WOULD HAVE CHANGED in Vietnamese translation

[wʊd hæv tʃeindʒd]
[wʊd hæv tʃeindʒd]
sẽ thay đổi
will change
would change
will vary
gonna change
will shift
will transform
will alter
should change
will modify
would alter
làm thay đổi
alter
do change
can change
change how
making changes
cause changes
would change
working to change
make alterations
greatly change

Examples of using Would have changed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For example, a string that is cut and then connected again would have change of thickness at the point where the knot is tied.
Chẳng hạn, một sợi dây bị cắt đứt rồi được nối lại sẽ có thay đổi về bề dày ở điểm nối.
What would have changed?
Chuyện đó sẽ thay đổi sao?
It would have changed the script.
sẽ thay đổi kịch bản.
I thought you would have changed.
Tôi cứ tưởng cô đã thay đổi.
Would have changed the history of Kenya.
Họ đã thay đổi lịch sử của Trung Quốc.
That would have changed the entire conduct.
Điều này đã làm thay đổi toàn bộ hành vi của.
She would have changed once the baby came.
sẽ thay đổi khi sinh con.
Not sure it would have changed much.
Không chắc sẽ khác nhiều.
It would have changed the center point of Gaia.
sẽ thay đổi điểm trung tâm của Gaia.
If we could we would have changed it yesterday.
Nếu có thể anh sẽ thay đổi ngày hôm qua.
And the course of NFL history would have changed.
Lịch sử NFL sẽ thay đổi?
If he had ten suits, he would have changed.
Nếu anh ấy mười bộ thì đã phải thay đồ rồi.
That would have changed the whole course of the war.
Điều đó sẽ thay đổi cả cuộc chiến.
Yeah, I know, I would have changed by now.
Ừ, anh biết rồi, từ nay anh sẽ thay đổi.
What would have changed when you told him that?
Liệu mọi chuyện thể thay đổi nếu cậu nói với ông ấy?
He would have changed his last name, Oh Jun-yeong.
Chắcđổi tên họ thành Oh Jun Yeong rồi.
What would have changed in his personality over the years?
Những gì đã thay đổi trong tính cách của ông suốt những năm qua?
Do they think that people around them would have changed?
Có phải bạn luôn hi vọng những người xung quanh mình sẽ thay đổi?
didn't do would have changed the outcome.
không làm sẽ thay đổi kết quả.
I can not imagine he would have changed his name though.
Tôi đoán anh ấy chỉ có thể thay đổi tên mặc dù.
Results: 4662, Time: 0.0449

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese