WENT BACK in Vietnamese translation

[went bæk]
[went bæk]
trở lại
back
return
come back
again
go back
be back
revert
comeback
resume
quay lại
back
come back
go back
return
turn
back again
quay trở lại
return
go back
back
come back
to get back
turn back
be back
revert
trở về
back
return
come back
get back
back home
to go back to
come home
quay về
go back
return
come back
get back
back to
turn back
back home
to get back to
lại đi
again
up
go back
come back
come
left
get back
again he went away
stop
back away
đi về
go about
take on
come about
travel to
walks on
move to
passes to
off to
head to
lại về
back
again about
return
go back
is back
to come on

Examples of using Went back in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Within a few seconds, the dog calmed down and went back to normal.
Một lát sau, con cún đã hồi tỉnh và đi lại bình thường.
Uh, let Beard know I went back to the hotel.
Cô nói với Beard là tôi về lại khách sạn rồi nhé.
I recently went back to the town where I was born.
Gần đây tôi có trở lại thị trấn nơi tôi được sinh ra.
He went back to his boss and told him of his difficulty.
Anh ta lại đến gặp ông chủ và trao đổi về khó khăn của mình.
Harry went back to the Gryffindor table.
Harry đi tới cái bàn của nhà Gryffindor.
So I went back to Classics.
Ta lại trở về với Classic.
Then Martin went back to his work.
Sau đó Chris lại quay trở về với công việc của mình.
He went back to the kitchen and looked at the clock.
Cậu trở vào bếp và nhìn đồng hồ.
Then she went back to the dog.
Tiếp đó cô ta quay về phía con chó bông.
She went back inside and found Frances Catherine beaming with pleasure.
quay vào trong nhà và thấy Frances Catherine đang rạng rỡ vì vui sướng.
I went back to Jen.
Tôi quay về phía Jen.
He then went back to Korea presumably to fulfil his military duty.
Tuy nhiên sau này anh đã trở về Hàn Quốc, thực hiện nghĩa vụ quân sự.
I went back to the streets.
Tôi quay trở ra ngoài đường.
Nat went back into the kitchen, followed by his wife.
Nat quay vào bếp, vợ anh theo sau.
The players went back to their clubs.
Các cầu thủ sẽ trở lại các CLB của mình.
Adults went back to work.
Người lớn lại trở về với công việc.
Then he went back over to Tom.
Rồi ông quay về phía Tom.
Laura and Mary went back to sleep, very comfortable all over.
Laura và Mary đi ngủ hoàn toàn thoải mái.
After that film, I went back to dancing.
Sau phim đó tôi lại trở về học múa.
He never went back to the same neighborhood.
Ông ta không bao giờ đi tới cùng một nhà lần nữa.
Results: 3326, Time: 0.0674

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese