BASIC FREEDOMS in Vietnamese translation

['beisik 'friːdəmz]
['beisik 'friːdəmz]
tự do cơ bản
fundamental freedoms
basic freedoms
fundamental liberal
basic liberal
of fundamental liberties
tự do căn bản
fundamental freedoms
basic freedom

Examples of using Basic freedoms in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The story today is rarely one of peoples resisting the basics of democracy-- the right to choose those who will govern them and other basic freedoms.
Vấn đề ngày nay hiếm khi là các dân tộc chống lại những nguyên tắc cơ bản của chế độ dân chủ- như quyền lựa chọn những người sẽ cai trị họ và các quyền tự do cơ bản khác.
For example, whoever would like to have free access to the European internal market will also have to accept all basic freedoms in return, including the free movement of people.”.
Ví dụ, bất cứ ai muốn tiếp cận tự do các thị trường nội khối của châu Âu cũng cần phải chấp nhận toàn bộ các quy định về tự do cơ bản, bao gồm cả tự do về di chuyển của người dân".
jurisprudential developments concerning the basic legal sectors, such as the four basic freedoms of Internal Market, Human Rights Protection,
chính của luật này, chẳng hạn như bốn quyền tự do cơ bản của Thị trường Nội bộ,
A new campaign was launched in order to bring back the"four basic freedoms"(to practice religion, to trade, to lend money with interest, to hire laborers and servants).
Ở Tây Tạng, một chiến dịch đã được phát động để duy trì cái gọi là" bốn quyền tự do cơ bản"( để thực hành tôn giáo, thương mại, cho vay tiền với lãi suất, thuê lao động và gia nô).
And he said he hoped no Cuban would feel excluded from taking up the“exciting search for his or her basic freedoms” or feel excused from the challenge because they lack energy or resources.
Và ngài nói ngài hy vọng không một người Cuba nào sẽ bị ngăn cản không được theo đuổi" việc tìm kiếm những tự do căn bản của mình," hay cảm thấy bị loại trừ ra khỏi thách đố này vì họ thiếu nghị lực hay tài nguyên.
In other words, whenever the user of a work cannot legally or practically exercise his or her basic freedoms, the work cannot be considered free and should not be called"free content.".
Nói một cách khác, bất cứ khi nào người sử dụng một tác phẩm không thể thực thi các quyền tự do cơ bản của anh hoặc chị ta một cách hợp pháp và thực tế, thì tác phẩm không thể được xem và không nên được gọi là" tự do.".
Among the basic freedoms to which men aspire that their lives might be full and uncramped, freedom from fear stands out
Trong số những sự tự do cơ bản mà con người mong ước nhằm tạo dựng một cuộc sống tràn đầy
A whole society is a society which welcomes basic freedoms, and there's no more basic freedom than the basic- the freedom to worship as you see fit.
Toàn xã hội VN hoan nghênh những quyền tự do cơ bản, và không có quyền tự do nào cơ bản hơn quyền được thờ phụng theo cách mà người ta muốn.
If passed, it would, among other actions, require the US to sanction Chinese officials deemed responsible for“undermining basic freedoms in Hong Kong” and require the US president to review Hong Kong's special economic status.
Nếu được thông qua, Dự luật sẽ yêu cầu Mỹ trừng phạt các quan chức Trung Quốc bị coi là“ phá hoại các quyền tự do cơ bản ở Hong Kong” và yêu cầu tổng thống Mỹ xem xét tình trạng kinh tế đặc biệt của Hong Kong.
Among the basic freedoms to which men aspire that their lives might be full and uncramped, freedom from fear stands out
Trong số những sự tự do cơ bản mà con người mong ước nhằm tạo dựng một cuộc sống tràn đầy
In other words, whenever the user of a work cannot legally or practically exercise his or her basic freedoms, the work cannot be considered and should not be called"bebas.".
Nói một cách khác, bất cứ khi nào người sử dụng một tác phẩm không thể thực thi các quyền tự do cơ bản của anh hoặc chị ta một cách hợp pháp và thực tế, thì tác phẩm không thể được xem và không nên được gọi là" tự do.".
What is your opinion about criticism that there are no freedom of press and basic freedoms in Vietnam and the country's human rights record is worsening in recent years?
Mong Ngài cho biết ý kiến về những chỉ trích cho rằng Việt Nam không có tự do báo chí và các quyền tự do cơ bản, thành tích nhân quyền của Việt Nam đang kém đi trong những năm gần đây?
Can you give us your opinion on recent criticisms that Viet Nam does not have free journalism and basic freedoms, and that achievements on human rights have actually weakened in recent years?
Mong Ngài cho biết ý kiến về những chỉ trích cho rằng Việt Nam không có tự do báo chí và các quyền tự do cơ bản, thành tích nhân quyền của Việt Nam đang kém đi trong những năm gần đây?
Rights groups in the country have criticised the proposed legislation as an assault on basic freedoms, while hundreds of students staged protests outside the parliament against the proposed changes.
Các nhóm nhân quyền trong nước chỉ trích sửa đổi luật đề xuất là một cuộc tấn công vào các quyền tự do cơ bản, trong khi hàng trăm sinh viên tổ chức biểu tình bên ngoài quốc hội để phản đối những thay đổi.
All basic freedoms have been severely restricted under the Kim family's political dynasty," Humans Rights Watch wrote in a recent report on North Korea.
Mọi quyền tự do cơ bản bị hạn chế nghiêm trọng dưới triều đại chính trị của gia đình Kim,” tổ chức Humans Rights Watch viết như vậy trong một báo cáo gần đây về Bắc Triều Tiên.
In other words, whenever the user of a work cannot legally or practically exercise his or her basic freedoms, the work cannot be considered and should not be called"free.".
Nói một cách khác, bất cứ khi nào người sử dụng một tác phẩm không thể thực thi các quyền tự do cơ bản của anh hoặc chị ta một cách hợp pháp và thực tế, thì tác phẩm không thể được xem và không nên được gọi là" tự do.".
Our basic freedoms, and when I say our,
Sự tự do căn bản của chúng ta, và khi tôi nói chúng ta,
In Tibet, a campaign was launched upholding the so-called"four basic freedoms"(to practice religion, to trade, to lend money with interest, to hire laborers and servants).
Ở Tây Tạng, một chiến dịch đã được phát động để duy trì cái gọi là" bốn quyền tự do cơ bản"( để thực hành tôn giáo, thương mại, cho vay tiền với lãi suất, thuê lao động và gia nô).
If their basic freedoms and basic needs- food,
Nếu những quyền tự do cơ bản cũng
What happened in Egypt and what happened in Iran, which this week is once again using violence against protesters seeking basic freedoms, was about a great deal more than the Internet.
Những gì diễn ra tại Ai Cập và tại Iran, nơi một lần nữa trong tuần này tiếp tục sử dụng vũ lực chống lại người biểu tình đòi những quyền tự do cơ bản, liên quan đến nhiều yếu tố, không chỉ đơn thuần là internet.
Results: 80, Time: 0.0366

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese