DEED in Vietnamese translation

[diːd]
[diːd]
hành động
action
act
deeds
behavior
behave
việc làm
job
employment
work
employability
deed
do
making
việc
work
job
whether
fact
business
task
failure
employment
lack
practice
hành vi
behavior
behaviour
conduct
act
behave
deed
khế
carambola
starfruit
contract
pacts
hemptwist
đang làm
are doing
are making
are working
have done

Examples of using Deed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
in word or deed, do everything in the name of the Lord Jesus, giving thanks to
lời nói, hoặc việc làm, hãy nhơn danh Chúa Jesus
Once you are decided to buy a car, you must have your Deed of Sale ready for you to be able to proceed with the transaction.
Khi bạn đã sẵn sàng để mua xe, bạn nên có một Deed of Sale đã sẵn sàng để bạn có thể tiến hành giao dịch.
The deed to Mr. Buford's properties signed by his father in January, 1968, notes the approximate acreage, but the boundaries are vague.
Chứng thư của tài sản ông Buford có chữ ký của cha ông ấy ghi nhận diện tích gần đúng, vào tháng một năm 1968, nhưng ranh giới rất mơ hồ.
Sitting in the Civil Court, Deed finds himself hearing a case where Jo Mills and and his ex-wife Georgina
Ngồi trong Toà án Dân sự, Deed cũng thấy mình đang nghe một vụ án
You do one good deed for somebody… I imagine it's habit-forming.
Khi cậu làm một việc tốt cho ai đó… tôi hình dung là nó hình thành một thói quen.
He has insulted you-- that is his deed-- and you are punishing yourself by being angry; you are dissipating your energy.
Người đó đã xúc phạm bạn- đó là hành vi của người đó- và bạn đang trừng phạt bản thân bạn bởi việc là giận; bạn đang làm tiêu tán năng lượng của bạn.
The episode ends as Don, wearing the Sensory helmet and holding the deed, shouts:"I am the ruler of the Tri-State Area".
Tập phim kết thúc khi Don, đang đội Mũ Khứu giác và giữ lấy chứng thư, hô to rằng:" Tôi là người lãnh đạo của Vùng Ba Bang".
Deed is in The Hague hearing a case of a British soldier who killed eleven Iraqi civilians and is accused of war crimes.
Deed đang ở Hague để nghe một trường hợp một người lính Anh đã giết 11 thường dân Iraq và bị buộc tội vì tội ác chiến tranh.
every word I had ever spoken, and every deed I had ever done;
mọi lời tôi đã nói, mọi việc tôi đã làm;
It follows that any deviance from her mission, in either motive or deed, will be viewed as a break in this agreement.
Theo đó bất kỳ sự lệch lạc nào trong sứ mệnh của cô ấy, dù xét ở động cơ hay hành vi, đều bị xem là phá vỡ thỏa thuận.
Job 33:17 that he may turn man aside from his deed and conceal pride from a man;
Do đó anh ta có thể chuyển hướng một người đàn ông từ những điều mà ông đang làm, và có thể thoát con người khỏi niềm tự hào.
No Good Deed, A Walk Among the Tombstones, Guardians of the Galaxy.
No Good Deed.
If by chance, you wish to remember me, do it with a kind deed or word to someone who needs you.
Nếu tình cờ bạn mong muốn nhớ đến tôi, bạn hãy có những lời nói hoặc việc làm thật tử tế đối với những người cần bạn.
You hae been my only consolation in this life because you were the image of your mother in every deed and word.
Con là nguồn an ủi độc nhất của cha trong cuộc đời vì con là hình bóng của mẹ con trong mọi hành vi và lời nói.
Job 33:17 that he may turn man aside from his deed, and cut off pride from man;
Do đó anh ta có thể chuyển hướng một người đàn ông từ những điều mà ông đang làm, và có thể thoát con người khỏi niềm tự hào.
She is known for her role as the character of Jo Mills in the long-running BBC drama series Judge John Deed(2001- 07).
Cô còn được biết đến với vai trò là nhân vật Mills trong bộ phim truyền hình dài tập Thẩm phán John Deed( 2001- 7) của đài BBC.
If anyone intends to do a bad deed but does not actually do it, God writes it down with Him as a full good deed.
Còn nếu ai đó định làm việc xấu nhưng lại không làm, anh ta sẽ được ghi nhận đã làm một việc tốt.
Every day people you work with will examine every interaction with you, your every word and deed, to uncover your intentions.
Mỗi ngày, những người đó xem xét mỗi một tương tác với bạn, mỗi lời nói và hành vi, để khám phá ra những chủ ý của bạn.
and Judge John Deed.
Judge John Deed.
an abandoned coffee cup, you can do your good deed for the day and take it to the nearest collection point.
bạn có thể làm việc tốt của mình trong ngày và mang nó đến điểm thu thập gần nhất.
Results: 699, Time: 0.0861

Top dictionary queries

English - Vietnamese