ACTS in Vietnamese translation

[ækts]
[ækts]
hoạt động
activity
operation
active
action
perform
performance
works
operating
acts
functioning
hành động
action
act
deeds
behavior
behave
hành vi
behavior
behaviour
conduct
act
behave
deed
cv
acts
resume
cvs
đạo luật
act
law
legislation
statute
hành xử
behave
act
behavior
conduct
behaviour
execute
luật
law
legislation
act
rule
code
legal
bill
regulation
diễn
performance
show
happen
take place
cast
actor
concert
director
actress
speech

Examples of using Acts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He acts like it REALLY hurts him.
Cô ta làm như nó đau thật sự ấy.
This began my first acts of courage.
Đó là hành động dũng cảm đầu tiên của tôi.
Israel acts as a state above international law.
Israel đang hành động như một Nhà nước đứng trên luật pháp.
He acts like a nice guy.
Anh ta cư xử như một chàng trai tốt.
FDA acts to prevent contamination problems with Triad antiseptic products.
FDA sẽ hành động để ngăn chặn vấn đề ô nhiễm với các sản phẩm khử trùng Triad.
He acts in the horror movie“0.0MHz”(2019).
Anh ấy đóng trong bộ phim kinh dị 0.0 MHz( 2019).
But Israel acts as a state above the law.
Israel đang hành động như một Nhà nước đứng trên luật pháp.
But everyone else acts like an idiot around famous people.
Nhưng những người khác sẽ hành động như những kẻ ngốc quanh những người nổi tiếng.
She acts as if she is the queen.".
Bà ấy cư xử như thể bà ta là Nữ hoàng vậy'".
He acts in the American TV series‘Deception'.
Anh ấy đóng phim truyền hình Mỹ' Lừa dối'.
She acts as if I am torturing her.
Anh ta đang hành động như thể đang tấn công cô ấy vậy.
Psychical or mental phenomena are acts of consciousness or awareness(nama).
Hiện tượng tâm lý hay tâm là những hoạt động của ý thức hay nhận biết( nāma).
God rewards acts of faith done while we're still living.
Đức Chúa Trời thưởng cho những hành động bằng đức tin đang khi chúng ta đang sống.
This wig acts like real human hair.
Tổng hợp làm tóc giả như tóc con người thực.
Your boss acts surprised or annoyed when you bring up salary.
Sếp tỏ ra ngạc nhiên hoặc khó chịu khi bạn đưa ra mức lương cao hơn.
I have committed acts of civil disobedience many times.
Tôi đã vi phạm tệ nạn xã hội rất nhiều lần.
I do not wish to justify these desperate acts;
Tôi không muốn biện minh cho những hành động tuyệt vọng;
According to Morozov, Russia acts and will act“absolutely legally”.
Ông Morozov nói Nga đang hành động và sẽ hành động một cách“ hoàn toàn hợp pháp.”.
And Rachel… She acts like she barely knew Anna all of a sudden.
Đột nhiên, cô ấy làm như chẳng quen Anna. Và Rachel….
He acts as though he owns the place.
Ổng làm như ổng là chủ nhân của nơi này.
Results: 12185, Time: 0.0882

Top dictionary queries

English - Vietnamese