SO ALSO in Vietnamese translation

[səʊ 'ɔːlsəʊ]
[səʊ 'ɔːlsəʊ]
cũng vậy
too
as well
likewise
neither do
in the same way
similarly
so also
so can
even so
so will
nên còn
so there is
should also
so also

Examples of using So also in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
As in the days of Moses… so also today.
Cũng mặc. Đi lễ ngày của Chúa, đối với ta hôm nay, cũng như thế.
According to the BBC, housing prices around the area escalators so also increases.
Theo BBC, giá nhà đất quanh khu vực thang cuốn vì vậy cũng tăng lên.
And it should be so also in other countries.
Ở các nước khác lẽ ra cũng như vậy.
Jesus always lifted his eyes to heaven, so also the loaves.
Chúa Giêsu luôn ngước mắt lên trời, vì vậy cũng là ổ bánh.
Just as your fathers did, so also do you do.
Cũng giống như tổ phụ các ngươi đã làm, vì vậy cũng làm bạn làm.
For just as he belongs to Christ, so also do we.
Đối với giống như ông thuộc về Chúa Kitô, vì vậy cũng làm chúng tôi.
And if the root is holy, so also are the branches.
Và nếu rễ là thánh, như vậy cũng là nhánh.
So also when anyone seeks truth or beauty in science, philosophy, poetry or art,
Cũng vậy, khi có ai đi tìm chân thiện mỹ trong khoa học,
So also in history what is known to us we call laws of inevitability, what is unknown we call free will.
Cũng vậy, trong sử học ta gọi cái gì biết được là quy luật của tất yếu cái gì chưa biết là tự do.
Phu Quoc pepper is fragrant, turning pink or red after crushing, so also known as red pepper.
Tiêu Phú Quốc rất thơm, khi xay ra có màu hồng đỏ, nên còn được gọi là hồng tiêu.
So also My children whom I bear in My bosom cannot obtain without seeking,
Cũng vậy, con cái của Ta mà Ta bồng ẵm trong lòng ta
Just as he had done to Eglon, so also did he do to Hebron,
Cũng giống như ông đã làm cho Éc- lôn, như vậy cũng anh ấy làm gì để Hebron,
In December 2016, So also finished clear first at the 2016 London Chess Classic,
Trong tháng 12 năm 2016, So cũng giành chức vô địch tại 2016 London Chess Classic,
For as in Adam all die, so also in Christ all will be made alive.
Như trong A- đam mọi người đều chết, thì cũng một lẽ ấy, trong Ðấng Christ mọi người đều sẽ sống lại.
So also is the resurrection of the dead. It is sown in corruption; it is raised in incorruption.
Sự sống lại của kẻ chết cũng như vậy. Thân thể đã gieo ra là hay hư nát, mà sống lại là không hay hư nát;
So also, friendship and enmity,
Cũng thế, tình bằng hữu
So also others first choose to have benefices, and afterwards to serve God in them.
Cũng thế có những người khác trước hết muốn được bổng lộc rồi sau mới muốn phụng sự Thiên Chúa qua đó.
So is freedom, so is prosperity now, and so also is a disaster in this one world that can no longer be split into isolated fragments.
Cũng như tự do, cũng thịnh vượng bây giờ; và cũng như thảm họa trong Một Thế Giới không còn có thể bị chia cắt thành những mảnh vụn cô lập.
And so also is disaster in this one world that can no longer be split into isolated fragments.
cũng như thảm họa trong Một Thế Giới không còn có thể bị chia cắt thành những mảnh vụn cô lập.
As always through this time of preparation for Christmas, so also today, Our Lady came very joyful and happy.
Như thường lệ trong thời gian sửa soạn ngày Giáng Sinh này, cũng như ngày hôm nay, Đức Mẹ đến rất vui mừng và hạnh phúc.
Results: 189, Time: 0.0426

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese