SUCH DAMAGE in Vietnamese translation

[sʌtʃ 'dæmidʒ]
[sʌtʃ 'dæmidʒ]
thiệt hại như vậy
such damage
such losses
những tổn thương như vậy

Examples of using Such damage in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
(i) such Damage was not due to the negligence
Thiệt hại đó không phải do sự cẩu thả
Such damage can cause cells to age faster and contribute to diseases like cancer.
Những tổn thương này có thể làm cho các tế bào già đi nhanh hơn và góp phần vào các bệnh như ung thư.
The buyer will be responsible for such damage or loss, and we will not give the buyer a full refund.
Người mua sẽ chịu trách nhiệm cho các thiệt hại hay mất, và chúng ta sẽ không cho người mua một đầy đủ hoàn tiền.
(i) such Damage was not due to the negligence
( i) Thiệt hại đó không phải do sự sơ suất
(b) such damage was caused solely by the negligence
( b) Thiệt hại đó hoàn toàn do sự cẩu thả
If you find any such damage, use a thin plaster to cover the gaps or cracks.
Nếu bạn tìm thấy bất kỳ thiệt hại đó, sử dụng một thạch cao mỏng để trang trải các khoảng trống hoặc các vết nứt.
Such damage to ecosystems would undermine global efforts to reduce poverty and hunger and promote more-sustainable development,
Những thiệt hại như vậy đối với các hệ sinh thái sẽ làm suy yếu các nỗ lực giảm đói nghèo
(ii) such Damage was solely due to the negligence
( b) Thiệt hại đó hoàn toàn do sự cẩu thả
Such damage mostly triggered by aging, infection, traumatic injury,
Những tổn thương này chủ yếu gây ra bởi lão hóa,
personal(other than the Works), to the extent that such damage or loss.
ở phạm vi mà những hỏng hóc hay mất mát này.
The antioxidants in this oil protect your skin and hair from such damage and ensure health from within.
Chất chống oxy hoá trong dầu này bảo vệ da và tóc khỏi những tổn thương đó và đảm bảo sức khoẻ từ bên trong.
damage to TANNER Vietnam, you will need to take responsibility for such damage.
người sử dụng phải chịu trách nhiệm đối với các thiệt hại này.
I love you too new to be… such damage.
em mới trở nên… hư hỏng như thế.
lost when they are returned, the buyer will be responsible for such damage or loss.
khi họ trở về, người mua sẽ chịu trách nhiệm cho các thiệt hại hay mất.
When a staircase has fall protection in the form of staircase nets, this prevents such damage and in the end can save you the high cost of buying a new notebook, smartphone, etc.
Khi một cầu thang có bảo vệ chống rơi ở dạng lưới cầu thang, điều này ngăn ngừa thiệt hại như vậy và cuối cùng có thể giúp bạn tiết kiệm chi phí cao khi mua một máy tính xách tay, điện thoại thông minh mới, v. v.
tendency to allergic reactions, which are hypersensitive to ant secretion, such damage can indeed be fatal- if anaphylactic shock develops- an extremely difficult variant of an allergic reaction.
quá mẫn cảm với bài tiết kiến, thì thiệt hại như vậy thực sự có thể gây tử vong- nếu sốc phản vệ phát triển- một biến thể cực kỳ khó khăn của phản ứng dị ứng.
it could be worthwhile to drop comprehensive coverage if your car isn't worth much and repairing such damage would be more than the value of the car.
chiếc xe của bạn không có giá trị nhiều và sửa chữa thiệt hại như vậy sẽ nhiều hơn giá trị của chiếc xe.
If nerves have been damaged, the patient may need to undergo surgery to repair such damage and will more than likely need to undergo extensive physical therapy once the injuries have begun to heal.
Nếu dây thần kinh bị hư hỏng, bệnh nhân có thể phải trải qua phẫu thuật để sửa chữa những thiệt hại đó và sẽ cần phải trải qua liệu pháp vật lý rộng lớn khi có thể các vết thương bắt đầu lành lại.
It was difficult for people to believe that 19 men armed with box cutters could cause such damage and kill so many people," said Professor Rich Hanley, who lectures on the media
Người ta khó có thể tin rằng 19 kẻ vũ trang bằng dao rọc giấy lại có thể gây ra những tổn hại như thế và giết quá nhiều người”, giáo sư Rich Hanley,
Such damage commonly results from contact with grading or lawn maintenance equipment, or it may be caused by rodents,
Hư hỏng này thường là kết quả từ tiếp xúc với thiết bị bảo dưỡng bãi cỏ
Results: 59, Time: 0.0353

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese