DEMOGRAPHIC CHANGES in Vietnamese translation

[ˌdemə'græfik 'tʃeindʒiz]
[ˌdemə'græfik 'tʃeindʒiz]
thay đổi nhân khẩu học
demographic change
changing demographics
demographic shifts
shifting demographics
thay đổi về dân số
demographic changes

Examples of using Demographic changes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
climate change and its effects, and demographic changes are increasingly important topics in the local and international context.
tác động của nó, và những thay đổi về nhân khẩu học, là những chủ đề ngày càng quan trọng trong bối cảnh trong nước và quốc tế.
climate change and its effects, and demographic changes are increasingly important topics in the local and internation…[+].
tác động của nó, và những thay đổi về nhân khẩu học, là những chủ đề ngày càng quan trọng…[+].
Along with these phenomenal demographic changes, the region is also experiencing unprecedented rates of economic growth- actually it has emerged as an economic power-house in the world,
Cùng với những thay đổi nhân khẩu học đáng kể này, Châu Á cũng đang đạt tốc độ tăng trưởng kinh tế chưa
including shifting trade patterns, demographic changes, advancing automation and artificial intelligence, and growing income inequality in some countries.
mô hình thương mại, sự thay đổi nhân khẩu học, sự phát triển tự động hóa và trí thông minh nhân tạo và việc bất bình đẳng về thu nhập đang gia tăng ở một số nước.
more abstract social threats, such as eroding social norms or demographic changes, which do not have that effect.
sự xói mòn trong quy chuẩn xã hội hay thay đổi nhân khẩu học, vốn không có ảnh hưởng giống như mối đe dọa thể chất.
Resource planning Organizational Structure, Growth, Business Location, Demographic changes, environmental uncertainties, expansion etc.
địa điểm kinh doanh, thay đổi nhân khẩu học, sự không chắc chắn về môi trường, mở rộng, v. v.
Understanding the demographic changes that are likely to unfold over the coming years, as well as the challenges
Hiểu rõ những thay đổi về nhân khẩu học có thể sẽ mở ra trong những năm tới,
The close link that exists between the development of the poorest countries, demographic changes and a sustainable use of the environment must not become a pretext for political and economic choices that are at variance
Giữa sự phát triển của các nước nghèo nhất, sự thay đổi dân số và việc sử dụng bền vững môi trường có một mối quan hệ chặt chẽ,
in part reflecting demographic changes.
một phần phản ánh sự thay đổi nhân khẩu học.
had yet to give its answer to proposals regarding Douma, and accused Damascus and Moscow of seeking to impose demographic changes on the area by forcing out its people.
Moscow đang tìm cách áp đặt các thay đổi nhân khẩu học trong khu vực bằng cách cưỡng ép người dân của mình phải rời đi.
Yet given the confluence of technological changes, demographic changes, and resource concerns that we anticipate over the next decade,
Tuy nhiên do sự giao thoa của thay đổi công nghệ, thay đổi nhân khẩu học và các vấn đề về nguồn lực
Yet given the confluence of technological changes, demographic changes, and resource concerns that we anticipate over the next decade,
Tuy nhiên do sự giao thoa của thay đổi công nghệ, thay đổi nhân khẩu học và các vấn đề về nguồn lực
Poverty is often considered a consequence of demographic change.
Nghèo đói thường được coi là hệ quả của sự thay đổi dân số.
Demographic change and the spectre of terrorism- these forces haven't just tested our security and prosperity, but our democracy as well.
Thay đổi nhân khẩu học và bóng ma chủ nghĩa khủng bố- những tác động này không chỉ thử thách an ninh và sự thịnh vượng mà còn cả nền dân chủ của chúng ta nữa.
Demographic change is driven by economic development, social and cultural factors as well as environmental change..
Thay đổi nhân khẩu học được thúc đẩy bởi sự phát triển kinh tế, các yếu tố xã hội và văn hóa cũng như thay đổi môi trường.
Concerns about the longevity of elderly leaders and youthful demographic change weigh heavy on the long-ruling Communist Party.
( VNTB) Mối quan tâm về tuổi tác của các nhà lãnh đạo cao tuổi và sự thay đổi nhân sự trẻ là mối quan tâm lớn đối với Đảng Cộng sản cầm quyền.
Rapid demographic change in the region means that by 2020 it is estimated that more than 350m people will be living in countries deemed“vulnerable to conflict”.
Thay đổi nhân khẩu học nhanh chóng trong khu vực có nghĩa là bằng 2020, ước tính nhiều hơn Người 350m sẽ sống ở các quốc gia được coi là dễ bị xung đột.
Demographic change and the spectre of terrorism- these forces haven't just tested our security and prosperity, but our democracy as well.
Thay đổi nhân khẩu học và bóng ma của chủ nghĩa khủng bố- các lực lượng này đã không chỉ thách thức an ninh và thịnh vượng của chúng ta mà còn nhằm vào cả nền dân chủ.
Moody's has warned that the likely reason will be“the impact of demographic change on the German economy
lý do khả dĩ sẽ là do' tác động của thay đổi dân số đối với kinh tế
opportunities offered by current developments such as demographic change, digitization, and globalization in relation to cultural institutions,
cơ hội do các phát triển hiện tại như thay đổi nhân khẩu học, số hóa và toàn cầu hóa
Results: 47, Time: 0.0331

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese