THE CHANGING in Vietnamese translation

[ðə 'tʃeindʒiŋ]
[ðə 'tʃeindʒiŋ]
thay đổi
change
vary
shift
alter
modify
transform
variable
alteration
modification
changing
life-changing

Examples of using The changing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If visiting the Royal Palace be sure to catch the changing of the guard.
Nếu quý khách đến thăm Cung điện Hoàng gia hãy chắc chắn để nắm bắt những thay đổi của bảo vệ.
On further inspection, P&G found that this behavior resulted from the changing eating habits of Japanese consumers.
Điều tra sâu hơn, P& G phát hiện ra rằng việc làm này là kết quả của sự thay đổi trong thói quen ăn uống của người tiêu dùng Nhật Bản.
But you have to be prepared because whatever store you put up may be subject to the changing of economic times.
Nhưng bạn phải được chuẩn bị bởi vì bất cứ điều gì bạn đưa lên cửa hàng có thể phải chịu những thay đổi của thời kỳ kinh tế.
SUV's second generation and also heralded the changing of the name to GLS.
cũng báo hiệu việc đổi tên thành GLS.
coverage is adjusted monthly, quarterly, or annually to reflect the changing monetary value of the inventory.
hàng năm để phản ánh giá trị bằng tiền đã thay đổi của hàng hoá lưu kho.
The shamans in my mountains call it Uchawi Mabasiliko the changing from one skin into another.
Các pháp sư ở dãy núi tôi ở gọi nó là Uchawi Mabadiliko… sự thay đổi từ vỏ bọc này sang vỏ bọc khác.
And at ADS Vietnam Design Institute, a student will have an amazing opportunity to impact on the changing visual world in the future.
Tại ADS VIETNAM DESIGN INSTITUTE sinh viên sẽ có nhiều cơ hội và trải nghiệm để tác động vào sự thay đổi thế giới thị giác trong tương lai.
With increasing responsibility in accounting and taxation due to the changing legal environment, today most businesses
Với trách nhiệm ngày một lớn trong Kế toán và thuế do môi trường pháp luật ngày càng thay đổi, ngày nay,
Buckingham Palace is also known for the Changing of the Guard, where new soldiers in red uniforms
cung điện Buckingham cũng biết về Sự Thay đổi của Lính canh, nơi những người lính
energy transfer without cables, antigravitation and the changing of the weather by the aimed use of"standing waves"?
chống gân và thay đổi thời tiết bằng cách sử dụng" sóng đứng"?
disclosure principles for the past 13 years(since the introduction of“Responsible Disclosure” in 2001), and we think that our disclosure principles need to evolve with the changing infosec ecosystem.
chúng tôi nghĩ rằng các nguyên tắc công bố thông tin của chúng tôi cần phải phát triển với các hệ sinh thái infosec thay đổi.
Future spending patterns remain uncertain due to the changing political situation in the USA,” Aude Fleurant, Director of the SIPRI Arms and Military Expenditure(AMEX) programme, said in a statement.
Các mô hình chi tiêu trong tương lai vẫn còn chưa chắc chắn do tình hình chính trị đang thay đổi ở Mỹ", Giám đốc Chương trình chi tiêu quân sự và vũ khí của SIPRI Aude Fleurant cho biết trong một tuyên bố.
For some people, the changing racial, ethnic, religious,
Đối với một số người, sự thay đổi các đặc điểm về chủng tộc,
The festival marks the changing of the flow of the Tonle Sap River and is also seen
Lễ hội đánh dấu sự thay đổi dòng chảy của con sông Tonle Sap
If ASEAN can adapt to the changing global economic environment and always follow its principles, it can shake off the effects of the trade war and will be even stronger than before.
Nếu ASEAN có thể thích ứng với môi trường kinh tế toàn cầu đang thay đổi và luôn đi theo những nguyên tắc của mình, họ có thể" rũ bỏ" những ảnh hưởng của cuộc chiến thương mại và thậm chí sẽ còn mạnh mẽ hơn trước.
The most common reason is the changing of the business page's name, or by changing a great amount of content on the page, or by merging the page with an unverified one.
Lý do phổ biến nhất khiến các công ty mất xác minh là từ việc thay đổi tên trang của doanh nghiệp hoặc bằng cách thay đổi một lượng lớn nội dung trên trang hoặc bằng cách hợp nhất trang với một trang chưa được xác minh.
Speciality duties of the group at the time are to measure and monitor the changing of radiation background,
Nhiệm vụ chuyên môn lúc đó là đo và theo dõi sự biến đổi của phông phóng xạ,
Its role was peace-keeping but with time, the growing population and the changing human psyche
Vai trò của nó là giữ hòa bình nhưng với thời gian, dân số ngày càng gia tăng và sự thay đổi của con người
You can learn about where you can enjoy the changing of the autumn leaves in advance by having a look at the websites of famous spots and by checking out the“autumn leaves forecast” on the Internet.
Bạn có thể tìm hiểu về nơi bạn có thể tận hưởng những thay đổi của lá mùa thu trước bằng việc có một cái nhìn tại các trang web của các điểm nổi tiếng và bằng cách kiểm tra các“ dự báo về lá mùa thu” trên Internet.
The catacombs of Malta have been described by UNESCO as“excellent documents of the changing cultural, artistic and social climates of the Mediterranean world in the centuries going
Các hầm mộ của Malta được UNESCO mô tả là“ minh họa tuyệt vời cho những biến đổi mang tính văn hóa,
Results: 394, Time: 0.035

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese