CONVEY in Vietnamese translation

[kən'vei]
[kən'vei]
truyền đạt
communicate
convey
impart
transmit
truyền tải
transmission
convey
transmit
infuse
traversal
chuyển tải
transmit
transport
transshipment
transhipment
conveyed
transmission
conveyancing
transfers the load
load switch
transhipped
chuyển
transfer
switch
translate
forward
transition
moved
turning
shifted
passed
converted
mang
bring
carry
take
wear
give
provide
carrier
the bearing
bearing
delivers
convey
truyền tải thông điệp
convey the message
transmit messages
truyền đi
transmitted
transmissions
passed
transferred
spread
broadcast
conveyed
propagate
communicated
circulated

Examples of using Convey in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The New York Daily News editor-in-chief Kevin Convey(on the right) presented Frazier with the Daily News Front Page Award in 2011.
Chánh chủ biên tờ New York Daily News Kevin Convey( phải) trao giải thưởng Daily News Front Page cho Joe Frazier( giữa).
They had to quickly capture the Clan Lord, the ruler of the Quagoa, and convey the Supreme Being's words to him.
Họ phải nhanh chóng bắt giữ Chúa tể thị tộc, kẻ thống trị bọn Quagoa, và chuyển lời của Đấng tối cao cho hắn.
Tall young ladies can typically convey any kind of a handbags well, as anything looks great on them.
Cô gái cao thường có thể mang theo bất kỳ loại túi xách nào, vì mọi thứ có vẻ tốt trên chúng.
Thought waves convey the general nature of the original thought, rather than its exact message.
Những làn sóng tư tưởng truyền đi bản chất tổng quát của tư tưởng gốc, thay vì thông điệp chính xác.
depict, convey).
depict, convey).
If you do need to make a call, try to keep it brief and only convey vital information to emergency personnel and/or family.
Nếu bạn cần thực hiện cuộc gọi, hãy cố gắng giữ cho cuộc gọi ngắn gọn và chỉ chuyển những thông tin quan trọng cho nhân viên cứu hộ và/ hoặc gia đình.
Convey Your Own Gadget(BYOD): Students are anticipated to have
Mang thiết bị riêng của sinh viên( BYOD):
Not everyone is super high-energy and extroverted, though these qualities can help convey passion in many cases.
Không phải mọi người đều có siêu năng lượng và hướng ngoại, mặc dù những phẩm chất này có thể giúp truyền đi sự đam mê trong nhiều trường hợp.
With its existence since the ancient times, pink roses acquired various species and shades that convey from love to gratitude to sympathy.
Với sự tồn tại của nó từ thời cổ đại, hoa hồng dâu đã thu được các loài và sắc thái khác nhau chuyển từ tình yêu sang biết ơn đối với sự thông cảm.
There was everything in there that I enjoy,” said John Convey, a professor at the Catholic University of America.
Tôi yêu thích mọi mọi mặt của buổi biểu diễn,” ông John Convey, giáo sư của Đại học Catholic Hoa Kỳ nói.
Unless you're showing piano, understudies can convey their own particular instruments to your home for hour-long lessons.
Trừ khi bạn đang dạy piano, học sinh có thể mang dụng cụ riêng của họ đến nhà của bạn cho bài học kéo dài một giờ.
They also said Supreme Leader Ayatollah Ali Khamenei was against talks but said they would convey the U.S. message to him.
Họ cũng cho biết Lãnh đạo tối cao Ayatollah Ali Khamenei đã từ chối các cuộc đàm phán nhưng họ sẽ chuyển thông điệp của Mỹ cho ông ấy.
In the fictional world of Westeros, ravens are used as messengers that convey true statements.
Trong thế giới hư cấu của Westeros, những con quạ được sử dụng như những sứ giả mang những tuyên bố chân lý.
other liquids, they convey the bottles to be filled
các chất lỏng khác, chúng chuyển các chai được đổ đầy
If you happen to're traveling to a country the place you're more likely to want to enjoy a bottle of wine, convey alongside your personal corkscrew.
Nếu bạn đang đi du lịch đến một đất nước nơi bạn đang có khả năng muốn thưởng thức một chai rượu vang, mang theo xoắn ốc của riêng bạn.
London can't be found in a day or two yet we convey to you the main 10 places to visit in London.
London không thể chỉ khám phá trong một hoặc hai ngày, và chúng tôi mang đến cho bạn 10 địa điểm hàng đầu để tham quan ở London.
Many Canadian residents and permanent residents have loved ones overseas that they want they may convey to Canada.
Nhiều công dân Canada và thường trú đã yêu những người ở nước ngoài mà họ muốn họ có thể mang đến Canada và Định cư Canada.
In case you're traveling to a country the place you're likely to wish to take pleasure in a bottle of wine, convey alongside your personal corkscrew.
Nếu bạn đang đi du lịch đến một đất nước nơi bạn đang có khả năng muốn thưởng thức một chai rượu vang, mang theo xoắn ốc của riêng bạn.
they would convey threat to China and to Russia also.
họ cũng sẽ mang nguy hiểm đến Trung Quốc và Nga.
Convey her somewhere that you simply really feel comfortable and preferably, the place you could have
Đưa cô ấy tới những nơi mà bạn cảm thấy thoải mái
Results: 1410, Time: 0.152

Top dictionary queries

English - Vietnamese