BEHAVE in Vietnamese translation

[bi'heiv]
[bi'heiv]
cư xử
behave
behavior
act
behaviour
manners
hành xử
behave
act
behavior
conduct
behaviour
execute
hoạt động
activity
operation
active
action
perform
performance
works
operating
acts
functioning
hành động
action
act
deeds
behavior
behave
ứng xử
conduct
behave
comportment
to comport
hành vi
behavior
behaviour
conduct
act
behave
deed
behave

Examples of using Behave in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I didn't know why I had to behave that way.”.
Tôi không biết lý do tại sao tôi phải hành xử như vậy.”.
It's still unclear why sharks behave this way.
Chưa rõ nguyên nhân tại sao cá mập lại hành động như vậy.
However, it will all depend upon how North Korea will behave.".
Tuy nhiên, điều này còn phụ thuộc vào Triều Tiên sẽ hành xử như thế nào”.
We all behave according to….
Ta đều theo như….
These are the way people naturally behave.
Đó là cách tự nhiên mà con người sẽ cư xử.
If you can see why people behave or….
Việc lý giải tại sao con người hành động thếnày hay thế….
how should the translator behave?
hướng dẫn viên nên ứng xử như thế nào?
The way you communicate via email expresses how you behave professionally.
Cách bạn giao tiếp qua email cho thấy mức độ chuyên nghiệp của bạn như thế nào.
For example- many people behave like fishes.
Thí dụ như con người thường có cách ứng xử như cá.
We also can get punished if we behave badly.
Chúng tôi cũng hình phạt nếu chúng có hành vi xấu.
I don't see why you behave that ridiculous way.”.
Tôi không hiểu sao anh lại lố bịch như thế!”.
And yet, Lydia can't behave that way.
Nhưng với Lydia anh không hành động như vậy được.
Do not mind how others behave;
Đừng để ý người khác hành xử ra sao.
A person who is not afraid will not behave this way.
Một người không sợ mất gì cả thì sẽ không hành xử như vậy.
Therefore, I must be successful because I behave this way!”.
Vì thế tôi phải thành công vì tôi đã hành động như vậy”.
Why do people think and behave as they do?
Bằng cách nào người ta đã suy nghĩ và phản ứng như họ đã làm?
It was shameful to see them behave in this way.
Thật đáng xấu hổ khi họ hành xử như vậy.
Your child, partner or a mentor may behave somewhat unreasonable.
Con cái, chồng hoặc một người cố vấn có thể sẽ cư xử hơi bất hợp lý.
Why do I behave the way that I behave?
Tôi sao tôi hành xử theo cách mà tôi đang hành xử?
Many of us behave like this.
Nhiều người trong chúng ta đang hành xử như vậy.
Results: 2966, Time: 0.0744

Top dictionary queries

English - Vietnamese