WERE BACK in Vietnamese translation

[w3ːr bæk]
[w3ːr bæk]
đã trở lại
again
back again
is back
has returned
came back
went back
has come back
got back
is returning
is coming back
đã quay lại
have come back
came back
are back
went back
has returned
turned
's come back
got back
turned around
backtracked
trở về
back
return
come back
get back
back home
to go back to
come home
đang trở lại
back
are back
is coming back
is returning
is making a comeback
comes back
has returned
lại được
was again
be restored
was given
are left
get back
be returned
would be
be regained
came to be
were brought
được quay trở lại
to be back
is returned
you could go back
be turned back
to getting back
đã quay về
have come back
has returned
came back
went back
had gone back
is returned
got back
have been back
sẽ quay lại
will come back
will be back
will return
will go back
would come back
will get back
go back
would return
would go back
would be back
is
trở lại là
back is
return is
returning as
again is
come back as

Examples of using Were back in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Were back in court, filing suit against their brothers.
Trở lại tòa, nộp đơn kiện chống lại anh em họ.
Thus the lost pounds were back very quickly.
Pounds mà tôi bị mất trở lại một cách nhanh chóng.
We were back at Hakone Yumoto.
Tôi đang có mặt tại ga Hakone Yumoto.
They were back for the first time.
Họ trở lại lần đầu tiên.
I asked him, when we were back on the highway.
Nó hỏi khi chúng tôi đã đi trên đường cao tốc.
You truly feel as though you were back to the 19th century.
Bạn sẽ có cảm giác như được quay trở về thế kỷ 19.
I kinda wish we were back in the old days.
Ước gì được trở lại những ngày xa xưa đó.
I didn't realize you were back in town, Mr. Pierce.
Tôi không biết rằng ông đã về vùng này, ông Poirot.
His clothes were back to normal.
Bộ đồ trở lại bình thường.
It was as though we were back in preschool.
Tưởng như chúng tôi quay trở lại thời còn tiểu học.
Both were back in Beijing on Monday.
Cả hai đều trở về Bắc Kinh ngay trong ngày.
Just over two weeks in, they were back on top.
Chỉ trong vòng hai tuần, họ đã quay trở lại vị trí đứng đầu.
The athletes were back to normal.
Các vận động viên trở lại trạng thái bình thường.
I heard whispers that you were back in town.
Tôi nghe đồn cô vừa trở lại thị trấn.”.
She wishes she were back with her Dad having ice cream.
Cô ước mình được trở về với bố có kem.
So they were back to that.
Họ lại quay trở về với điều đó.
We were back to being married.
Trở lại Chúng ta đã kết hôn.
Nottingham Forest were back.
Nottingham Forest trở lại Anh.
Real Madrid were back in training.
Real Madrid trở lại tập luyện.
Not sure if you were back in Australia or not.
Tôi không chắc mình có được trở lại châu Âu hay không.
Results: 190, Time: 0.073

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese