THANKED in Vietnamese translation

[θæŋkt]
[θæŋkt]
cảm ơn
thank you
grateful
cám ơn
thank you
grateful
cảm tạ
thank
give thanks
gratitude
am grateful
tạ ơn
thank
give thanks
thanksgiving

Examples of using Thanked in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
His friends thanked him and went away.
Những người bạn của anh ta cảm ơn anh ta và bỏ đi.
She thanked Josh.
Chị tôi cảm ơn Josh.
And Mom simply thanked him.
Mia chỉ đơn giản là cảm ơn hắn.
I gave him money and he thanked me for it.".
Tôi đã cho anh ấy tiền và anh ấy đã cảm tạ tôi về chuyện đó.”.
I gave him money and he thanked me for it.".
Tôi đã cho anh ta tiền và anh ta có cảm ơn tôi.”.
I gave him money and he thanked me for it.".
Tôi cho anh ta tiền và anh ta có cảm ơn tôi rồi.”.
I handed him a small amount and he thanked me.
Tôi có tặng hắn ít tiền và hắn cám ơn lại tôi.
After being thanked….
Sau khi được ơn….
I gave him the money and he thanked me for it.'.
Tôi đã cho anh ấy tiền và anh ấy đã cảm tạ tôi về chuyện đó.”.
So Shinji thanked Gadora-roushi once again.
Shinji lại thầm biết ơn Gadra- roushi.
I gave him the money and he thanked me.”.
Tôi đã cho anh ta tiền và anh ta có cảm ơn tôi.”.
I gave him the money and he thanked me.”.
Tôi cho anh ta tiền và anh ta có cảm ơn tôi rồi.”.
In my mind, I thanked Him.
Trong tâm niệm, tôi xin cám ơn ông ta.
And they never thanked you.
Và chúng đâu có cảm ơn cô.
NSSN thanked.
HSN đa tạ.
The Englishman thanked.
Tiếng Anh to thank.
Wrongly thanked.
Nhầm thank.
The next day, she thanked him.
Nhưng đến ngày hôm sau con đã cám ơn bạn ấy.
We thanked Master for purifying my husband's body before resuming our attempts to learn the practice.
Từ trong tâm chúng tôi cảm tạ Sư phụ đã tịnh hóa thân thể cho chồng tôi trước khi tiếp tục nỗ lực học luyện.
By contrast, Westboro Baptist Church thanked God for the DOMA ruling,
Ngược lại, nhà thờ Westboro Baptist Church tạ ơn Chúa cho phán quyết DOMA,
Results: 2205, Time: 0.069

Top dictionary queries

English - Vietnamese