visit his father.
Thật ra khi chúng tôi lẻn ra ngoài cùng nhau.
No, you snuck in here while I was grabbing a bubble cake.
Không, bạn đã lẻn vào đây trong khi tôi đang lấy một chiếc bánh bong bóng.
You fell for some man and snuck out of the palace?
Con đánh người và lẻn ra ngoài hoàng cung?
I remember because we snuck out through the toilet window.
Ta đã lỉnh ra ngoài qua cửa sổ toilet.
I snuck a look at his chart when no one was around.
Tôi đã lén nhìn bệnh án của chú ấy khi không có ai xung quanh.
Whoever snuck you this other document,
Dù ai đưa cho anh tài liệu kia,
Results: 306, Time: 0.0747

Top dictionary queries

English - Vietnamese