EMBARKS in Vietnamese translation

[im'bɑːks]
[im'bɑːks]
bắt đầu
start
begin
the beginning
commence
initiate
bắt tay
embark on
handshake
handshaking
shake hands
hand-shaking
dấn thân
embarks
commitment
commit themselves
devote themselves
dedicate myself
engage yourself
bắt tay thực hiện
embarks

Examples of using Embarks in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Luke Skywalker embarks on a mission to find
Luke Skywalker bắt tay vào tìm kiếm
Dai Tian-qing embarks on a journey around Taiwan and finds love and redemption on the way.
Dai Tian- qing bắt đầu cuộc hành trình vòng quanh Đài Loan và tìm thấy tình yêu và sự cứu chuộc trên đường đi….
And the strange computer whiz kid Edward Wong-the crew embarks on thrilling adventures that unravel each member's dark
Và đứa trẻ kỳ lạ máy tính Edward Wong, phi hành đoàn dấn thân vào những cuộc phiêu lưu ly kỳ,
Pursued by a vengeful sheriff, the disturbed young man embarks on a murderous rampage that shapes him into a legendary killer known as Leatherface.
Theo một cảnh sát trưởng hăng say, một thanh niên trẻ tuổi bị xáo trộn bắt tay vào một cuộc đụng độ giết người làm cho anh ta trở thành một kẻ giết người huyền thoại gọi là Da mặt.
the BTC/USD pair embarks upon a rally, we want to buy it once it breaks out
cặp BTC/ USD bắt đầu khi tăng điểm, chúng tôi muốn
When his job is threatened, he embarks on the adventure of a lifetime, traveling the world from Iceland to
Khi bị dọa đuổi việc, anh bắt tay thực hiện cuộc phiêu lưu của đời mình,
In the waning days of the American Civil War, a wounded soldier embarks on a perilous journey back home to Cold Mountain, North Carolina, to reunite with his sweetheart.
Trong ngày cuối cùng của cuộc nội chiến Mỹ, bắt tay người lính bị thương trên một cuộc hành trình trở về nhà nguy hiểm Cold Mountain, North Carolina để đoàn tụ với người yêu của mình.
Leading People Globally embarks on leadership as a key interpersonal process
Người dẫn đầu toàn cầu dấn thân vào lãnh đạo
Believing that it was no accident at all, she embarks on a dangerous and deadly journey to uncover the truth about her husband's untimely death only to find out she barely knew his real life.
Tin rằng đây không phải một vụ tai nạn, cô bắt đầu cuộc hành trình lắm chống gai và nguy hiểm nhằm tìm ra sự thật về cái chết đột ngột và rồi nhận ra rằng bấy lâu nay cô hầu như không biết gì về chồng mình.
And the strange computer whiz kid Edward Wong- the crew embarks on thrilling adventures that unravel each member's dark
Và đứa trẻ kỳ lạ máy tính Edward Wong, phi hành đoàn dấn thân vào những cuộc phiêu lưu ly kỳ,
Pursued by a vengeful sheriff, the disturbed young man embarks on a murderous rampage that shapes him into a legendary killer known as Leather face.
Theo một cảnh sát trưởng hăng say, một thanh niên trẻ tuổi bị xáo trộn bắt tay vào một cuộc đụng độ giết người làm cho anh ta trở thành một kẻ giết người huyền thoại gọi là Da mặt.
Holly embarks on a journey of rediscovery in a story about marriage, friendship and how a love so strong
Holly bắt đầu hành trình khám phá lại câu chuyện về hôn nhân,
The United States is stepping in to try to make sure the country can continue military spending while it seeks international loans and embarks on an austerity plan.
Mỹ đang cố gắng can thiệp để đảm bảo Iraq có thể tiếp tục chi tiêu quân sự trong khi tìm kiếm những khoản vay quốc tế và bắt tay thực hiện kế hoạch" thắt lưng buộc bụng".
During the final days of the Civil War, Inman, a wounded Confederate soldier, embarks on a dangerous journey back to Cold Mountain, North Carolina to reunite with his love.
Trong ngày cuối cùng của cuộc nội chiến Mỹ, bắt tay người lính bị thương trên một cuộc hành trình trở về nhà nguy hiểm Cold Mountain, North Carolina để đoàn tụ với người yêu của mình.
When he is confused to choose the true way for his life, he accidentally embarks on an incredible adventure through three world- where he faces the biggest fear of his own.
Khi đang phân vân lựa chọn con đường đi thực sự cho cuộc đời mình, anh đã vô tình dấn thân vào một cuộc phiêu lưu lạ thường xuyên qua ba thế giới- nơi anh phải đối mặt với nỗi sợ hãi lớn nhất của chính mình.
Wall-E is no exception, as it tells the story of a garbage-collecting robot on an abandoned Earth who embarks on a journey in space after meeting another robot named EVE.
Wall- E cũng không ngoại lệ, vì nó kể câu chuyện về một robot thu gom rác trên Trái đất bị bỏ rơi, bắt đầu cuộc hành trình trong không gian sau khi gặp một robot khác có tên EVE.
Once government embarks on intervention into and regulation of private activities,
Một khi chính phủ bắt tay vào can thiệp
Alice then travels through time(with the"Chronosphere"), comes across friends and enemies at different points of their lives, and embarks on a race to save the Hatter before time runs out.
Alice sau đó đi qua thời gian( với" Chronosphere"), đi qua bạn bè và kẻ thù tại các điểm khác nhau của cuộc sống của họ, và dấn thân vào một cuộc chạy đua để cứu Hatter trước khi thời gian chạy ra ngoài.
mysterious girl named Chrome, as well as three other familiar faces beloved in the Neptunia™ series, Neptune embarks on a journey through the mysterious dimension to try to regain her memory.
Sao Hải Vương bắt đầu cuộc hành trình qua chiều không gian bí ẩn để cố gắng lấy lại trí nhớ.
Mowgli embarks on a captivating journey of self-discovery, guided by panther-turned-stern mentor Bagheera(voice of Ben Kingsley),
Mowgli bắt tay vào cuộc hành trình quyến rũ của tự khám phá,
Results: 147, Time: 0.0585

Top dictionary queries

English - Vietnamese