COMES BACK in Vietnamese translation

[kʌmz bæk]
[kʌmz bæk]
trở lại
back
return
come back
again
go back
be back
revert
comeback
resume
quay lại
back
come back
go back
return
turn
back again
trở về
back
return
come back
get back
back home
to go back to
come home
quay về
go back
return
come back
get back
back to
turn back
back home
to get back to
quay trở về
back
return
go back
come back
turn back
xuất hiện trở lại
reappear
appear again
come back
resurfaced
re-emerged
reemerged
shows up again
re-appeared
appeared back
occurs again
lại về
back
again about
return
go back
is back
to come on
lại đến
come
back to
brings
went to
returned to
again until
trở ra
back
return
came out
go
get out
turns out

Examples of using Comes back in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Still… my mom always comes back.
Mẹ chị vẫn luôn quay trở về.
You said nothing comes back.
Cô đã nói chả có gì quay trở về.
Hurry up though, before he comes back.".
Đi nhanh lên trước khi ông ta lại trở vào trong.".
When Mom comes back she won't know where I am.”.
Nếu cháu lại đi nữa thì bà ngoại sẽ không biết cháu ở đâu.".
If the Emperor comes back, where is he?
Hoàng thúc đã trở về, huynh ấy ở đâu?"?
The Y2K incident comes back after 20 years.
Sự cố Y2K đang trở lại, sau khoảng hai mươi năm.
It always comes back to toys.
Luôn luôn trả lại đồ chơi.
Finally, play comes back round to the blinds.
Cuối cùng, ván chơi sẽ quay trở về vị trí blinds.
History comes back.
Lịch sử lại quay về.
The Ribbon interface comes back, but it has been improved.
Giao diện ribbon đã trở lại nhưng đã được cải tiến.
The match comes back!!
Trận đấu đã quay trở lại!!!
The situation worsens, he comes back tomorrow to pick it up.
Tình hình xấu đi, ông trở lại vào ngày mai để nhặt nó lên.
Let's see if he comes back.”.
Hãy xem liệu cậu ấy có trở lại hay không".
He comes back home to marry.
Họ sẽ trở về quê nhà để kết hôn.
When he suddenly comes back home, she is not that surprised.
Khi anh đột nhiên trở về nhà, cô ấy không ngạc nhiên.
Only if he comes back to get his gold.
Nhỡ hắn biết được lại đi chiếm chỗ vàng của mình.
And that all comes back to you.
Và tất cả lại quay về anh.
When Maxi comes back in he feels hungry
Khi Maxi trở vào nhà,
The person comes back in a dream after their death.
Một người hiện về trong giấc mơ sau khi tử trận.
Comes back with arms full of boxes.
Họ trở lại với một ôm đầy những hộp.
Results: 2176, Time: 0.071

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese