WRONG MOVE in Vietnamese translation

[rɒŋ muːv]
[rɒŋ muːv]
di chuyển sai
the wrong move
parallax scrolling
động thái sai
wrong move
bước đi sai
wrong step
false step
chuyển động sai lầm

Examples of using Wrong move in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
walking through a minefield: one wrong move(or in this case, a word)
đi qua bãi mìn vậy: một sai di chuyển( hoặc trong trường hợp này,
And if you do make a wrong move on someone or have a really awkward conversation,
Và nếu bạn thực hiện sai bước đi của ai đó hoặc bắt đầu sai bước,
In a world where one wrong move could be the end of you, navigating a new
Trong một thế giới mà một động thái sai lầm có thể là kết thúc của bạn,
One wrong move and years of hard work and research could go down the drain.
Một động thái sai lầm và nhiều năm làm việc chăm chỉ và nghiên cứu có thể đi xuống cống.
In a world where one wrong move could be the end of you, navigating a new direction….
Trong một thế giới mà một động thái sai lầm có thể là kết thúc của bạn, điều hướng một hướng đi mới đến với một mức giá.
One wrong move, one wrong partner
Một bước đi sai lầm, một đối tác
One wrong move can spiral into a full blown crisis and have serious consequences for your brand reputation.
Một động thái sai lầm có thể biến thành một cuộc khủng hoảng toàn diện và mang đến những hậu quả nghiêm trọng đối với danh tiếng thương hiệu của bạn.
You will have that gaping exit wound in your face One wrong move, handsome, we talked about.
Rồi anh sẽ có vết thương rộng mở như cửa thoát hiểm Một bước đi sai lầm, đẹp trai à, ma chúng ta từng đề cập tới.
One wrong move in SEO can ruin everything you've worked for instantly and permanently.
Một động thái sai lầm trong SEO có thể làm hỏng tất cả mọi thứ bạn đã làm việc cho ngay lập tức và vĩnh viễn.
When you're invited to a job interview, one wrong move can blow your chances.
Khi bạn được mời tới một buổi phỏng vấn, một động thái sai lầm có thể thổi bay cơ hội của bạn.
come to a standstill, having made the wrong move, after which some chips become available.
khi thực hiện các di chuyển sai, sau đó một số chip trở nên có sẵn.
Bogdanov added that the Israeli air strikes on Syria were a wrong move.
Theo thứ trưởng Ngoại giao Nga Bogdanov, các cuộc không kích của Israel vào Syria là một động thái sai lầm.
Test your will to survive, but beware: death is permanent, and one wrong move can cause you to lose everything.
Kiểm tra ý chí của bạn để tồn tại, nhưng hãy cẩn thận: cái chết là vĩnh viễn, và một động thái sai lầm có thể làm cho bạn mất tất cả mọi thứ.
Test your will to survive, but beware: death is permanent, and one wrong move can cause you to lose everything.
Kiểm tra ý chí của bạn để sống sót, nhưng hãy cẩn thận: cái chết là vĩnh viễn, và một động thái sai lầm có thể khiến bạn mất tất cả.
a house of cards: glorious when it's finished, but one wrong move or breath sends the whole thing tumbling down.
vinh quang khi nó kết thúc, nhưng một động thái sai hoặc hơi thở gửi toàn bộ điều sụp đổ xuống.
to have risky and profitable investments, especially at the early stages of your investing activity, when you are able to lose everything making one wrong move.
đặc biệt trong giai đoạn đầu của hoạt động đầu tư khi bạn có thể mất mọi thứ vì một bước đi sai.
In the long-term, abandoning car segments could turn out to have been the wrong move if the Trump administration's plans for weaker mileage standards don't last long after his presidency.
Về mặt dài hạn, việc từ bỏ các loại xe như thế có thể hóa ra là động thái sai lầm, nếu các kế hoạch của chính phủ Trump về những tiêu chuẩn tiết kiệm nhiên liệu không kéo dài lâu sau nhiệm kỳ tổng thống của ông.
In the long-term, abandoning car segments may turn out to have been the wrong move if the Trump administration's plans for weaker mileage standards don't last long after his presidency.
Về mặt dài hạn, việc từ bỏ các loại xe như thế có thể hóa ra là động thái sai lầm, nếu các kế hoạch của chính phủ Trump về những tiêu chuẩn tiết kiệm nhiên liệu không kéo dài lâu sau nhiệm kỳ tổng thống của ông.
One wrong move by the US, for example, could lead Iran to think war is afoot,
Chẳng hạn, một động thái sai lầm của Mỹ có thể khiến Iran nghĩ
Iran's Supreme Leader Ayatollah Ali Khamenei warned on Sunday that Tehran would react strongly to any"wrong move" by Washington on the nuclear deal.
Nhà lãnh đạo tối cao của Iran Ayatollah Ali Khamenei cảnh báo rằng Tehran sẽ phản ứng mạnh mẽ đối với bất kỳ“ động thái sai lầm nào” của Washington liên quan đến thỏa thuận hạt nhân.
Results: 52, Time: 0.0394

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese