sẽ nắm bắt
will capture
will seize
will catch
will grasp
will embrace
will take
would seize
would capture
would take
will grab sẽ nắm lấy
will embrace
would embrace
will seize
will take hold
will grasp
hold
will grab
would have grabbed
would seize sẽ chiếm
will account
will take
will occupy
will make up
will represent
would account
would occupy
would take
will comprise
will capture sẽ thu
will collect
would collect
will catch
will capture
will earn
will gather
will draw
will attract
will gain
will shrink sẽ nắm giữ
will hold
would hold
shall hold
will seize
would occupy
He said PDVSA will seize 300 boats as well as dozens of docks Như vậy, PDVSA sẽ nắm giữ 300 tàu, hàng chục bến cảng và các phương tiện Tomorrow we will seize all ministries to show to the Thaksin system that they have no legitimacy to run the country," Suthep said. Ngày mai chúng ta sẽ chiếm tất cả các bộ để cho hệ thống Thaksin thấy rằng họ không có quyền điều hành đất nước”- Suthep tuyên bố qua loa phóng thanh. He decided:'I will seize the occasions that present themselves every day; I will accomplish ordinary Ngài quyết định:“ Tôi sẽ nắm lấy những cơ hội hiện diện mỗi ngày; This is an incredible opportunity for our two countries and we will seize it fully.”. Đây là một cơ hội tuyệt vời cho hai nước và chúng tôi sẽ nắm bắt được hoàn toàn cơ hội này”. We will seize all your databases and E-Mail spools Chúng tôi sẽ nắm giữ mọi cơ sở dữ liệu
I swear that we will seize all his lands and that I will repay his brother's treachery with the axe. Ta tuyên bố sẽ chiếm hữu hết toàn bộ đất đai của hắn Và ta sẽ tiêu diệt tên anh trai bội phản của hắn bằng chính chiếc riều này. My fellow Americans, we are made for this moment and we will seize it, so long as we seize it together.". Đồng bào Hoa Kỳ thân mến, chúng ta được tạo ra cho giờ phút này, và chúng ta sẽ nắm lấy nó, miễn là chúng ta biết cùng nhau nắm lấy”. In addition to the fear of prosecution, the amendment states that officers will seize an individual's passport during a pending investigation. Ngoài nỗi lo sợ bị truy tố, việc sửa đổi khẳng định rằng các sĩ quan sẽ nắm bắt hộ chiếu của một cá nhân trong một cuộc điều tra cấp phát. My fellow Americans, we are made for this moment, and we will seize it-- so long as we seize it together.”. Những người bạn Mỹ của tôi, chúng ta đã làm nên khoảnh khắc này, và chúng ta sẽ nắm lấy nó- với điều kiện chúng ta cùng nhau nắm lấy nó”. We will seize all your databases and E-Mail spools Chúng tôi sẽ thu giữ tất cả cơ sở dữ liệu The wise will seize the moment and quit the CCP to ensure their safety! Người sáng suốt sẽ nắm chắc thời khắc này và thoái ĐCSTQ để đảm bảo sự bình an của họ! A man will seize one of his brothers at his father's home Khi ấy một người sẽ tóm lấy một người anh em Trong nhà cha mình Perhaps an Islamic fundamentalist government will seize power in Pakistan and go a step Cũng có thể, một chính quyền Hồi Giáo cực đoan lên nắm quyền ở Pakistan Some voiced fears that authorities will seize churches from the communities under the Moscow patriarchate and give them to the new church. Một số người bày tỏ sự lo ngại rằng chính quyền sẽ tịch thu các nhà thờ thuộc các cộng đồng trực thuộc Tòa Thượng Phụ Moscow và trao cho Giáo hội mới. the old forces will seize any chances they find and destroy Dafa disciples. thế lực sẽ chộp lấy bất kỳ cơ hội nào mà chúng có để hủy hoại các đệ tử Đại Pháp. But prior to all of this occurring; men will seize you and persecute you. Nhưng trước khi những điều ấy xảy đến, người ta sẽ bắt bớ và bách hại các ngươi. If I don't, the lady will seize her and you will lose your daughter. Nếu tôi không làm vậy, mụ ta sẽ chiếm lấy con bé và 2 người sẽ mất con gái. If this work stoppage goes ahead, Mr. Wilford will seize ten striking workers at random. Nếu vụ đình công này vẫn diễn ra, ông Wilford sẽ bắt mười công nhân đình công bất kỳ… và đuổi xuống Đuôi tàu. Mr. Wilford will seize 10 striking workers at random If this work stoppage goes ahead, and send them to the Tail. Nếu vụ đình công này vẫn diễn ra, ông Wilford sẽ bắt mười công nhân đình công bất kỳ… và đuổi xuống Đuôi tàu. Everyone will seize the hand of his neighbor, and raise his hand against his neighbor's hand. Và một người đàn ông sẽ lấy bàn tay của người hàng xóm của mình, và bàn tay của ông sẽ được siết chặt vào tay người hàng xóm của mình.
Display more examples
Results: 95 ,
Time: 0.0689