THANKING in Vietnamese translation

['θæŋkiŋ]
['θæŋkiŋ]
cảm ơn
thank you
grateful
cám ơn
thank you
grateful
tạ ơn
thank
give thanks
thanksgiving
cảm tạ
thank
give thanks
gratitude
am grateful
thanking

Examples of using Thanking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
become more sensitive and my tears easily comes whenever I pray to God, thanking Him for giving me a second life.
dễ khóc khi cầu nguyện với Chúa, tạ ơn Ngài đã ban cho tôi cuộc sống thứ hai.
Thanking God for our safety and the safety of all those who helped
Cảm tạ Chúa vì sự an toàn của chúng con
FPT Telecom International(FTI) organized the"Thanking Party 2019" for its' customers
FPT Telecom International( FTI) đã tổ chức sự kiện“ Thanking Party 2019” dành cho khách hàng
glorifying and thanking God in a loud voice,
lớn tiếng tạ ơn Thiên Chúa,
So try to get into the habit of thanking God for his love and faithfulness.
Vậy bạn hãy cố tập thói quen cảm tạ Chúa về tình thương và lòng trung thành của Người.
else whenever you can, as a way of thanking God for the help your angel has given you.
đó chính là cách tạ ơn Chúa về sự giúp đỡ mà một thiên thần khác đã mang đến cho bạn.
A great way to get rid of your anger is to start thanking God for all that you have.
Một cách tuyệt vời để thoát khỏi sự giận dữ là bắt đầu cảm tạ Chúa vì tất cả những gì bạn có.
else whenever you can, as a way of thanking God for the help that another angel has given you.
đó chính là cách tạ ơn Chúa về sự giúp đỡ mà một thiên thần khác đã mang đến cho bạn.
One of the best ways to overcome the feeling of hopelessness is to start thanking God for all the wonderful things He has done for you.
Một cách tuyệt vời để thoát khỏi sự giận dữ là bắt đầu cảm tạ Chúa vì tất cả những gì bạn có.
He remembers thanking his crewmates“without hearing their words because my ears and nose will still
Anh nhớ lúc đó anh đã cảm ơn các đồng đội của mình“
It was also a way of thanking our teacher for his forty years of faithful service, and of paying their respects to the fatherland which was vanishing.
Dường như đó cũng là một cách để tạ ơn thầy giáo chúng tôi về bốn mươi năm phụng sự hết lòng, và để trọn đạo với Tổ quốc đang ra đi….
I would like to end my opening speech by thanking all of you for caring enough to be here today.
Trước khi kết thúc bài nói này, tôi xin cảm ơn các bạn với tất cả tấm lòng vì đã có mặt ở đây ngày hôm nay.
How much time do you spend thanking him for the gifts of life, your family and friends?
Các con đã bỏ ra bao nhiêu thời giờ để cảm tạ Ngài về món quà sự sống, gia đình và bạn bè của các con?
I swear I will spend every last breath thanking you for allowing yourself to love me.”.
Mình thề sẽ dành đến hơi thở cuối cùng để cảm ơn cậu đã cho phép bản thân yêu mình.
WASHINGTON- President Barack Obama penned an emotional public letter, published Thursday, thanking Americans and encouraging them to participate into“daily acts of citizenship.”.
Tổng thống Barack Obama đã viết một lá thư ngỏ đầy cảm xúc hôm qua để cảm ơn người dân Mỹ và động viên họ tham gia vào“ những hoạt động của công dân.”.
And thus my heart was completely drowned in her, thanking God for having accorded this great privilege to Mary.
Nhờ đó, tâm hồn tôi được hoàn toàn đắm chìm trong Mẹ, tôi cám tạ Thiên Chúa vì đã ban đặc ân cao trọng này cho Mẹ.
Thanking me for stopping by. If you're still here in five minutes, it's going to be your parole officer.
Nếu ông vẫn ở đây trong 5 phút, sẽ cảm ơn tôi đã dừng ông lại đấy. thì nhân viên giám sát ông.
But I would like to close by first of all thanking John-- thanking John for allowing me to share his insights and these clips with you all.
Tôi muốn kết thúc đầu tiên bằng việc cảm ơn John. Cảm ơn John đã đồng ý chia sẻ chi tiết về bệnh tình và những đoạn phim của ông.
(Consider the KonMari method of thanking what no longer has value, and then letting go.).
( Hãy xem xét phương pháp KonMari để cảm ơn những gì không còn giá trị, sau đó cho đi.).
You'd think they would have been dancing in the streets in 2011, thanking Allah for their good fortune.
Bạn nghĩ rằng họ tất đã nhảy múa trên đường phố vào năm 2011, để cảm ơn Allah cho sự may mắn tốt lành của họ.
Results: 894, Time: 0.0732

Top dictionary queries

English - Vietnamese