COLLUDED in Vietnamese translation

thông đồng
collusion
collude
collusive
conspired
connived
in cahoots
cấu kết
colluding
collusion
collusive
hợp tác
cooperation
cooperate
collaborate
collaboration
collaborative
partnership
cooperative
co-operation
work together
co-operate
đồng lõa
complicit
accomplice
connive
colluded
into complicity
in connivance

Examples of using Colluded in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There is suspicion that there have been employees in Estonia who have assisted or colluded with customers,” the bank said in a press release.
Có nghi ngờ rằng đã có nhân viên ở Estonia, những người đã hỗ trợ hoặc hợp tác với khách hàng", ngân hàng cho biết trong một thông cáo báo chí.
Under the article about how I colluded with my husband to oust my father
Em cấu kết với chồng rồi đuổi bố đi,
The report continued:“In the past five months, violent rioters who wanted to turn Hong Kong upside down have colluded with foreign forces….
Bài báo viết tiếp:“ Trong 5 tháng qua, những người phá rối trật tự công cộng dùng bạo lực muốn làm rối loạn Hong Kong đã cấu kết với các lực lượng bên ngoài….
I did not collude, nor know of anyone else in the campaign who colluded, with any foreign government,” said Kushner, President Trump's son-in-law.
Tôi không thông đồng và không biết ai khác trong chiến dịch đã thông đồng với bất kỳ chính phủ nước ngoài nào”, con rể ông Trump tuyên bố.
Initial investigations showed that it's possible that they colluded to sell organs,” a police source said.
Các cuộc điều tra ban đầu cho thấy rằng có thể bọn họ đã thông đồng để bán nội tạng”, một nguồn tin cảnh sát cho hay.
The first matter concerned allegations that Ukraine's government colluded with Democrats in 2016 to try to derail Trump's presidential bid.
Vấn đề đầu tiên liên quan đến cáo buộc rằng chính phủ Ukraine đã thông đồng với đảng Dân chủ vào năm 2016 để cố gắng làm hỏng cuộc tranh cử của tổng thống Trump.
An8}who colluded with him, and the warden of West Seoul Prison.
An8} đã thông đồng với ông ta, và trại trưởng ở Trại giam Tây Seoul hầu tòa.
Initial investigations showed that it's possible that they colluded to sell organs,” a police source said.
Các cuộc điều tra ban đầu cho thấy có thể họ đã hợp tác để bán nội tạng”, một nguồn tin cảnh sát cho biết.
The dossier was at the heart of the allegations that Trump colluded with Russia.
Tập hồ sơ này là trung tâm của các cáo buộc cho rằng ông Trump đã đồng lõa với Nga.
Key quote:"I did not collude, nor know of anyone else in the campaign who colluded, with any foreign government.
Tuyên bố có đoạn viết:“ Tôi đã không thông đồng, và cũng không biết ai khác trong chiến dịch đã thông đồng với bất kỳ chính phủ nước ngoài nào.
We think these four companies are using their monopoly power and have colluded to manipulate the market,” he added.
Chúng tôi nghĩ rằng bốn công ty này đang sử dụng quyền lực độc quyền của họ và đã thông đồng với nhau để thao túng thị trường", ông nói thêm.
The president has poured scorn on any suggestion his team colluded with the Kremlin to beat Hillary Clinton.
Tổng thống đã bác bỏ bất cứ mọi cáo buộc cho rằng nhóm tranh cử của ông đã hợp tác với Kremlin để đánh bại Hillary Clinton.
Huang has now launched a lawsuit against Silvercorp, alleging that it colluded with local authorities in China to have him arrested.
Huang cũng vừa phát động một vụ kiện chống lại Silvercorp, cáo buộc rằng nó đã cấu kết với chính quyền địa phương ở Trung Quốc đã bắt giữ ông.
You know, if they see you here, they will think we colluded.
Cô biết đó, nếu bọn chúng thấy cô ở đây chúng sẽ nghĩ là chúng ta đã thông đồng.
On Monday she tweeted:"Dear President Putin, Hitler and Stalin colluded to start WWII.".
Hôm thứ Hai, bà Mosbacher viết:" Thưa Tổng thống Putin, Hitler và Stalin đã cấu kết để mở màn Đệ nhị Thế chiến.".
There was no evidence that Alshamrani had colluded with others, although Barr said that FBI investigators had been unable to unlock his two smartphones to determine whom he had contacted.
Không có bằng chứng nào cho thấy Alshamrani đã thông đồng với người khác”, ông Barr thông báo dù các nhà điều tra của FBI đã không thể mở khóa 2 chiếc điện thoại của người này để xác định những người mà anh ta đã liên lạc.
There was no evidence that Alshamrani had colluded with others, although Barr said FBI investigators had been unable to unlock his two phones to determine whom he had contacted.
Không có bằng chứng nào cho thấy Alshamrani đã thông đồng với người khác”, ông Barr thông báo dù các nhà điều tra của FBI đã không thể mở khóa 2 chiếc điện thoại của người này để xác định những người mà anh ta đã liên lạc.
Has the applicant ever knowingly aided, abetted, assisted, or colluded with an individual who has been identified by the President of the United States as a person who plays a significant role in a severe form of trafficking in persons?
Bạn đã từng giúp đỡ, xúi giục, hổ trợ hoặc cấu kết với người được Tổng Thống Mỹ xác định là kẻ đóng vai trò chủ chốt trong các hoạt động buôn lậu?
Have you ever knowingly aided, abetted, assisted, or colluded with an individual who has been identified by the President of the United States as a person who plays a significant role in a severe form of trafficking in persons?
Bạn đã từng giúp đỡ, xúi giục, hổ trợ hoặc cấu kết với người được Tổng Thống Mỹ xác định là kẻ đóng vai trò chủ chốt trong các hoạt động buôn lậu?
The drug lord in Vietnam had colluded with Chinese and Laotian traffickers to make the four biggest networks across all three countries for transporting
Ông trùm ma túy ở Việt Nam đã thông đồng với những kẻ buôn lậu Trung Quốc
Results: 158, Time: 0.0489

Top dictionary queries

English - Vietnamese