SORTIES in Vietnamese translation

['sɔːtiːz]
['sɔːtiːz]
phi vụ
sorties
heist
frags
aircraft missions
lần xuất kích
sorties
đợt xuất kích
sorties
cuộc xuất kích
sorties
chuyến bay
flight
plane
fly
phi xuất
sorties
nhiệm vụ
task
mission
duty
quest
assignment
mandate
đợt không kích
lần
time
once
last
again
occasion
phi vụ chiến đấu
combat sorties

Examples of using Sorties in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Planes are flying about 60 reconnaissance sorties per day, and some 1,600 U.S. troops are being deployed in Iraq.
Các máy bay Mỹ đã tiến hành khoảng 60 cuộc trinh sát mỗi ngày và khoảng 1.600 lính My đã được triển khai tới Iraq.
Over the past six months, Russian aircrews flew over 10,000 missions, averaging between 60 and 74 sorties per day, a relatively high operational tempo.
Nga đã thực hiện hơn 10.000 nhiệm vụ không kích với trung bình từ 60 đến 74 lần xuất kích mỗi ngày, một nhịp độ hoạt động tương đối cao.
Russian President Vladimir Putin said Russian jets conducted over 10,000 sorties in Syria, destroying almost 30,000 targets during the course of the operation.
Tổng thống Nga Vladimir Putin cho biết, máy bay Nga đã tiến hành hơn 10.000 vụ không kích ở Syria, phá hủy gần 30.000 mục tiêu trong quá trình hoạt động.
Over the weekend, Russian combat aircraft carried out 164 sorties, destroying 556 terrorist targets.
Cuối tuần qua, Không quân Nga đã có 164 vụ xuất kích, phá hủy 556 mục tiêu khủng bố.
Russia has largely overlooked the sorties, which the Israelis say pose no direct threat to Moscow's ally,
Nga đã phần lớn bỏ qua các vụ xuất kích, mà người Israel nói rằng không gây ra
Low level sorties designated as training flights were conducted with the hope of it having a psychological effect.
Các phi vụ tầm thấp được gọi như là các chuyến bay huấn luyện được thực hiện hy vọng có được hiệu quả tâm lý.
Moscow's warplanes have carried out a staggering 394 sorties in just the last three days, hitting 731 rebel targets across Syria.
Máy bay chiến đấu của Nga đã tiến hành 394 phi vụ không kích chỉ trong ba ngày gần đây, tấn công 731 mục tiêu của phiến quân IS trên khắp Syria.
For much of that year, the two forces engaged in glaring contests and limited sorties, both desiring to rebuild
Năm đó, hai quân đội chủ yếu chạm trán nhỏ và xuất kích hạn chế,
The Russian Defence Ministry its jets carried out 64 sorties during the operation, killing more than 300 militants.
Bộ Quốc phòng Nga khẳng định nước này tiến hành 64 cuộc không kích trong suốt chiến dịch và tiêu diệt hơn 300 tay súng.
NATO jets flew 38,000 sorties, forcing the Serbs under President Slobodan Milosevic to withdraw their forces from Kosovo.
Các máy bay NATO đã thực hiện tổng cộng khoảng 38.000 vụ xuất kích, buộc các lực lượng người Serbia ủng hộ ông Milosevic phải rút toàn bộ khỏi Kosovo.
The sheer scale of the Nato bombing campaign- with 9,658 strike sorties- suggests that it would have been very hard to avoid civilian casualties.
Quy mô đầy đủ của chiến dịch ném bom của NATO- với 9.658 chuyến xuất kích tấn công- cho thấy thương vong trong dân thường là khó tránh khỏi.
At present, the Assad regime is flying about 24 sorties a day, a US military official said.
Hiện nay, chế độ Assad đang thực hiện khoảng 24 cuộc không kích/ ngày, một quan chức quân sự Hoa Kỳ cho biết.
Carrier planes flew 41% of America's combat sorties in the Korean war and more than half of its raids on North Vietnam.
Các tàu sân bay của Mỹ đã thực hiện 41% các nhiệm vụ chiến đấu trong Chiến tranh Triều Tiên và hơn một nửa các phi vụ không kích trong Chiến tranh Việt Nam.
L-39 sorties usually launched between 4:00 and 6:00 P.M.-two thirds from Kweres air base,
Các đợt xuất kích của L- 39 thường diễn ra trong khoảng 16h- 18h, 2/ 3 các đợt xuất kích
Over the past week, Russian jets have intensified their sorties, conducting up to 150 airstrikes per day.
Trong tuần qua, các chiến đấu cơ của Nga đã đẩy mạnh những cuộc xuất kích, tiến hành tới 150 cuộc không kích mỗi ngày.
Russian President Vladimir Putin said Russian jets conducted over 10,000 sorties in Syria, destroying almost 30,000 targets during the.
( Dân Việt) Tổng thống Nga Vladimir Putin cho biết, máy bay Nga đã tiến hành hơn 10.000 vụ không kích ở Syria, phá hủy gần 30.000 mục tiêu trong quá trình hoạt động.
Our helicopters have flown over a hundred sorties taking off from and landing on ships,” he added.
Ngoài ra trực thăng của chúng tôi cũng đã trải qua hàng trăm đợt cất và hạ cánh trên tàu chiến”, ông nói thêm.
And in that vein, the United States directed 60,000 bombing sorties into Libya from March of 2011 through October of 2011; 60,000 bombing sorties.
Và trong tĩnh mạch rằng, Hoa Kỳ chỉ đạo 60.000 phi vụ ném bom vào Libya từ tháng Ba năm 2011 đến tháng Mười năm 2011; 60.000 phi vụ ném bom.
start of the conflict, there were 400 UAV sorties per month.
các UAV của Nga đã thực hiện khoảng 400 lượt xuất kích mỗi tháng.
Marine pilots accumulated 1,054 flight hours and flew 682 sorties throughout Operation Frequent Wind.
Các phi công đã bay tổng cộng 1.054 giờ và 682 chuyến bay trong suốt chiến dịch.
Results: 186, Time: 0.1104

Top dictionary queries

English - Vietnamese