TEMPT in Vietnamese translation

[tempt]
[tempt]
cám dỗ
tempted
temptation
seduced
the lure
seduction
muốn
want
would like
wish
wanna
would
desire
try
hấp dẫn
attractive
gravitational
gravity
lucrative
desirable
catchy
sexy
attractiveness
immersive
nutty
tempt
to tempt

Examples of using Tempt in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
It's stubborn Iran sanctions policy may tempt Iran to think hard about its nuclear option.
Chính sách trừng phạt Iran có thể khiến Iran phải suy nghĩ kỹ về lựa chọn hạt nhân.
Do you think anything might tempt me to accept the man who has ruined the happiness of a most beloved sister?
Có phải anh đang nghĩ là bất cứ thứ gì cũng có thể cám dỗ tôi, để tôi chấp nhận một người đàn ông người đã phá hoại hạnh phúc của người chị yêu quý của mình?
You will not tempt Yahowah your Elohim, as You tempted him in Massah.
Các ngươi sẽ không thử thách Yavê Thiên Chúa của các ngươi, như các ngươi đã thử thách với Người ở Massah.
Ye shall not tempt Jehovah your God, as ye tempted him in Massah.
Các ngươi sẽ không thử thách Yavê Thiên Chúa của các ngươi, như các ngươi đã thử thách với Người ở Massah.
Ye shall not tempt the Yahweh your Elohim, as ye tempted him in Massah.
Các ngươi sẽ không thử thách Yavê Thiên Chúa của các ngươi, như các ngươi đã thử thách với Người ở Massah.
It is said,‘You shall not tempt the Lord your God.'”~Luke 4:12.
Đã có lời rằng: Ngươi chớ thử thách Đức Chúa là Thiên Chúa của ngươi"( Lc 4,12).
We tempt God when we“force” Him or dare Him to act contrary to His Word.
Chúng ta thử Đức Chúa Trời khi“ buộc” Ngài phải hành động ngược lại với Lời Ngài.
But he knowing their hypocrisy, saith to them: Why tempt you me?
Nhưng khi thấy vẻ đạo đức giả của họ, Ngài nói với họ,“ Tại sao các ngươi muốn thử Ta?
It is written again, Thou shalt not tempt the Lord thy God.
Ngươi đừng thử Chúa là Ðức Chúa Trời ngươi.
Thou shalt not tempt the Lord thy God.
Ngươi đừng thử Chúa, là Ðức Chúa Trời ngươi.
The Constitution's ambiguity regarding the limits of executive authority can tempt presidents to try and push those limits.
Sự mơ hồ của hiến pháp về giới hạn của thẩm quyền hành pháp có thể khiến tổng thống cố gắng thúc đẩy những giới hạn này.
And Jesus answered him,“It is said, You shall not tempt the Lord your God.'.
Nhưng Chúa đã nghiêm giọng với hắn:“ Ngươi chớ thử thách Đức Chúa là Thiên Chúa của ngươi.”.
And Jesus answered him,“It is said, You shall not tempt the Lord your God.'.
Và Chúa trả lời:« Đã có lời rằng: Ngươi chớ thử thách Đức Chúa là Thiên Chúa của ngươi».
Confidence that you can maintain changes in situations that tempt you to return to your old, unhealthy behavior.
Sự tự tin giúp bạn duy trì sự thay đổi trong những tình huống có thể khiến bạn quay trở lại con người cũ, với lối sống không lành mạnh.
falling prices merely tempt them to stop buying
chỉ đơn thuần là cám dỗ họ ngừng mua
Like them we are called to trust- despite the obstacles that tempt us to give up and go back to some former place of slavery.
Giống như tổ tiên, chúng ta được mời gọi tin tưởng- dù cho nhiều chướng ngại đang cám dỗ chúng ta bỏ cuộc và quay lại chốn nô lệ trước đây.
Buffett's Berkshire Hathaway doesn't give guidance, which Buffett has said can tempt executives to manipulate numbers to meet Street expectations.
Berkshire Hathaway của Buffett không đưa ra định hướng, điều mà ông Buffett từng nói có thể khiến các CEO“ điều chỉnh” số liệu để đáp ứng mong đợi của phố Wall.
high cards that will tempt you to split them up, but unless you have a good reason to do otherwise,
thẻ cao sẽ cám dỗ bạn chia tay, nhưng trừ khi bạn
These fake SugaNorm products may be cheap and tempt you into buying them, but you will be risking your health if you fall for their lies.
Những sản phẩm này SugaNorm giả có thể rẻ và cám dỗ bạn vào mua chúng, nhưng bạn sẽ được rủi ro sức khỏe của bạn nếu bạn rơi cho sự dối trá của họ.
Music clubs pulse with life, shops and markets bustle, and a mélange of restaurants will tempt your palate in this former Maasai watering hole.
Các câu lạc bộ âm nhạc hòa nhịp với sự náo nhiệt của cuộc sống, cửa hàng và khu chợ và chuỗi các nhà hàng sẽ hấp dẫn khẩu vị của bạn ở địa điểm trước đây từng là vũng nước Maasai.
Results: 215, Time: 0.055

Top dictionary queries

English - Vietnamese