SOVALDI in Vietnamese translation

SOVALDI
ledipasvir
sovaldi
VICTRELIS
sofosbuvir
sovaldi
biệt dược sovaldi

Examples of using Sovaldi in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
influenza, including Harvoni and Sovaldi.
cúm bao gồm Harvoni và Sovaldi.
According to the report, new cancer drugs routinely cost over $100,000 a year, while a new hepatitis drug called Sovaldi costs $84,000 for only three months of treatment.
Theo báo cáo, các loại thuốc ung thư mới thường có chi phí hơn$ 100 nghìn mỗi năm, trong khi đó, loại thuốc điều trị bệnh viêm gan mới gọi là Sovaldi có chi phí$ 84 nghìn chỉ cho 3 tháng điều trị.
Cayston, Sovaldi, Odefsey, Truvada, Biktarvy and so on.
Cayston, Sovaldi, Odefsey, Truvada, Biktarvy.
Sovaldi, the first of a new set of hepatitis C cures that hit the market in 2013, came under a lot of fire for costing $1,000 a pill, adding up to
Sovaldi, thuốc đầu tiên trong tập hợp các thuốc mới chữa viêm gan C được đưa ra thị trường năm 2013,
The company that markets Sovaldi will carry out a study in patients who have had liver cancer to evaluate the risk of the cancer returning after treatment with direct-acting antivirals such as Sovaldi.
Công ty tiếp thị Maviret sẽ thực hiện một nghiên cứu ở những bệnh nhân trước đây bị ung thư gan để đánh giá nguy cơ ung thư gan quay trở lại sau khi điều trị bằng thuốc chống siêu vi trực tiếp như Maviret.
Nations not covered by Gilead's licence, including Thailand, Malaysia and Morocco, and countries where Sovaldi is not patented could benefit from the new source of cheap copies.
Các quốc gia không nằm trong giấy phép nhượng quyền của Gilead, bao gồm Thái Lan, Malaysia và Ma- rốc, và các quốc gia không cấp bằng sáng chế cho Sovaldi, có thể được hưởng lợi từ các nguồn cung cấp mới phiên bản giá rẻ của biệt dược tỷ đô này.
Nations not covered by Gilead's license, including Thailand, Malaysia and Morocco, and countries where Sovaldi isn't patented could benefit from the new source of cheap copies.
Các quốc gia không nằm trong giấy phép nhượng quyền của Gilead, bao gồm Thái Lan, Malaysia và Ma- rốc, và các quốc gia không cấp bằng sáng chế cho Sovaldi, có thể được hưởng lợi từ các nguồn cung cấp mới phiên bản giá rẻ của biệt dược tỷ đô này.
thankfully I heard generic Indian sovaldi, In Jan 2017 I started the 12-weeks Indian generic sovaldi treatment course bought from medixocentre.
may mắn là tôi đã nghe sovaldi chung của Ấn Độ, vào tháng 1 năm 2017 tôi đã bắt đầu khóa học điềuSovaldi Lần đầu tiên tôi không được điều trị.">
Sofosbuvir, sold under the brand name Sovaldi among others, is a medication used for the treatment of hepatitis C. It is only recommended with some combination of ribavirin,
Sofosbuvir, được bán dưới tên thương hiệu Sovaldi trong số những người khác, là một loại thuốc được sử dụng để điều
such as its wildly successful Sovaldi, the Hepatitis C drug it obtained when it acquired Pharmasset in 2011 for $10.8 billion.
chẳng hạn như Sovaldi cực kỳ thành công, loại thuốc viêm gan C thu được với 10,8 tỷ đô la khi hãng này mua Pharmasset vào năm 2011.
The WHO is in talks with Incepta along with a“handful” of companies in India and Egypt on pre-qualification of Sovaldi generics, said Peter Beyer,
WHO đang đàm phán với Incepta cùng với một" số ít" các công ty ở Ấn Độ và Ai Cập về thủ tục tiền kiểm chất lượng cho các phiên bản generic của Sovaldi, theo ông Peter Beyer,
In December America's Food and Drug Administration(FDA) approved Sovaldi, a treatment for hepatitis C. It could now earn revenues of more than $3 billion this year for its maker, Gilead, a biotech firm from California.
Hồi tháng 12.2013, FDA đã phê chuẩn thuốc Sovaldi dùng để điều trị bệnh viêm gan C. Loại thuốc này giờ có thể mang lại doanh thu lên tới hơn 3 tỉ USD trong năm nay cho nhà sản xuất ra nó- Gilead, một công ty công nghệ sinh học của Mỹ.
What is SOVALDI?
Sovaldi là gì?
Sovaldi is used in combination with ribavirin.
Sovaldi được sử dụng kết hợp với ribavirin.
Total spending on Sovaldi alone was $10.3 billion in 2014.
Chỉ riêng doanh số của Sovaldi trong năm 2014 đã đạt 10,3 tỷ USD.
The earliest options were sofosbuvir(Sovaldi) and simeprevir(Olysio).
Các thế hệ thuốc đầu tiên như là sofosbuvir( Sovaldi) và simeprevir( Olysio).
You should not use Harvoni if you are also taking sofosbuvir tablets(Sovaldi).
Bạn không nên sử dụng thuốc Harvoni nếu bạn cũng đang sử dụng sofosbuvir( Sovaldi).
It is a combination pill containing sofosbuvir(sold separately as Sovaldi) plus velpatasvir.
Đây là thuốc kết hợp có chứa sofosbuvir( bán riêng như Sovaldi) cộng với ledipasvir.
The FDA approved Olysio(simeprevir) in November 2013 and Sovaldi in December 2013.
FDA chấp thuận Olysio( simeprevir) vào tháng 11/ 2013, còn Sovaldi được chấp thuận vào tháng 12/ 2013.
Patients should not take Harvoni with other products that contain sofosbuvir(e.g. Sovaldi).
Không dùng thuốc Velsovir cùng với các sản phẩm khác có chứa sofosbuvir( ví dụ, Sovaldi ®).
Results: 84, Time: 0.0591

Top dictionary queries

English - Vietnamese