WE NOTICED in Vietnamese translation

[wiː 'nəʊtist]
[wiː 'nəʊtist]
chúng tôi nhận thấy
we realize
we notice
we realise
we feel
we perceive
we observe
chúng tôi nhận ra
we recognize
we recognise
we understand
we know
we saw
we realized
we realised
we noticed
we acknowledge
we get
chúng tôi để ý
we noticed
to our attention
we noted
chúng tôi biết
we know
we understand
tell us
we realize
we learn
we are aware
đã thấy
saw
already see
have seen
have found
's seen
would seen
did you see
watched
have noticed
chúng tôi chú ý thấy

Examples of using We noticed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
After years of living abroad, we noticed something.
Khi sống ở nước ngoài thì tôi nhận thấy một điều.
We wouldn't just move on, if we noticed that here.
Chúng ta sẽ không còn tiếp tục ở… đây, khi chúng ta biết điều đó.
Within one class, we noticed….
Ở lớp học này, tôi nhận thấy….
Maybe that was the reason we noticed each other.
Có lẽ đó là lý do bọn em để ý đến nhau.
When we woke up the next day, we noticed he had slept on the couch and left us his bed.
Sáng hôm sau, khi chúng tôi thức dậy, chúng tôi nhận ra rằng ông ấy đã ngủ trên đi văng và nhường giường chúng tôi..
Another trend we noticed this year is how many of the top spots went to towns with populations under 40,000.
Một xu hướng khác mà chúng tôi để ý trong năm nay là nhiều thứ hạng hàng đầu thuộc về các thị trấn có dân số dưới 40,000.
Two or three months later, we noticed that Luna Blank had stopped coming to the classical-music group
Hai ba tháng sau, chúng tôi nhận ra Luna Blank đã thôi đến nhóm nhạc cổ điển
On our way there, we noticed many refugees headed in the same direction.
Chúng tôi ra khỏi nhà thì đã thấy có rất nhiều đuốc đi về cùng một hướng.
According to what we noticed, recently some foreign investment funds have begun to pay attention to the Vietnamese market.
Theo những cái chúng tôi để ý, thời gian gần đây có 1 số quỹ đầu tư nước ngoài bắt đầu quan tâm đến thị trường Việt Nam.
We noticed there was a smell of weed in the room,
Chúng tôi nhận ra trong phòng có mùi cỏ,
That she had a-a necklace on with a beautiful stone. We noticed in a lot of recent photographs.
Chúng tôi để ý ở nhiều bức ảnh gần đây… Cô ấy có một- một chiếc vòng cổ với viên đá rất đẹp.
We noticed that some mothers, despite having been carefully caring for their children for many years,
Chúng tôi chú ý thấy vài bà mẹ, dù chăm sóc chu đáo
He has something into the spellings. That was the first time when we noticed that, oh, he.
Thằng bé ham thích việc đánh vần. Đó là lần đầu tiên chúng tôi nhận ra, ồ, nó.
We noticed in a lot of recent photographs… that she had a necklace on with a beautiful stone.
Chúng tôi để ý ở nhiều bức ảnh gần đây… Cô ấy có một- một chiếc vòng cổ với viên đá rất đẹp.
That she had a necklace on with a beautiful stone. We noticed in a lot of recent photographs.
Chúng tôi để ý ở nhiều bức ảnh gần đây… Cô ấy có một- một chiếc vòng cổ với viên đá rất đẹp.
And one of the things that we noticed here is that he was struck in the lower left side of his face mask.
Và một trong những thứ chúng tôi để ý là anh ấy bị đụng vào phần dưới thấp bên trái của mặt nạ mà anh ấy đang mang.
While reviewing your account, we noticed that you are currently displaying Google ads in a manner that is not compliant with these policies.
Khi xem xét tài khoản của bạn, chúng tôi đã nhận thấy rằng bạn hiện đang hiển thị các quảng cáo của Google theo cách thức không tuân thủ các chính sách của chúng tôi..
And looking carefully, we noticed hundreds of irregular blocks piling up everywhere.
Và khi quan sát kĩ, chúng tôi chú ý tới hàng trăm khối đá chất đống bất thường ở khắp nơi.
One of the great hits, we noticed this last 5 years is the development of online casino gambling throughout the Internet.
Một trong những hit lớn mà chúng tôi đã nhận thấy trong 5 năm qua là sự phát triển của sòng bạc trực tuyến CASINO THIÊN HẠ thông qua internet.
On the way to the bus station, we noticed that some of the banners we hung the night before had fallen to the ground.
Trên đường tới trạm xe buýt, chúng tôi thấy một số tấm biểu ngữ mà chúng tôi treo lên đêm hôm trước đã bị gió thổi rơi xuống đất.
Results: 375, Time: 0.0552

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese