EVILS in Vietnamese translation

['iːvlz]
['iːvlz]
sự dữ
evil
wickedness
anger
xấu xa
evil
wicked
ugly
vicious
vile
nasty
unholy
sinister
ugliness
villainous
evils
điều xấu
bad thing
evil
negative thing
awful thing
những xấu ác
evils
những cái ác
evils
cái xấu
evil
ugliness
ugly
bad ones
bad stuff
the bad things
badness
những sự ác
evils
quỷ dữ
devil
demons
evil
ác quỷ
devil
evil
demon
diabolical
cái họa

Examples of using Evils in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Wine is the source of all evils.".
Rượu vang là chìa khóa của tất cả các điều ác”.
Billy Graham was not afraid to confront the evils of society.
Mục sư Billy Graham không ngần ngại đối đầu với cái ác trong xã hội.
For My people have committed two evils.
Vì dân Ta đã phạm hai tội ác.
For my people have done two evils.
Vì dân Ta đã phạm hai tội ác.
For me, there are only two evils sickness and remorse.
Nhưng với tôi cuộc sống chỉ là 2 điều đau khổ bệnh tật và ăn năn.
For My people have committed two evils.
Vì dân Ta đã phạm hai tội.
I was gonna say evils.
Anh định nói là tội ác.
Of men. And the evils of war.
Của đàn ông. Và cái ác của chiến tranh.
And the evils of war. Of men.
Trước đàn ông. Và cái ác trong chiến tranh.
Of men. And the evils of war.
Trước đàn ông. Và cái ác trong chiến tranh.
And the evils of war. Of men.
Của đàn ông. Và cái ác của chiến tranh.
Blessed are those who remain faithful while enduring evils inflicted on them by others and forgive them from their heart.
Phúc cho những người trung thành trong khi chịu đựng sự dữ đã tiêm nhiễm lên họ bởi người khác, và tha thứ cho họ từ tâm hồn.
Burn all these evils in hell, that they may never again touch US
Xin thiêu đốt tất cả những sự dữ này trong hoả ngục,
That the evils of this town are brought to light. I will do
Rằng điều xấu xa ở thị trấn này được xử lý minh bạch.
The Lord does not free us from evils, but helps us to mature in sufferings, difficulties and persecutions.
Chúa không cứu chúng ta khỏi sự dữ, nhưng Người giúp chúng ta trưởng thành trong đau khổ, khó khăn và bách hại.
that is the place where those evils spirits, responsible for Judith.
những linh hồn xấu xa, chịu trách nhiệm về Judith.
In 2000, she participated in the World March of Women with her play The Evils of Silence.
Năm 2000, cô tham gia March of Women thế giới với vở kịch The Evils of Silence.
If we do not make up our mind to eliminate those evils, we must pay a heavy cost in the event of a war.
Nếu chúng ta không quyết tâm loại trừ những điều xấu đó, chúng ta sẽ phải trả giá đắt trong một cuộc chiến tranh”.
The Lord does not free us from evils, but helps us to mature in sufferings, difficulties and persecutions.
Chúa không giải thoát chúng ta khỏi sự dữ, nhưng giúp chúng ta nên trưởng thành trong các đau khổ, trong các khó khăn, trong các cuộc bách hại.
For that, even if I am to carry‘all the evils of this world'- it won't matter.
Vì thế, dù tôi có phải nhận lãnh‘ tất cả mọi xấu xa trên thế gian này' thì cũng không sao cả.
Results: 289, Time: 0.1118

Top dictionary queries

English - Vietnamese