WHICH EXPLAINS WHY in Vietnamese translation

[witʃ ik'spleinz wai]
[witʃ ik'spleinz wai]
điều này giải thích tại sao
this explains why
this clarifies why
điều này lý giải tại sao
this explains why

Examples of using Which explains why in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They do not include cash value, which explains why they are more affordable than other life insurance plans.
Chúng không bao gồm giá trị tiền mặt, điều này giải thích tại sao chúng có giá cả phải chăng hơn các gói bảo hiểm nhân thọ khác.
Com laid off more than half of Network Solutions' original staff, which explains why the complaint rats have steadily risen over the past several years.
Com đã sa thải hơn một nửa nhân viên ban đầu của Network Solutions, điều này giải thích tại sao những con chuột khiếu nại đã tăng đều trong vài năm qua.
Greek was the common language of the Eastern Roman Empire, which explains why the New Testament is written in Greek during the Roman.
Wineland nói“ chữ Hy Lạp là ngôn ngữ chung của Đế Quốc Rôma phía Đông, điều này giải thích tại sao Tân Ước được viết bằng tiếng Hy Lạp thời Đế Quốc Rôma”.
Which explains why most products are formulated with multiple antioxidants at varying concentrations to ensure maximum efficacy.
Điều này giải thích tại sao hầu hết các sản phẩm được pha chế với nhiều chất chống oxy hóa ở các nồng độ khác nhau để đảm bảo hiệu quả tối đa.
Now, the emphasis is on quality over quantity, which explains why it has passed its peak.
Bây giờ, sự nhấn mạnh là chất lượng hơn số lượng, điều này giải thích tại sao nó đã vượt qua đỉnh cao.
These dreams often revealed new people and ideas, which explains why some people found them scary.
Những giấc mơ này thường tiết lộ những người và ý tưởng mới, điều này giải thích tại sao một số người thấy chúng đáng sợ.
The Apple Pencil is not your ordinary stylus, which explains why it costs so much.
Bút Apple Pen không phải là bút vẽ đồ hoạ thông thường, điều này giải thích tại sao nó có giá cao như vậy.
They often claim to be in the military and stationed abroad, which explains why they can't meet in person.
Chúng thường giả vờ rằng đang phục vụ trong quân đội và đóng quân ở nước ngoài, điều này giải thích tại sao chúng không thể gặp nhau trực tiếp nạn nhân.
therefore heaviest- blowers out there, which explains why they're worn on the back.
do đó nặng nhất- thổi ra ở đó, điều này giải thích lý do tại sao chúng được đeo mặt sau.
The missile itself is accurate to about 75m, which explains why two were typically fired in a salvo.
Độ chính xác của tên lửa là 75 mét, điều đó giải thích vì sao các khẩu đội thường bắn hai tên lửa trong một loạt.
The tannins serve as a natural preservative, which explains why red wine ages so well and can be stored for many years without spoiling.
Các tanin đóng vai trò là chất bảo quản tự nhiên, điều đó giải thích tại sao những chai rượu vang đỏ tốt có thể được lưu trữ trong nhiều năm mà không bị hư hỏng.
Polypropylene can also be easily dyed, which explains why this material is very popular for making reusable shopping bags.
Polypropylene dễ dàng nhuộm, điều đó giải thích tại sao nguyên liệu này rất phổ biến để làm túi xách tái sử dụng.
Which explains why some people enjoy listening to sad music
Điều này lí giải tại sao có những người thích nghe nhạc buồn
Polypropylene can also be easily dyed, which explains why this material is very popular for making reusable shopping bags.
Polypropylene có thể cũng được dễ dàng nhuộm, mà giải thích tại sao vật liệu này là rất phổ biến cho việc tái sử dụng túi mua sắm.
To sin was to defile the camp, which explains why unclean people were made to leave the camp.
Việc phạm tội là làm ô uế trại quân, điều này giải thích lý do những người ô uế bị khiến phải rời khỏi trại quân.
Which explains why Teresa thought her husband is alive
Điều đó giải thích tại sao Teresa nghĩ chồng cô ấy còn sống
First steps of faith are not always giant steps, which explains why Abraham did not fully obey God.
Những bước đầu tiên của đức tin không phải lúc nào cũng là những bước phi thường, điều này giải thích lý do Áp- ra- ham đã không vâng lời Đức Chúa Trời hoàn toàn.
Sarge discovers the tan are holding the ant queen, which explains why they were only attacking the Green Army.
Sarge chợt phát hiện ra binh lính phe Tan đang bắt giữ con kiến chúa. điều này giải thích lý do vì sao chúng chỉ tấn công nhắm vào quân Green.
Both Jews and Canaanites lived in Shechem during Abimelech's days, which explains why he started his campaign there.
Cả dân Do Thái và dân Ca- na- an đã sống ở Si- chem suốt thời của A- bi- mê- léc, điều này giải thích vì sao ông khởi đầu chiến dịch của mình ở đó.
Which explains why, even as skateparks began to emerge across the country in the 1980s, skaters continued to seek out the unknown“nooks
Mà giải thích tại sao, ngay cả khi skateparks bắt đầu xuất hiện trên cả nước trong những năm 1980,
Results: 65, Time: 0.0461

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese