ECCLESIASTICAL in Vietnamese translation

[iˌkliːsi'æstikl]
[iˌkliːsi'æstikl]
giáo hội
church
ecclesial
ecclesiastical
ecclesiastical
của giáo quyền

Examples of using Ecclesiastical in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It stipulated instead that if an ecclesiastical prince converted to Protestantism, he would resign from his position,
Nó quy định thay vào đó, nếu một hoàng thân của Giáo hội chuyển đổi sang đạo Tin lành,
The boundaries of ecclesiastical provinces are to be submitted to an early review and the rights and privileges of metropolitans
Ranh giới các giáo tỉnh cần phải được xét lại cách thích hợp
in full respect for canon law(93), the presence of local ecclesiastical tribunals, their pastoral character,
sự hiện diện của các tòa án thuộc Giáo Hội địa phương,
Saint Hyacinth, whom ecclesiastical writers are rightly wont to call the apostle of the north
Thánh Giaxintô, mà các tác giả của Giáo hội quen gọi là tông đồ của miền Bắc
The new Constitution also includes regulations concerning migrants and refugees, requiring ecclesiastical institutions to adopt procedures to provide for those who may not possess the required documentation for admittance.
Tông hiến mới cũng bao gồm các quy định liên quan đến người di cư và tị nạn, yêu cầu các cơ sở thuộc giáo hội thông qua các thủ tục để cung cấp cơ hội cho những người không thể có giấy tờ cần thiết để nhập học.
From the fourth century onwards, ecclesiastical provinces were established; these demonstrated and promoted communion between local Churches
Từ thế kỷ thứ tư trở đi, các giáo tỉnh được thành lập; những giáo tỉnh này đã chứng minh
In 2004, after studying at the Pontifical Ecclesiastical Academy, he was sent to the apostolic nunciature in India,
Vào năm 2004, sau khi học tại Giáo Hoàng Học Viện Về Giáo Hội,
In particular, he mentioned the significance of bringing all ecclesiastical universities and faculties into line with the Holy See's Agency for the Evaluation and Promotion of Quality in Ecclesiastical Universities and Faculties(AVEPRO).
Đặc biệt, ngài đề cập đến tầm quan trọng của việc đưa tất cả các trường đại học và các phân khoa thuộc giáo hội vào Cơ quan đánh giá và nâng cao chất lượng trong các trường đại học và phân khoa thuộc Giáo hội( AVEPRO) của Tòa Thánh.
yet known in detail, but according to what is reported by the official ecclesiastical authorities, it deals with the modalities of appointing bishops.
theo những gì đã được báo cáo bởi các nhà chức trách thuộc Giáo hội chính thức, nó đề cập đến các phương thức bổ nhiệm các giám mục.
was issued after the prelate had convened representatives of all dioceses in the Ecclesiastical Province of Saigon to a conference on the draft bill a week earlier.
sau khi vị giám mục nhóm họp với các đại diện của tất cả các giáo xứ trong hàng linh mục giáo phận Sài Gòn, bàn về dự luật một tuần trước đó.
they have no right at all, and this affair of Newman is a matter purely ecclesiastical… Dr.
câu chuyện của Newman là một câu chuyện hoàn toàn thuộc về Giáo Hội….
We ask those who have been harmed by the clergy to report the damage suffered to ecclesiastical superiors and to the appropriate state authorities.”.
Chúng tôi yêu cầu những người đã bị tổn hại bởi các giáo sĩ hãy báo cáo những đau khổ phải chịu cho các cấp trong Giáo Hội và cho cả các cơ quan nhà nước thích hợp.”.
Salzburg, once rich in both salt and gold, was run by archbishops as an ecclesiastical principality of the Holy Roman Empire until the early 19th century.
Salzburg, từng rất giàu tài nguyên muối và vàng( Salzburg trong tiếng Đức nghĩa là“ thành phố muối”), được điều hành bởi các tổng giám mục như một lãnh địa thuộc giáo hội của Đế quốc La Mã Thần thánh cho tới đầu thế kỉ thứ 19.
The last chapter of the present Instruction will treat of the varying degrees to which the individual norms are bound up with the supreme norm of all ecclesiastical law, namely concern for the salvation of souls.[33].
Chương sau cùng của Huấn Thị này trình bày những mức độ khác nhau mà các quy tắc đặc biệt được nối liền với luật tối cao của mọi luật của Giáo Hội là việc chăm sóc phần rỗi của các linh hồn.[ 33].
If it seems advantageous, especially in nations where particular churches are more numerous, the Holy See can unite neighboring ecclesiastical provinces into ecclesiastical regions at the request of the conference of bishops.
Nếu thấy ích lợi, nhất là trong các quốc gia có rất nhiều Giáo Hội địa phương, các giáo tỉnh gần nhau có thể được Tông Tòa cho kết hợp thành các giáo miền, theo đề nghị của Hội Đồng Giám Mục.
plenary Latin American Council, which brought together the Metropolitans of the ecclesiastical province of the continent(1899).
tập hợp các giám mục giáo đô của các giáo tỉnh ở lục địa( 1899).
spiritual importance of priestly celibacy, which they call more than"a mere precept of ecclesiastical law.".
các vị gọi đó là hơn cả“ một qui định thuần tuý của giáo luật”.
The priest said both sides are now preparing to set up two pastoral centers for Vietnamese migrant workers in two ecclesiastical provinces of Tokyo and Osaka.
Linh mục Giuse Đào Nguyễn Vũ cho biết rằng cả hai phía hiện đang chuẩn bị thiết lập hai trung tâm mục vụ dành cho các công nhân nhập cư Việt Nam tại hai Giáo tỉnh Tokyo và Osaka.
Canon 808- Even if be realy Catholic, no university may bear the title or name Catholic University without the consent of the competent ecclesiastical authority.
Ðiều 808: Không có Ðại Học nào, dù thực tế là công giáo, có quyền mang tên hay danh hiệu" Ðại Học Công Giáo" khi chưa có sự đồng ý của nhà chức trách có thẩm quyền trong Giáo Hội.
I am especially pleased to greet Archbishop Diosdado Talamayan, and I thank him for the good wishes he has expressed on behalf of the Ecclesiastical Provinces of Manila,
Tôi vui mừng cách riêng được chào Tổng Giám Mục Diosdado Talamayan, và tôi cám ơn Ngài vì những lời chúc tốt đẹp Ngài đã tỏ bày nhân danh các giáo tỉnh Manila,
Results: 480, Time: 0.0374

Top dictionary queries

English - Vietnamese