CHEQUES in Vietnamese translation

[tʃeks]
[tʃeks]
séc
czech
check
cheque
checkbook
kiểm tra
check
test
examine
inspection
examination
audit
screening
verify
ngân phiếu
cheque
cashier's check
bank checks
chi phiếu
cheque
paychecks
checkbook
cheque
checks
thanh toán phiếu séc

Examples of using Cheques in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Then why are the cheques made out to her mother?
Vậy thì tại sao các chi phiếu được viết cho mẹ của cô bé?
But he writes the cheques for JTRV holdings, doesn't he?
Nhưng anh ta đã viết tờ séc cho công ty JTRP, phải không?
The development of Travelflex cheques and cards is still in progress.
Sự phát triển của tấm séc Travelflex và thẻ vẫn được tiến hành.
Also, there are no fees for changing cheques!
Cũng chẳng có nước để dùng thay giấy!
You may cash your Traveller's Cheques here.
Ông có thể đổi tiền mặt các séc du lịch ở đây.
Please be aware that many places no longer accept travellers cheques.
Chú ý rằng ở một số nơi không nhận thanh toán bằng séc du lịch.
Will you take 375 in traveller's cheques?
Anh có đồng ý lấy 375 bằng séc du lịch?
Please note the hotel does not accept cheques for payment.
Xin vui lòng lưu ý rằng khách sạn không nhận thanh toán bằng séc.
Only Account Payee cheques will be accepted.
Chỉ có séc bảo chứng( Cashier Checks) sẽ được chấp nhận.
He wrote out two cheques.
Họ viết hai tấm séc.
I wouldn't be here to sign the cheques.
Tôi sẽ không có ở đây để ký mấy tấm chi phiếu.
Scanning speed: up to 180 cheques per min.
Tốc độ quét: lên tới 180 tờ/ phút.
Now he just picks up the cheques.
Giờ nó chỉ việc thu tiền.
Really? I have seen your name on my pay cheques.
Có thật không? Tôi đã thấy tên của anh trên phiếu lương của tôi.
Traveler should bring with them US dollars in cash or travellers' cheques.
Du khách nên mang theo tiền mặt là Đô la Mỹ hoặc Sec du lịch.
What to know when using Visa Travelers Cheques.
Những điều cần biết khi sử dụng phiếu Séc Du lịch Visa.
They do not offer cheques by mail, but they do offer the option for players to deposit, withdraw, and play in Canadian dollars.
Họ không cung cấp séc bằng thư, nhưng họ cung cấp tùy chọn cho người chơi gửi tiền, rút tiền và chơi bằng đô la Canada.
Travelers' cheques can be used to pay for the room charge and other tourism services.
Kiểm tra Travellers' có thể được sử dụng để trả cho tiền phòng và các dịch vụ du lịch khác.
In most cases we will be the first institutional investors and our first cheques will be between €500,000 and €2 million.”.
Trong hầu hết các trường hợp, chúng tôi sẽ là nhà đầu tư tổ chức đầu tiên và séc đầu tiên của chúng tôi sẽ nằm trong khoảng từ 500.000 đến 2 triệu €.
Travelers' cheques are generally not accepted by retailers but can be cashed at most exchange booths.
Du khách kiểm tra thường không được chấp nhận bởi các nhà bán lẻ, nhưng có thể được tiền mặt tại hầu hết các gian hàng trao đổi.
Results: 336, Time: 0.0773

Top dictionary queries

English - Vietnamese